Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Cách tránh dùng very

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Anh
Ngày gửi: 22h:19' 28-02-2018
Dung lượng: 17.1 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
45 cách để tránh sử dụng từ “very”
1 Afraid əˈfreɪd  terrified ˈtɛrɪfaɪd  1. Afraid /əˈfreɪd / terrified /ˈtɛrɪfaɪd / 1. veryAfraid /əˈfreɪd / = terrified /ˈtɛrɪfaɪd /
Tránh sử dụng “Very” Nên sử dụng Tránh sử dụng “Very” Nên sử dụng 2 angry ˈæŋgri  furious ˈfjʊərɪəs  2. angry /ˈæŋgri / furious /ˈfjʊərɪəs / 2. veryangry /ˈæŋgri / = furious /ˈfjʊərɪəs /
3 bad bæd  atrocious əˈtrəʊʃəs  3. bad /bæd / atrocious /əˈtrəʊʃəs / 3. verybad /bæd / = atrocious /əˈtrəʊʃəs /
Afraid terrified 4 beautiful ˈbjuːtəfʊl  exquisite ˈɛkskwɪzɪt  4. beautiful /ˈbjuːtəfʊl / exquisite /ˈɛkskwɪzɪt / 4. verybeautiful /ˈbjuːtəfʊl / = exquisite /ˈɛkskwɪzɪt /
5 big bɪg  immense ɪˈmɛns  5. big /bɪg / immense /ɪˈmɛns / 5. verybig /bɪg / = immense /ɪˈmɛns /
angry furious 6 bright braɪt  dazzling ˈdæzlɪŋ  6. bright /braɪt / dazzling /ˈdæzlɪŋ / 6. verybright /braɪt / = dazzling /ˈdæzlɪŋ /
7 capable ˈkeɪpəbl  accomplished əˈkɒmplɪʃt  7. capable /ˈkeɪpəbl / accomplished /əˈkɒmplɪʃt / 7. verycapable /ˈkeɪpəbl / = accomplished /əˈkɒmplɪʃt /
bad atrocious 8 clean kliːn  spotless ˈspɒtlɪs  8. clean /kliːn / spotless /ˈspɒtlɪs / 8. veryclean /kliːn / = spotless /ˈspɒtlɪs /
9 clever ˈklɛvə  brilliant ˈbrɪljənt  9. clever /ˈklɛvə / brilliant /ˈbrɪljənt / 9. veryclever /ˈklɛvə / = brilliant /ˈbrɪljənt /
beautiful exquisite 10 cold kəʊld  freezing ˈfriːzɪŋ  10. cold /kəʊld / freezing /ˈfriːzɪŋ / 10. verycold /kəʊld / = freezing /ˈfriːzɪŋ /
11 conventional kənˈvɛnʃənl  conservative kənˈsɜːvətɪv  11. conventional /kənˈvɛnʃənl / conservative /kənˈsɜːvətɪv / 11. veryconventional /kənˈvɛnʃənl / = conservative /kənˈsɜːvətɪv /
big immense 12 dirty ˈdɜːti  squalid ˈskwɒlɪd  12. dirty /ˈdɜːti / squalid /ˈskwɒlɪd / 12. verydirty /ˈdɜːti / = squalid /ˈskwɒlɪd /
13 dry draɪ  parched pɑːʧt  13. dry /draɪ / parched /pɑːʧt / 13. verydry /draɪ / = parched /pɑːʧt /
bright dazzling 14 eager ˈiːgə  keen kiːn  14. eager /ˈiːgə / keen /kiːn / 14. veryeager /ˈiːgə / = keen /kiːn /
15 fast fɑːst  quick kwɪk  15. fast /fɑːst / quick /kwɪk / 15. veryfast /fɑːst / = quick /kwɪk /
capable accomplished 16 fierce fɪəs  ferocious fəˈrəʊʃəs  16. fierce /fɪəs / ferocious /fəˈrəʊʃəs / 16. veryfierce /fɪəs / = ferocious /fəˈrəʊʃəs /
17 good gʊd  superb sju(ː)ˈpɜːb  17. good /gʊd / superb /sju(ː)ˈpɜːb / 17. verygood /gʊd / = superb /sju(ː)ˈpɜːb /
clean spotless 18 happy ˈhæpi  jubilant ˈʤuːbɪlənt  18. happy /ˈhæpi / jubilant /ˈʤuːbɪlənt / 18. veryhappy /ˈhæpi / = jubilant /ˈʤuːbɪlənt /
19 hot hɒt  scalding ˈskɔːldɪŋ  19. hot /hɒt / scalding /ˈskɔːldɪŋ / 19. veryhot /hɒt / = scalding /ˈskɔːldɪŋ /
clever brilliant 20 hungry ˈhʌŋgri  ravenous ˈrævənəs  20. hungry /ˈhʌŋgri / ravenous /ˈrævənəs / 20. veryhungry /ˈhʌŋgri / = ravenous /ˈrævənəs /
21 large lɑːʤ  colossal kəˈlɒsl  21. large /lɑːʤ / colossal /kəˈlɒsl / 21. verylarge /lɑːʤ / = colossal /kəˈlɒsl /
cold freezing 22 lively ˈlaɪvli  vivacious vɪˈveɪʃəs  22. lively /ˈlaɪvli / vivacious /vɪˈveɪʃəs / 22. verylively /ˈlaɪvli / = vivacious /vɪˈveɪʃəs /
23 love lʌv  adored əˈdɔːd  23. love /lʌv / adored /əˈdɔːd / 23. verylove /lʌv / = adored /əˈdɔːd /
conventional conservative 24 neat niːt  immaculate ɪˈmækjʊlɪt  24. neat /niːt / immaculate /ɪˈmækjʊlɪt / 24. veryneat /niːt / = immaculate /ɪˈmækjʊlɪt /
25 old əʊld  ancient ˈeɪnʃ(ə)nt  25. old /əʊld / ancient /ˈeɪnʃ(ə)nt / 25. veryold /əʊld / = ancient /ˈeɪnʃ(ə)nt /
dirty squalid 26 poor pʊə  destitute ˈdɛstɪtjuːt  26. poor /pʊə / destitute /ˈdɛstɪtjuːt / 26. verypoor /pʊə / = destitute /ˈdɛstɪtjuːt /
27 pretty ˈprɪti  beautiful ˈbjuːtəfʊl  27. pretty /ˈprɪti / beautiful /ˈbjuːtəfʊl / 27. verypretty /ˈprɪti / = beautiful /ˈbjuːtəfʊl /
dry parched 28 quiet ˈkwaɪət  silent ˈsaɪlənt  28. quiet /ˈkwaɪət / silent /ˈsaɪlənt / 28. veryquiet /ˈkwaɪət / = silent /ˈsaɪlənt /
29 risky ˈrɪski  perilous ˈpɛrɪləs  29. risky /ˈrɪski / perilous /ˈpɛrɪləs / 29. veryrisky /ˈrɪski / = perilous /ˈpɛrɪləs /
eager keen 30 roomy ˈruːmi  spacious ˈspeɪʃəs  30. roomy /ˈruːmi / spacious /ˈspeɪʃəs / 30. veryroomy /ˈruːmi / = spacious /ˈspeɪʃəs /
31 rude ruːd  vulgar ˈvʌlgə  31. rude /ruːd / vulgar /ˈvʌlgə / 31. veryrude /ruːd / = vulgar /ˈvʌlgə /
fast quick 32 serious ˈsɪərɪəs  solemn ˈsɒləm  32. serious /ˈsɪərɪəs / solemn /ˈsɒləm / 32. veryserious /ˈsɪərɪəs / = solemn /ˈsɒləm /
33 small smɔːl  tiny ˈtaɪni  33. small /smɔːl / tiny /ˈtaɪni / 33. verysmall /smɔːl / = tiny /ˈtaɪni /
fierce ferocious 34 strong strɒŋ  unyielding ʌnˈjiːldɪŋ  34. strong /strɒŋ / unyielding /ʌnˈjiːldɪŋ / 34. verystrong /strɒŋ / = unyielding /ʌnˈjiːldɪŋ /
35 stupid ˈstjuːpɪd  idiotic ˌɪdɪˈɒtɪk  35. stupid /ˈstjuːpɪd / idiotic /ˌɪdɪˈɒtɪk / 35. verystupid /ˈstjuːpɪd / = idiotic /ˌɪdɪˈɒtɪk /
good superb 36 tasty ˈteɪsti  delicious dɪˈlɪʃəs  36. tasty /ˈteɪsti / delicious /dɪˈlɪʃəs / 36. verytasty /ˈteɪsti / = delicious /dɪˈlɪʃəs /
37 thin θɪn  gaunt gɔːnt  37. thin /θɪn / gaunt /gɔːnt / 37. v
 
Gửi ý kiến