Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các thì trong TA

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huỳnh Tú Quyên
Ngày gửi: 23h:40' 02-01-2018
Dung lượng: 44.3 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
1. ThìHiệnTạiĐơn (Simple Present):
Côngthứcthìhiệntạiđơnđốivớiđộngtừthường
Khẳngđịnh:S + V_S/ES + O
Phủđịnh: S+ DO/DOES + NOT + V +O
Nghivấn: DO/DOES + S + V+ O ?
CôngthứcthìhiệntạiđơnđốivớiđộngtừTobe
Khẳngđịnh: S+ AM/IS/ARE + O
Phủđịnh: S + AM/IS/ARE + NOT + O
Nghivấn: AM/IS/ARE + S + O ?
Dấuhiệunhậnbiếtthìhiệntạiđơn:
Thìhiệntạiđơntrongcâuthườngcónhữngtừsau: Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently.
Cáchdùngthìhiệntạiđơn:
Thìhiệntạiđơnnóivềmộtsựthậthiểnnhiên, mộtchânlýđúng.
Ex: The sun rises in the East and sets in the West.
Thìhiệntạiđơndiễntả 1 thóiquen ,mộthànhđộngthườngxảyra ở hiệntại.
Ex:I get up early every morning.
Đểnóilênkhảnăngcủamộtngười
Ex :Tùng plays tennis very well.
Thìhiệntạiđơncònđượcdùngđểnóivềmộtdựđịnhtrongtươnglại
EX:The football match starts at 20 o’clock.
Lưuý : ta thêm “es” saucácđộngtừtậncùnglà : O, S, X, CH, SH.
2. Thìhiệntạitiếpdiễn (Present Continuous):
Côngthứcthìhiệntạitiếpdiễn:
Khẳngđịnh: S +am/ is/ are + V_ing + O
Phủđịnh: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O
Nghivấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ?
Dấuhiệunhậnbiếtthìhiệntạitiếpdiễn:
Thìhiệntạitiếpdiễntrongcâuthườngcónhữngcụmtừsau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.…
Cáchdùng:
Diễntả  hànhđộngđangdiễnravàkéodàitronghiệntại.
Ex: She is going to school at the moment.
Dùngđểđềnghị, cảnhbáo, mệnhlệnh.
Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.
Thìnàycòndiễntả 1 hànhđộngxảyralặpđilặplạidùngvớiphótừ ALWAYS
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn’t remember.
Dùngđểdiễntảmộthànhđộngsắpxảyratrongtươnglaitheokếhoạchđãđịnhtrước
Ex: I am flying to Moscow tomorrow.
Diễntảsựkhônghàilònghoặcphànnànvềviệcgìđókhitrongcâucó  “always”
Ex: She is always coming late. Lưuý :Khôngdùngthìhiệntạitiếpdiễnvớicácđộngtừchỉ tri giác, nhậnthức  như : to be, see, hear,feel, realize, seem, remember, forget, understand, know, like , want , glance, think, smell, love. hate ……….
Ex: He wants to go for a cinema at the moment.
3. Thìquákhứđơn (Simple Past):
Khẳngđịnh:S + was/were + V2/ED + O Phủđịnh: S + was/were + not+ V2/ED + O Nghivấn: Was/were+ S + V2/ED + O ?
Dấuhiệunhậnbiết:
Cáctừthườngxuấthiệntrongthìquákhứđơn: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cáchđây), when.
Cáchdùng:
Dùngthìquákhứđơnkhinóivề mộthànhđộngđãxảyravàkếtthúctrongquákhứ. EX:
I went to the concert last week . I met him yesterday.
4.Thìquákhứtiếpdiễn (Past Continuous)
Khẳngđịnh: S + was/were + V_ing + O Phủđịnh:S + was/were+ not + V_ing + O Nghivấn: Was/were+S+ V_ing + O ?
Dấuhiệunhậnbiết:
Trongcâucótrạngtừthờigiantrongquákhứvớithờiđiểmxácđịnh.
 At +thờigianquákhứ (at 5 o’clock last night,…)
 At this time + thờigianquákhứ. (at this time one weeks ago, …)
In + nămtrongquákhứ (in 2010, in 2015)
In the past
Khicâucó “when” nóivềmộthànhđộngđangxảyrathìcómộthànhđộngkhácchenngangvào.
5. Thìhiệntạihoànthành (Present Perfect):
Khẳngđịnh:S + have/ has + V3/ED+ O
Phủđịnh:S + have/ has+ NOT + V3/ED+ O
Nghivấn:Have/ has + S+ V3/ED+ O ?
Dấuhiệu :
Trongthìhiệntạiđơnthườngcónhữngtừsau: Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before…
Cáchdùng
Nóivềmộthànhđộngxảyratrongquákhứ, kéodàiđếnhiệntại, cóthểxảyratrongtươnglai.
EX: John have worked for this company since 2005.
Nóivềhànhđộngxảyratrongquákhứnhưngkhôngxácđịnhđượcthờigian, vàtậptrung  vàokếtquả.
EX: I have met him several times
6. Tươnglaiđơn (Simple Future):
Khẳngđịnh:S + shall/will + V(infinitive) + O
Phủđịnh: S + shall/will +not+ V(infinitive) + O
Nghivấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O ?
Dấuhiệu:
Tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year,  in + thờigian…
Cáchdùng:
Diễntảdựđịnh nhấtthờixảyrangaytạilúc nói.
EX: Are you going to the Cinema? I will go with you.
Nóivề mộtdựđoánkhôngcócăncứ.
EX: I think he will come to the party.
Khimuốnyêucầu, đềnghị.
EX: Will you please bring me a cellphone?

 
Gửi ý kiến