Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

câu hoi trắc nghiệm hoá 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Đỗ Phương
Ngày gửi: 14h:30' 25-12-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP ÔN HÓA HỌC 11 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
BÀI 1. KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)
Câu 1: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi
A. Phản ứng thuận đã kết thúc.
B. Phản ứng nghịch đã kết thúc
C. Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau
Câu 2: Hằng số cân bằng
của phản ứng chỉ phụ thuộc vào
A. Nồng độ.
B. Nhiệt độ.
C. Áp suất.
D. Chất xúc tác
Câu 3: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu đúng khi một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng là
A. Phản ứng thuận đã dừng.
B. Phản ứng nghịch đã dừng
C. Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất trong hệ không thay đổi
Câu 4: "Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì..." phát biểu không đúng là
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
B. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi
C. Số mol các sản phẩm không đổi.
D. Phản ứng không xảy ra nữa
Câu 5: Chọn khẳng định không đúng
A. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác
B. Cân bằng hóa học là cân bằng động
C. Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống
lại sự thay đổi đó
D. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề
mặt tiếp xúc
Câu 6: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?
A. Chất lỏng.
B. Chất rắn.
C. Chất khí.
D. Mọi chất.
Câu 7: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào yếu tố sau
A. Nhiệt độ.
B. Nồng độ, áp suất
C. Chất xúc tác, diện tích bề mặt.
D. cả

Câu 8: Phản ứng một chiều là
A. Phản ứng chỉ xảy ra theo chiều từ chất tham gia tạo thành sản phẩm mà sản phẩm không thể tác
dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu
B. Phản ứng chỉ xảy ra theo chiều từ sản phẩm tạo thành chất tham gia sản phẩm mà chất tham gia
không thể tác dụng với nhau để tạo lại sản phẩm
C. Phản ứng xảy ra theo nhiều chiều khác nhau từ chất tham gia tạo thành sản phẩm mà sản phẩm có
thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu
D. Phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau từ chất tham gia tạo thành sản phẩm mà sản phẩm có
thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu
Câu 9: Phát biểu không đúng khi nói về phản ứng một chiều là
A. Phản ứng chỉ xảy ra theo chiều từ chất tham gia tạo thành sản phẩm
B. Trong phương trình hóa học, người ta dùng kí hiệu
để chỉ chiều phản ứng
C. Sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu
D. Phản ứng diễn ra trong điều kiện xác định

Trang 1

CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 8: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?
A. Chất lỏng.
B. Chất rắn.
C. Chất khí.
D. Mọi chất.
Câu 9: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào yếu tố sau
A. Nhiệt độ.
B. Nồng độ, áp suất
C. Chất xúc tác, diện tích bề mặt.
D. cả

Câu 10: Phản ứng thuận nghịch là
A. Phản ứng xảy ra theo hai chiều giống nhau B. Phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
C. Phản ứng xảy ra theo một chiều duy nhất
D. Phản ứng xảy ra theo hai chiều khác nhau
Câu 11: Trong phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch
A. Cả hai chiều đều là chiều thuận
B. Cả hai chiều đều là chiều nghịch
C. Chiều từ trái sang phải là chiều thuận, chiều từ phải sang trái là chiều nghịch
D. Chiều từ phải sang trái là chiều thuận, chiều từ trái sang phải là chiều nghịch
Câu 12: Cân bằng hóa học là một cân bằng
A. Đứng yên
B. Cố định
C. Tĩnh
D. Động
Câu 13: Tại trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra, nhưng với....nên không
nhận thấy sự thay đổi thành phần của hệ
A. Tốc độ bằng nhau
B. Khối lượng riêng bằng nhau
C. Tốc độ chêch lệch quá lớn
D. Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau
Câu 14: Sự chuyển dịch cân bằng hóa học là
A. Giữ nguyên trạng thái cân bằng
B. Tác động của các yếu tố bên trong hệ lên cân bằng
C. Sự chuyển dịch từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác
D. Đáp án khác
Câu 15: "Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng khi chịu một tác động từ bên ngoài như
biến đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động đó". Đây là
phát biểu của
A. Nguyên lí Le Chatelier
B. Quy tắc Markovnikov
C. Thuyết Bronsted-Lowry
D. Quy tắc Zaisev
Câu 16: Cho phản ứng hóa học
Trong phản ứng tổng hợp amoniac, yếu tố nào sau đây không làm thay đổi trạng thái cân bằng hóa học?
A. Nồng độ của
.
B. Chất xúc tác
C. Áp suất chung của hệ.
D. Nhiệt độ của hệ
Câu 17: Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng
(hoi)
A. Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
C. Cân bằng không thay đổi

B. Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch
D. Phản ứng trở thành một chiều

Câu 18: Cho cân bằng hóa học sau
Có các biện pháp
(1) tăng nhiệt độ
(2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng
(3) hạ nhiệt độ

(4) dùng thêm chất xúc tác

(5) giảm nồng độ
(6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng
Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A. (1), (2), (4), (5)
B. (2), (3), (5)
C. (2), (3), (4), (6)
D. (1), (2), (4)
Câu 19: Để cân bằng
sau đây không đúng?

chuyền dịch theo chiều thuận, cách làm nào

A. Tăng nhiệt độ của phản ứng

B. Giảm nồng độ của

C. Tăng nồng độ của

D. Tăng áp suất chung của phản ứng
Trang 2

Câu 20: Cho cân bằng trong bình kín sau:
(màu nâu đỏ)
(không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
A.
, phản ứng tỏa nhiệt
B.
, phản ứng tỏa nhiệt
C.
, phản ứng thu nhiệt
D.
, phản ứng thu nhiệt
Câu 21: Cho các cân bằng hoá học

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (3), (4)
Câu 22: Cho các cân bằng sau
(1)

(2)

(3)
(4)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (3) và (4).
B. (1) và (3).
C. (1) và (2).
D. (2) và (4).
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 23: Trong một bình kín chứa 10 lít nitrogen và 10 lít hydrogen ở nhiệt độ
ứng tổng hợp

, lại đưa bình về

bình sau phản ứng làA.

Biết rằng có
B.



. Sau phản

hydrogen tham gia phản ứng, áp suất trong

C.

D.

Câu 24: Cho phản ứng
Nồng độ ban đầu của

tương ứng là
phản ứng, hằng số cân bằng của phản ứng là
A. 40
B. 30
Câu 25: Nồng độ ban đầu của

là a



. Khi cân bằng, có

C. 20

D. 10

lít, sau 50 giây nồng độ

độ trung bình của phản ứng trên tính theo
A. 0,018
B. 0,016



đã

còn lại là

lít. Tốc

(1.s). Giá trị của a là
C. 0,014
D. 0,012

Câu 26: Thực hiện phản ứng sau trong bình kín có dung tích không đổi 2 lít.
Lúc đầu số mol của khí



, sau 10 phút số mol của khí

bình của phản ứng tính theo
A.

trong khoảng thời gian trên là
B.

Câu 27: Khi nhiệt độ tăng thêm
hành ở

còn lại 0,12 mol. Tốc độ trung

C.

D.

tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến

) tăng lên 81 lần, cần phải thức hiện ở nhiệt độ nào sau đây?

A.
B.
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)

C.

Câu 28: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí


. Sau khi phản ứng tổng hợp
tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng

A. 2,500
B. 3,125
Câu 29: Cho phản ứng

Trang 3

D.


đạt trạng thái cân bằng ở t
của phản ứng có giá trị là
C. 0,609

với nồng độ tương ứng
chiếm
D. 0,500

thể

Ở nhiệt độ
hằng số cân bằng
của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích
không đổi 10 lít chứa 4,0 gam
và 406,4 gam . Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở
,
nồng độ của
làA.
B.
C.
D.
Câu 30: Trong một bình kín dung tích
lít không đổi có chứa 1,3 a mol và 2,5a mol SO2 ở
(có mặt xúc tác
), nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới
, áp suất
trong bình lúc đó là p; hiệu suất phản ứng tương ứng là . Mối liên hệ giữa và được biểu thị bằng
biểu thức
BÀI 2. CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH NƯỚC
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)
Câu 31: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối acid
A. Dung dịch muối có
.
B. Muối cố khả năng phản ứng với base.
C. Muối vẫn còn hydrogen trong phân tử.
D. Muối mà gốc acid vẫn còn hydrogen có khả năng phân li tạo proton trong nước.
Câu 32: Câu nào không đúng khi nói về
A.



B.

của dung dịch
C.

D.

Câu 33: Trong dung dịch, chất điện li
A. Gộp lại thành các ion
B. Phân li thành các ion
C. Phân li thành các nguyên tử
D. Cả A, B, C
Câu 34: Phương trình ion cho biết
A. Số mol mỗi chất điện li
B. Bản chất của các nguyên tử
C. Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch điện li
D. Khối lượng của chất điện li
Câu 35: Sự điện li là
A. Quá trình hòa tan của các chất trong dung môi hữu cơ
B. Sự tan của các chất trong nước
C. Quá trình phân li các chất trong nước tạo thành các ion
D. Cả và
Câu 36: Chất điện li mạnh bao gồm
A. Acid manh
B. Base manh
C. Hầu hết các muối tan
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 37: Trong phương trình điện li của chất điện li mạnh
A. Dùng một mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li
B. Dùng một mũi tên chỉ chiều của quá trình hòa tan
C. Dùng hai mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li
D. Dùng hai mũi tên chỉ chiều của quá trình hòa tan
Câu 38: Chất điện li yếu bao gồm
A. Acid yếu
B. Base yếu
C. Muối không tan
D. Cả và đều đúng
Câu 39: Trong phương trình điện li của chất điện li yếu
A. Dùng một mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li
B. Dùng hai nửa mũi tên ngược chiều nhau
C. Dùng hai mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li
D. Dùng hai nửa mũi tên cùng chiều nhau
Câu 40: Chất điện li mạnh là chất
A. Khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
B. Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
C. Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới
dạng phân tử trong dung dịch
Trang 4

D. Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn
tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Câu 41: Chất điện li yếu là chất
A. Khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
B. Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
C. Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới
dạng phân tử trong dung dịch
D. Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn
tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Câu 42: Chất không điện li là chất
A. Khi hòa tan trong nước, các phân tử không phân li thành ion
B. Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
C. Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới
dạng phân tử trong dung dịch
D. Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn
tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Câu 43: Đâu là phát biểu của thuyết Bronsted-Lowry
A. Acid là chất nhận proton, base là chất cho proton
B. Cả acid và base đều là chất cho proton
C. Cả acid và base đều là chất nhận proton
D. Acid là chất cho proton, base là chất nhận proton
Câu 44:

A. Chỉ số đánh giá độ acid của một dung dịch
B. Chỉ số đánh giá độ base của một dung dịch
C. Chỉ số đánh giá độ acid hay độ base của một dung dịch
D. Chỉ số đánh giá các chất điện li mạnh
Câu 45: Chất chỉ thị acid-base là chất
A. Không thay đổi màu sắc khi

thay đổi

B. Có màu sắc biến đổi theo giá trị
của dung dịch
C. Giúp biến đổi từ môi trường acid thành môi trường base
D. Giúp biến đổi từ môi trường base thành môi trường acid
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Câu 46: Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?
A.

B.

C.

D.

Câu 47: Dung dịch có

.



A.
.
B.
.
C.
.
Câu 48: Khi hòa tan trong nước, chất làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là

D.

A.
.
B.
.
C.
.
Câu 49: Các dung dịch có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng) là

D.

A.



C.

.



B.
.

Câu 50: Cho các dung dịch muối
(6),
A. (1), (2), (3), (4).
C. (1), (3), (6), (8).

D.
(1),

(2),

C.

.


(3),

.

.
(4),

(5),

. Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là
B. (1), (3), (5), (6).
D. (2), (5), (6), (7).

Câu 51: Cho các muối
A.



.

. Các dung dịch có

.

B.
.

D.
Trang 5

.
.



Câu 52: Dãy các chất vừa tác dụng được với dung dịch acid,vừa tác dụng với dung dịch base là
A.

B.

C.
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)

D.

Câu 53: Cần bao nhiêu gam
để pha chế
A. 0,1 gam
B. 0,01 gam
Câu 54: pH của dung dịch
A. 13



B. 12

Câu 55: Cho
dung dịch
chứa
trung hòa dung dịch

A.
.
B.
.
Câu 56: Hòa tan 4,9
A. 1

độ

D. 11
. Thể tích dung dịch

C.

.

vào nước thu dược 1 lít
.
B. 2
C. 3


dung dịch gồm

D. 0,0001 gam

C. 1


Câu 57: pH của hỗn hợp dung dịch
A. 2
B. 3
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 58: Trộn

dd có
C. 0,001 gam

D.

của



với

, thu được
gam kết tủa và
dung dịch có
. Giá trị của
A. 0,15 và 2,330
B. 0,10 và 6,990 .
C. C. 0,10 và 4,660

Câu 59: Trộn
thu được
A. 0,12

dung dịch
dung dịch có



B. 0.08 .

Câu 60: Trộn V1 lít dung dịch

với

. Giá trị của a là


.

thu được là
D. 4


C. 4

cần để

D. 12
dung dịch


lần lượt là
D. 0,05 và 3,495

dung dịch gồm



C. 0,02 .

với 2 lít dung dịch

B. Nhiệt phân

C. Dùng phương pháp dời nước

D. Nhiệt phân



, thu được dung
D.

Câu 62: Khí
tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực
B. Nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
C. Trong phân tử

, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

D. Trong phân tử

chứa liên kết 3 rất bền

Câu 63:

phản ứng với

tạo thành

ở điều kiện

A. điều kiện thường

B. nhiệt độ cao khoảng

C. nhiệt độ cao khoảng
Câu 64: Cấu hình electron của Nitrogen là

D. nhiệt độ khoảng

A.
B.
Câu 65: Khí có hàm lượng lớn nhất trong không khí là

C.

D.

A.
B.
Câu 66: Nitrogen có vai trò cung cấp...cho cây trồng
A. Đạm nhân tạo
B. Đạm tự nhiên

C.

D.

C. Phân NPK

D. Phân lân

Trang 6

aM,

D. 0,10 .

dịch mới cố
. Tỉ số
:
có giá trị là
A.
B.
C.
BÀI 3. ĐƠN CHẤT NITROGEN
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)
Câu 61: Trong công nghiệp khí nitrogen được sản xuất bằng cách
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

nồng

Câu 67: Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen tồn tại ở
A. Dạng đơn chất
B. Dạng hợp chất
C. Trạng thái rắn
D. Cả và đều đúng
Câu 68: Ở điều kiện thường, nitrogen là
A. Chất khí không màu
B. Chất lỏng màu vàng nhạt
C. Chất rắn màu đen
D. Huyền phù
Câu 69: Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí của nitrogen. Phát biểu không đúng là
A. Nitrogen là chất khí không màu
B. Nhẹ hơn không khí
C. Tan nhiều trong nước
D. Không duy trì sự cháy và sự hô hấp
Câu 70: Nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn, chỉ sau
A. Flourine
B. Oxygen
C. Chlorine
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 71: Ở nhiệt độ thường, phân tử nitrogen
A. Rất bền, khá trơ về mặt hóa học
B. Rất bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác
C. Kém bền, trơ về mặt hóa học
D. Kém bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác
Câu 72: Nitrogen chủ yếu thể hiện tính
A. Khử
B. Oxi hóa
C. Acid
D. Base
Câu 73: Trong tự nhiên luôn diễn ra các quá trình chuyển hóa nitrogen từ dạng này sang dạng khác
theo...
A. Một chu trình tuần hoàn không khép kín
B. Một chu trình không tuần hoàn
C. Một chu trình tuần hoàn khép kín
D. Một chu trình ngẫu nhiên
Câu 74: Đâu không phải là ứng dụng của nitrogen
A. Được bơm vào các bể chứa để loại bỏ khí oxygen trong sản xuất rượu bia
B. Dập tắt các đám cháy
C. Làm môi trường đông lạnh để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác
D. Làm chất xúc tác cho các phản ứng
Câu 75: Nitrogen nằm ở ô thứ...trong bảng tuần hoàn
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Câu 76: "Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”
Hai câu trên mô tả cho phương trình hóa học nào sau đây?
A.

B.

C.
D.
Câu 77: Trong các oxide của nitrogen thì oxide được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitrogen với
oxygen là
A.
B. NO
C.
Câu 78: Khí nitrogen có thể được tạo thành bằng phản ứng hóa học nào sau đây?
A. Đốt cháy

D.

trong oxygen khi có mặt chất xúc tác

B. Nhiệt phân
C. Nhiệt phân
D. Nhiệt phân
Câu 79: Trong phòng thí nghiệm để điều chế nitrogen, người ta nhiệt phân
chất này kém bền khó bảo quản nên người ta thường trộn hai dung dịch

, nhưng thực tế do


A.

B.

C.

Câu 80: Nitrogen có thể tác dụng với chất nào sau đây để tạo ra hợp chất khí
Trang 7

lại với nhau.
D.




A. Hydrogen
B. Oxygen
C. Sodium
D. Cả và
Câu 81: Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với

đều đúng

A.
B.
C. Li
Câu 82: Dãy chất nào nitrogen có số oxi hóa tăng dần là
A.

D.

B.

C.

,

D.

Câu 83: Phần trăm khối lượng của
23 . Xác định CTPT của oxide là
A.
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)

trong một oxide của nó là

B.

.Tỉ khối của

C.

D.

Câu 84: Nguyên tố
tạo được hợp chất khí với hydrogen có dạng
, trong đó
khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố
trong oxide cao nhất là
A.

B.

C.

Câu 85:
có oxide cao nhất là
Nguyên tố

A.
B.
Câu 86: Người ta điều chế khí

, trong hợp chất của

so với He bằng

chiếm 17,64%
D.

với hydrogen có

C.

khối lượng

.

D.

từ phản ứng nhiệt phân muối ammonium nitrate theo phương trình

. Biết khi nhiệt phân 32 gam muối thu được 10 gam chất rắn. Hiệu suất của phản

ứng này là
A.

B.

C.

D.

Câu 87: Thể tích hỗn hợp

(đkc) cần lấy để điều chế 102 gam

A. 1075 lít
B. 538 lít
C. 1075,2 lít
D. 537,6 lít
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 88: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam bằng oxygen dư rồi cho sản phẩm vào 200 gam dung dịch
. Tổng khối lượng muối thu được là
A. 16,2
B. 25,1
C. 32,8
D. 29,6
Câu 89: Cho phản ứng
Sau một thời gian, nồng độ các chất là
ban đầu của
A.



lần lượt là



Câu 90: Hỗn hợp gỗm

. Nồng độ

B.


suất các khí trong bình thay đổi



C. 1,5M và 3,5M

D.

trong bình phản ứng ở nhiệt độ không đổi. Sau thời gian phản ứng, áp
so với áp suất ban đầu. Biết rằng số mol

Thành phần phần trăm số mol
trong hỗn hợp ban đầu là
A.
B.
C.
BÀI 4. AMMONIA VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT AMMONIUM
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)

đã phản ứng là
D.

Câu 91: Tính base của
do
A. Trên
còn cặp e tự do
B. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C. H3tan được nhiều trong nước
D.



tác dụng với nước tạo

Câu 92: Để tách riêng
ra khỏi hỗn hợp gồm
A. Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư
Trang 8

trong công nghiệp người ta đã

.

B. Cho hỗn hợp qua bột

nung nóng

C. Nén và làm lạnh hỗn hợp để hòa lỏng

.

D. Cho hỗn hợp qua dung dịch
đặc
Câu 93: Muối được làm bột nở trong thực phẩm là
A.
B.
C.
D.
Câu 94: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium
A. Muối ammonium bền với nhiệt
B. Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh
C. Tất cả các muối ammonium đều tan trong nước
D. Các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước
Câu 95: Ammonia là hợp chất của
A. Oxygen và nitrogen
B. Hydrogen và nitrogen
C. Oxygen và hydrogen
D. Sulfur và nitrogen
Câu 96: Phân tử
A. Chóp tam giác

có cấu trúc
B. Ngũ giác

C. Lăng trụ đứng

D. Lục giác đều

Câu 97: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của
A. Nguyên tử hydrogen ở đỉnh, đáy là một tam giác mà đỉnh là 2 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên tử
nitrogen
B. Nguyên tử hydrogen ở đỉnh, đáy là một tam giác đều mà đỉnh là 2 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên
tử nitrogen
C. Nguyên tử nitrogen ở đỉnh, đáy là một tam giác mà đỉnh là 3 nguyên tử hydrogen
D. Nguyên tử nitrogen ở đỉnh, đáy là một tam giác đều mà đỉnh là 3 nguyên tử hydrogen
Câu 98: Ammonia là chất
A. Rắn
B. Lỏng
C. Khí
D. Tồn tại ở dạng nhũ tương
Câu 99: Trong các phát biểu sau về tính chất vật lí của ammonia, phát biểu nào không đúng?
A. Là chất khí không màu
B. Mùi khai và xốc
C. Nhẹ hơn không khí
D. Ít tan trong nước
Câu 100: Ammonia chủ yếu thể hiện tính...trong các phản ứng hóa học
A. Tính khử
B. Tính base
C. Tính oxi hóa
D. Cả và đều đúng
Câu 101: Chất xúc tác trong phản ứng tổng hợp ammonia là
A.
B.
Câu 102: Muối ammonium đều được tạo bởi
A. Cation ammonium và anion gốc acid
C. Cation kim loại và anion gốc acid
Câu 103: Hầu hết các muối ammonium đều
A. Không tan trong nước
C. Dễ tan trong nước
Câu 104: Khi đun nóng, các muối ammonium dễ....
Từ thích hợp để điền vào chỗ trống là

C.

A. Tạo kết tủa trên thành ống nghiệm
C. Bị phân hủy
Câu 105: Úng dụng không phải của ammonia là
A. Sản xuất nitric acid
C. Sản xuất các loại phân đạm
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)

B. Tạo
D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 106: Chất nào sau đây có thể làm khô khí
A.

B.

đặc

Câu 107: Trong các phản ứng sau, phản ứng
Trang 9

D.

B. Cation gốc acid và anion ammonium
B. Tạo keo khi cho vào nước
D. Đáp án khác

B. Sử dụng làm chất làm lạnh
D. Sản xuất sulfuric acid
có lẫn hơi nước?
C.

bột

đóng vai trồ là chất oxi hóa là

D.

rắn

A.
B.
C.
D.
Câu 108: Dãy các chất đều phản ứng với

trong điều kiện thích hợp là

A.

B.

C.
Câu 109:

D.
dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch

là muối khi tác dụng với dung dịch

sinh kết tủa trắng không tan trong
A.

.

là muối nào trong số các muối sau?

B.

C.

D.

A.
B.
C.
Câu 111: Hợp chất nào sau đây nitrogen có số oxi hoá là -3

D.

Câu 110: Chất nào sau đây làm khô khí

A. NO

tốt nhất?

B.

C.

Câu 112: Có ba dung dịch mất nhãn gồm
dung dịch là
A. Phenol phtalein và
C. Phenol phtalein;

3. VẬN DỤNG (5 CÂU)

D.
. Dãy hoá chất có thể phân biệt được ba

B. Cu và

loãng

D. Quỳ tím và dung dịch

Câu 113: Hỗn hợp
gồm

. Cho
tác dụng với dung dịch
dư, đun
nhẹ thu được 9,32 gam kết tủa và 2,24 lít khí thoát rA. Hỗn hợp
có khối lượng là
A. 5,28 gam
B. 6,60 gam
C. 5,35 gam
D. 6,35 gam
Câu 114: Trộn
dung dịch
với
dung dịch
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích khí thu được ở đkc là
A. 22,4 lít
B. 13,44 lít
C. 9,916 lít
Câu 115: Thể tích khí
A. 0,56 lít.
Câu 116: Cho 2,3 gam
Giá trị của

A. 1,12 .

rồi đun nóng cho đến khi

(ở đkc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam
B. 11,20 lít.
C. 1,2395 lít.
vào

dung dịch

B. 2,24.

D. 1,12 lít

D. 6,1975 lít.

. Đun nóng thu được
C. 3,7185

lít khí (đkc).

D. 10,08

Câu 117: Có 2 dung dịch
. Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các
loại ion) trong số các ion gồm
. Làm bay hơi (không xảy ra phản ứng hóa học) của 2 dung dịch
thì thu được chất rắn khan lần lượt là
A. 22,9 gam và 12,7 gam
C. 22,9 gam và 25,3 gam
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)

B. 25,4 gam và 25,3 gam
D. 25,4 gam và 12,7 gam

Câu 118: Thực hiện phản ứng giữa

(tỉ lệ mol
) trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn
hợp khi có áp suất giảm
so với ban đầu (trong cùng điều kiện). HIệu suất phản ứng là
A.

.

B.

.

C.
Trang 10

.

D.

.

Câu 119: Cho 4 lít
và 14 lít
vào bình phản ứng ở điều kiện thích hợp, hỗn hợp thu được sau phản
ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 120: Muối ammonium dichromate bị nhiệt phân theo phương trình

D.

.

Khi nhiệt phân 48 gam muối này thấy còn 30 gam hỗn hợp chất rắn và tạp chất không bị biến đổi. Phần
trăm tạp chất trong muối là
A. 8,5
B. 6,5
C. 7,5
D. 5,5
BÀI 6. SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)
Câu 121: Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học là
A. Chu kì 3, nhóm VIA.
B. Chu kì 5, nhóm VIA.
C. Chu kì 3, nhóm IVA.
D. Chu kì 5, nhóm IVA.
Câu 122: Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
A.
B.
.
C.
Câu 123: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sulfur
A. chất rắn màu vàng
B. không tan trong nước

D.

C. có thấp hơn của nước
D.
nhiều trong benzen
Câu 124: Ứng dụng nào sau đây không phải của ?
A. Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric.
B. Làm chất lưu hóa cao su.
C. Điều chế thuốc súng đen.
D. Khử chua đất
Câu 125: Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng chính của sulfur
A. Chế tạo dược phẩm, phẩm nhuộm
B. Sản xuất
C. Lưu hóa cao su
D. Chế tạo diêm, thuốc trừ sâu, diệt nấm
Câu 126: số oxi hóa cao nhất có thể có của sulfur trong các hợp chất là
A. +4
B. +5
C. +6
D. +7
Câu 127: Tính chất hóa học đặc trưng của sulfur là
A. Tính oxi hóa
B. Không tham gia phản ứng
C. Tính khử
D. Cả và đều đúng
Câu 128: Phát biểu đúng khi nói về tính chất vật lí của sulfur ở điều kiện thường là
A. Chất rắn, màu vàng
B. Không tan trong nước
C. Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Câu 129: Sulfur không được ứng dụng để

D. Cả



A. Điều chế
B. Làm bột nở
C. Lưu hóa cao su
D. Sản xuất chất tẩy trắng bột giấy
Câu 130: Phát biểu không đúng khi nói về sulfur dioxide là
A. Là chất khí màu vàng nhạt
B. Mùi xốc, độc
C. Nặng hơn không khí
D. Tan nhiều trong nước
Câu 131: Sulfur dioxide được dùng để
A. Tẩy trắng giấy
B. Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm
C. Làm nguyên liệu chính để sản xuất phân đạm D. Cả và
Câu 132: Sulfur dioxide được sinh ra
A. Trong tự nhiên
B. Do tác động của con người
C. Từ sự hô hấp của thực vật
D. Cả và
Câu 133: Một trong những nguyên nhân chính gây mưa acid là
A.
B.
Câu 134: Đâu không phải tác hại của mưa acid?
A. Tàn phá rừng cây
Trang 11

C.

D.

B. Làm suy giảm lượng oxygen trong nước
C. Phá hủy công trình kiến trúc bằng đá và kim loại
D. Biến đất đai trồng trọt thành những vùng hoang mạc
Câu 135: Biện pháp không áp dụng để giảm thiểu

A. Sử dụng các nguồn nhiên liệu sinh học thân thiện với môi trường thay cho nguồn năng lượng hóa
thạch
B. Di dời các nhà máy ra khu vực ngoại thành hoặc những nơi ít dân cư
C. Khai thác các nguồn năng lượng tái tạo
D. Xử lí khí thải công nghiệp trước khi thải ra môi trường
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Câu 136: Cho các phản ứng hóa học sau
to
(đặc)
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó thể hiện tính khử là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 137: Nguyên tử đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A.

(đặc)

B.
C.

(đặc)

D.
Câu 138: Phương pháp đơn giản để thu hồi thủy ngân khi bị vỡ nhiệt kế thủy ngân là dùng
A.
B. Bột
Câu 139: Sulfur thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

C.

A.
B.
Câu 140: Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với

C.

D. Khí
đặc

D.

A.
B.
C.
Câu 141: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine

D.

A.
B.
Câu 142: Sulfur dioxide là chất khử khi tác dụng với
A. Halogen

D.

C.

B. Potassium permanganate

C. Nitrogen dioxide
D. Cả
, và
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 143: Cho 11 gam hỗn hợp bột
và bột
tác dụng với bột (trong điều kiện không có không
khí) thấy có 12,8 gam tham gia phản ứng. Khối lượng
có trong 11 gam hỗn hợp đầu là
A. 5,6 gam
B. 11,2 gam
C. 2,8 gam
D. 8,4 gam
Câu 144: Đun nóng 4,8 gam bột magnesi với 4,8 gam bột sulfur trong điều kiện không có không khí, thu
được hỗn hợp rắn . Hòa tan hoàn toàn
vào dung dịch
dư, thu được hỗn hợp khí . Tỉ khối hơi
của
so với

A. 9
B. 13
C. 26
D. 5
Câu 145: Đung nóng 9,75 gam potassium với một phi kim
dư thu được 13,75 gam muối.
kim nào sau đây?
A.
B.
C. S
D.

Trang 12

là phi

Câu 146: Nung nóng
Fe với
ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được
hỗn hợp chất rắn . Cho
vào dung dịch
dư thu được hỗn hợp khí . Tỉ khối của
đối với
là 10,6 . Hiệu suất của phản ứng giữa
với là
A.
B.
C.
D.
Câu 147: Nung

Fe và

với một lượng

dư. Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn

trong dung dịch

loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch

.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích tối thiểu của dung dịch
cần để hấp thụ hết khí sinh
ra là
A.
B.
C.
D.
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 148: Nung nóng hỗn hợp bột
gồm a mol Fe và mol trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng
, thu được hỗn hợp rắn . Cho
vào dung dịch
dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được hỗn hợp khí
A. 2:1
Câu 149: Nung
thể tích



có tỉ khối so với
B.

gam hỗn hợp
thể tích

gồm

bằng 5 . Tỉ lệ
C.


bằng
D. 3:2

trong một bình kín chứa không khí (gồm

) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất

và hỗn hợp khí
có thành phần thể tích:
lượng của
trong hỗn hợp


, còn lại là

A.
B.
BÀI 7. SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)

. Thành phần phần trăm khối

C.

D.

Câu 150: Cách pha loãng
đặc an toàn là
A. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
B. Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều
C. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
D. Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều
Câu 151: Để nhận biết sự có mặt của ion sulfate trong dung dịch, người ta thường dùng
A. Dung dịch chứa ion

B. Quỳ tím

C. Thuốc thử duy nhất là

D. Dung dịch muối

Câu 152: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch
A.

B.

loãng?

C.

D.

Câu 153: Kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch
đặc, nguội là
A.

B.

C.

D. Fe và Mg
Câu 154: Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng khi nói về tính chất của sulfuric acid là
A. Là chất lỏng sánh như dầu
B. Không màu, không bay hơi
C. Không tan trong nước
D. Nặng hơn nước
Câu 155: Dung dịch
A. Chất oxi hóa mạnh

loãng là một
B. Chất khử mạnh

C. Base mạnh

D. Acid mạnh

Câu 156: Tính chất hóa học chung của
đặc là
A. Tính oxi hóa mạnh
B. Tính acid mạnh
C. Tính lưỡng tính
D. Cả và
Câu 157: Phải thận trọng khi làm việc với dung dịch
đặc vì khi bị dung dịch này bắn vào người,
sẽ.
A. Gây ra bỏng nặng
B. Gây ra bỏng base
C. Gây ra bỏng lạnh
D. Không ảnh hường quá lớn
Câu 158: Sulfuric acid đặc hấp thụ mạnh hơi nước nên thường được dùng để
A. Làm khô các chất phản ứng mãnh liệt với nó
B. Làm khô những khí không tương tác hóa học với nó
Trang 13

C. Làm khô chất bất kì
D. Làm gói hút ẩm
Câu 159: Ứng dụng của acid sulfuric dùng để sản xuất
A. Phân bón
B. Chất tẩy rửa tổng hợp
C. Thuốc trừ sâu
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 160: Dung dịch sulfuric acid đặc có thể lấy nước của nhiều hợp chất hữu cơ có trong da, giấy,
đường, tinh bột,...do có tính chất nào?
A. Tính oxi hóa mạnh
B. Tính acid mạnh
C. Tính háo nước
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 161: Ion sulfate có công thức là
A.

B.

C.

D.

Câu 162: Ứng dụng của calcium sulfate

A. Làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,..
B. Bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn
C. Sản xuất muối tắm
D. Thành phần của thuốc trừ sâu hòa tan, thuốc diệt nấm
Câu 163: Úng dụng của barium sulfate

A. Làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,..
B. Bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn
C. Sản xuất muối tắm
D. Thành phần của thuốc trừ sâu hòa tan, thuốc diệt nấm
Câu 164: Ứng dụng của ammonium sulfate

A. Làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,..
B. Bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn
C. Sản xuất muối tắm
D. Thành phần của thuốc trừ sâu hòa tan, thuốc diệt nấm
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Câu 165: Tính chất đặc biệt của dung dịch
sau đây mà dung dịch

đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào

loãng không tác dụng?

A.

B.

Câu 166: Dung dịch
không có khí thoát ra?

C.

D.

đặc, nóng tác dụng được với dãy các chất nào sau đây, thu được sản ...
 
Gửi ý kiến