Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

cam nang kien thuc THCS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Nga
Ngày gửi: 00h:03' 07-07-2011
Dung lượng: 288.5 KB
Số lượt tải: 420
Số lượt thích: 0 người
CẨM NANG ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP
Name : -----------------------------------------
Structures
Examples

1. Mất bao nhiêu thời gian để … : It + Takes / Took + Object +Time+ To Infinitive .
S + spend / spent + time + V-ing
2.The extra object “It” : S + V + It + Adj / Noun / Noun Phrase + To Infinitive .
Verbs : think , made , find , feel , believe , consider , prove…

3. Clauses and phrases of purpose : Mệnh đề và cụm từ chỉ mục đích.
@ Phrases of Purpose : cụm từ
3.1 ( Main clause + To / So as to / In order to + Verb ( bare infinitive ). 3.2 (Main clause + Not to / So as not to / In order not to + Verb ( bare infinitive ). 3.3 ( Main clause + In order [ for + Object ]+ ( not ) to infinitive . (( Khác chủ ngữ )
@ Clauses of Purpose : mệnh đề can / could
3.4 (Main clause + so that / in order that + S + (not)+Verb (bare infinitive).
will / would

4. Clauses and phrases of result : Mệnh đề và cụm từ chỉ kết quả.
4.1 @ Clauses of result :
* S + V + So + Adj / Adv + That + Clause.( S+ can / could + (not) +Verb (bare infinitive))
* S + V + Such + (A /An) + Adj + Noun + That + Clause.
4.2 @ Phrases of result :
* S + V + Too + Adj / Adv + ( For + Object ) + To Infinitive .
* S + V + Adj / Adv + Enough + ( For + Object ) + To Infinitive .
( Xem thêm phần bổ xung trang 10 )
5. Wish Clauses : Mệnh đề ao ước.
5.1 @Future wish : S + wish + S + would / could + Verb ( bare inf ).
5.2 @ Present wish :
S + wish + S + were (not) / Verb (cột 2 / ed) / didn’t verb (bare infinitive).
5.3 @ Past wish : S + wish + S + Had (not) + Verb (pp).

6. Clauses and phrases of reason /concession : Mệnh đề&cụm từ chỉ lí do/ sự nhượng bộ
( Because / although / though … ( Because of / In spite of / despite
6.1 S + be + adj Possessive + noun
6.2 The / possessive +N+ be + adj The / possessive + adj + N
6.3 S + V (tenses ) + … ( Possessive ) + ( not ) + V-ing
@Nếu 2 mệnh đề nối với nhau bằng “BUT” . Khi viết lại câu với Although / though , ta chỉ cần bỏ “BUT” rồi đưa although / though vào mệnh đề đầu.
( Xem thêm phần bổ xung trang 9 )

7. Comparision of Adjectives and Adverbs : Câu so sánh
7.1 @ Equal Comparisions :
S + V + as / so + adj / adv + as + noun / pronoun.
7.2 @ Unequal Comparisions : Short adj / adv + er
S + V + + than + noun / pronoun.
More + long adj / adv
7.3 @ Superlatives : Short adj / adv + EST
S + V + the + + ( prepositional phrase )
Most + long adj / adv
7.4 @ Double comparations:( so sánh kép : Càng … càng
°The + short adj / adv + er + S + V , The + short adj / adv + er + S + V.
°The more + long adj / adv + S + V , The more + long adj / adv + S + V.

8. Reported speech : Câu tường thuật
8.1 @Commands :
(+) : (S + asked / told + O + To Infinitive + O…
(_) : (S + asked / told + O + Not to Infinitive …
8.2 @Statements : (S + told / said to + O + S + V ( lùi thì ) …
8.3 @Questions :
1°Yes / no questions : wanted to know
(S + asked + O + If/Whether + S + V ( lùi thì ) …
wondered
2°Wh_ questions : wanted to know
(S + asked / told + O + Wh+ S + V ( lùi thì ) …
wondered
Notes : Khi gặp câu đk loại 2 & 3 , câu có thời gian xác định cụ thể (
 
Gửi ý kiến