câu hỏi ôn thi HKII và TNPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tư liệu từ Thầy Nguyễn Điền
Người gửi: Hồ Sơn Hạnh
Ngày gửi: 20h:06' 07-04-2009
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 107
Nguồn: tư liệu từ Thầy Nguyễn Điền
Người gửi: Hồ Sơn Hạnh
Ngày gửi: 20h:06' 07-04-2009
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
Câu1: Cơ cấu nông thôn theo ngành sản xuất:(%)
Năm
Nông- Lâm - Thuỷ sản
Công nghiệp- xây dựng
Dịch vụ
Khác
2001
80.9
5.8
10.6
2.7
2006
71.0
10.0
14.8
4.2
Nhận xét về cơ cấu hoạt động kinh tế nông thôn nước ta?
Câu 2: Điền các nội dung thích hợp theo mẫu:
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
Cơ cấu
Xu hướng chuyển dịch
Ngành kinh tế
X
Thành phần kinh tế
X
Lãnh thổ kinh tế
X
Câu 3: Số liệu về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế trong giai đoạn 1990 – 2005( %)
Khu vực
1990
1998
2002
2005
N- L - Ngư
38.7
25.8
23.0
21.0
CN – XD
22.7
32.5
38.5
41.0
D vụ
38.6
41.7
38.5
38.0
Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta qua giai đoạn 1990 – 2005.
Câu 4: Số liệu về cơ cấu gia trị sản xuất nông nghiệp( %)
Ngành
1990
1995
2000
2005
Trồng trọt
79.3
78.1
78.2
73.5
Chăn nuôi
17.9
18.9
19.3
24.7
Dich vụ NN
2.8
3
2.5
1.8
Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất n6ng nghiệp trong giai đoạn 1990 – 2005.
Câu 5: Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế (%)
Thành phần
1995
2000
2005
Kinh tế nhà nước
40.2
38.5
38.4
Kinh tế ngoài nhà nước
53.5
48.2
45.6
Trong đó:
Kinh tế tập thể
10.1
8.6
6.8
Kinh tế tư nhân
7.4
7.3
8.9
Kinh tế cá thể
36.0
32.3
29.9
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
6.3
13.3
16.0
Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP giữa các thành phần kinh tế.
Câu 6: Số liệu sản xuất nông lâm và thuỷ sản ở nước ta ( tỉ đồng)
Ngành
2000
2005
Nông lâm
129140
183342
Lân nghiệp
7674
9496
Thuỷ sản
26499
63549
Tính tỉ trọng của từng ngành qua 2 năm.
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu trên.
Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu.
Câu 7: Nền nông nghiệp nhiệt đới có những thuận lợi và khó khăn gì? Hãy cho ví dụ chứng minh rằng nước ta đang phát triển ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới.
Câu 8: Phân biệt giữa nông nghiệp cổ truyền và nông nghiệp hàng hoá?
Câu 9: Số lượng trang trại của cả nước, ĐNbộ và Đồng bằng SCL năm 2006.
Các trang trại
Cả nước
ĐNBô
ĐBSCL
Tổng số
113730
14054
54425
Trang trại cây hàng năm
32611
1509
24425
Trang trại cây lâu năm
18206
8188
175
Trang trại chăn nuôi
16708
3003
1937
Trang trại thuộc các loại khác
12003
607
2741
Phân tích bản số liệu trên để thấy rõ đặc điểm cơ cấu trang trtại của cả nước và 2 vùng kể trên.
Nhận xét và giải thích về sự phát triển của mmột số loại trang trại tiêu biểu của ĐNB và ĐBSCL năm 2006.
Câu 10: Vai trò cùa ngành sản xuất lương thực ở nước ta. Tại sao nói việc bảo đảm an ninh lương thực là cơ sở để đa dạng hoá nông nghiệp? Trình bày những thành tựu và khó khăn của ngành sản xuất lương thực hiện nay.
Câu 11: Dựa vào Attlát Việt Nam trang nông nghiệp:
Thiết lập bảng số liệu về diện tích cà sản lượng lúa qua các năm.
Nhận xét về tốc độ phát trtiển giữa diện tích lúa với sản lượng lúa. Từ đó kết luận về năng xuất lúa.
Xác định vùng có diện tích lúa đạt 90% trở lên so với diện tích trồng trọt. Vì sao hai đồng bằng SH và SCL là 2 vùng lúa lớn nhất cả nước.
Câu 12: Số liệu cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%)
Phân ngành
1990
2005
Cây lương thực
67.1
59.2
Rau đậu
Năm
Nông- Lâm - Thuỷ sản
Công nghiệp- xây dựng
Dịch vụ
Khác
2001
80.9
5.8
10.6
2.7
2006
71.0
10.0
14.8
4.2
Nhận xét về cơ cấu hoạt động kinh tế nông thôn nước ta?
Câu 2: Điền các nội dung thích hợp theo mẫu:
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
Cơ cấu
Xu hướng chuyển dịch
Ngành kinh tế
X
Thành phần kinh tế
X
Lãnh thổ kinh tế
X
Câu 3: Số liệu về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế trong giai đoạn 1990 – 2005( %)
Khu vực
1990
1998
2002
2005
N- L - Ngư
38.7
25.8
23.0
21.0
CN – XD
22.7
32.5
38.5
41.0
D vụ
38.6
41.7
38.5
38.0
Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta qua giai đoạn 1990 – 2005.
Câu 4: Số liệu về cơ cấu gia trị sản xuất nông nghiệp( %)
Ngành
1990
1995
2000
2005
Trồng trọt
79.3
78.1
78.2
73.5
Chăn nuôi
17.9
18.9
19.3
24.7
Dich vụ NN
2.8
3
2.5
1.8
Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất n6ng nghiệp trong giai đoạn 1990 – 2005.
Câu 5: Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế (%)
Thành phần
1995
2000
2005
Kinh tế nhà nước
40.2
38.5
38.4
Kinh tế ngoài nhà nước
53.5
48.2
45.6
Trong đó:
Kinh tế tập thể
10.1
8.6
6.8
Kinh tế tư nhân
7.4
7.3
8.9
Kinh tế cá thể
36.0
32.3
29.9
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
6.3
13.3
16.0
Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP giữa các thành phần kinh tế.
Câu 6: Số liệu sản xuất nông lâm và thuỷ sản ở nước ta ( tỉ đồng)
Ngành
2000
2005
Nông lâm
129140
183342
Lân nghiệp
7674
9496
Thuỷ sản
26499
63549
Tính tỉ trọng của từng ngành qua 2 năm.
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu trên.
Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu.
Câu 7: Nền nông nghiệp nhiệt đới có những thuận lợi và khó khăn gì? Hãy cho ví dụ chứng minh rằng nước ta đang phát triển ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới.
Câu 8: Phân biệt giữa nông nghiệp cổ truyền và nông nghiệp hàng hoá?
Câu 9: Số lượng trang trại của cả nước, ĐNbộ và Đồng bằng SCL năm 2006.
Các trang trại
Cả nước
ĐNBô
ĐBSCL
Tổng số
113730
14054
54425
Trang trại cây hàng năm
32611
1509
24425
Trang trại cây lâu năm
18206
8188
175
Trang trại chăn nuôi
16708
3003
1937
Trang trại thuộc các loại khác
12003
607
2741
Phân tích bản số liệu trên để thấy rõ đặc điểm cơ cấu trang trtại của cả nước và 2 vùng kể trên.
Nhận xét và giải thích về sự phát triển của mmột số loại trang trại tiêu biểu của ĐNB và ĐBSCL năm 2006.
Câu 10: Vai trò cùa ngành sản xuất lương thực ở nước ta. Tại sao nói việc bảo đảm an ninh lương thực là cơ sở để đa dạng hoá nông nghiệp? Trình bày những thành tựu và khó khăn của ngành sản xuất lương thực hiện nay.
Câu 11: Dựa vào Attlát Việt Nam trang nông nghiệp:
Thiết lập bảng số liệu về diện tích cà sản lượng lúa qua các năm.
Nhận xét về tốc độ phát trtiển giữa diện tích lúa với sản lượng lúa. Từ đó kết luận về năng xuất lúa.
Xác định vùng có diện tích lúa đạt 90% trở lên so với diện tích trồng trọt. Vì sao hai đồng bằng SH và SCL là 2 vùng lúa lớn nhất cả nước.
Câu 12: Số liệu cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%)
Phân ngành
1990
2005
Cây lương thực
67.1
59.2
Rau đậu
 








Các ý kiến mới nhất