Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

CÂU SO SÁNH VÀ BÀI TẬP

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Thị Anh
Ngày gửi: 16h:16' 16-09-2016
Dung lượng: 22.8 KB
Số lượt tải: 2881
Số lượt thích: 0 người
CÁC KIỂU CÂU SO SÁNH
I.So sánh bằng:
* form: S1 + V + as + adv + as + S2.
S1 + Be + as + adj + as + S2.
* eg: - She runs as quickly as her brother.
- John is as tall as Tom.
*So sánh không bằng/ kém hơn.
* form: S1 + not + be/V + as/so + adj/adv + as + S2.
S1 + be/V + less + adj/adv + than + S2.
*eg: - He is not so good as his brother.
- I am less rich than you.
II.So sánh hơn.
*Đối với tính từ, trạng từ ngắn.
*form: adv/adj + ER + than
*eg: Mr Brown is older than Mr Peter.
He drives runner than I (do).
*Đối với tính từ, trạng từ dài.
* form: more + adv/adj + than
*eg: A car is more expensive than a bicycle.
Ha writes more carefully than Hai.
III.So sánh hơn nhất.
*Đối với tính từ, trạng từ ngắn.
* form: the + adv/adj + EST
*eg: Ha is the tallest in the class.
Lan runs the fastest in the class.
*Đối với tính từ, trạng từ dài
*form: the + most + adv/adj
*eg: This is the most difficult lesson in the book
Huong speaks English the most fluenty in my class.
IV/- So sánh kép (double comparisons)
Là loại so sánh với cấu trúc: Càng… càng… Các Adj so sánh phải đứng ở đầu câu, trước chúng phải có The. Dùng một trong hai mẫu câu sau đây để so sánh kép:
The+ comparative + S + be/V…, the + comparative + S + be/V…
(comparative: hình thức so sánh hơn)
 
Ex:      The hotter it is, the more miserable I feel.
The sooner you take your medicince, the better you will feel.
The bigger they are, the faster they fall.
            The more you study, the smarter you will become.
Trong trường hợp nếu cả hai vế đều có chủ ngữ giả it is thì có thể bỏ chúng đi 

* Các trường hợp ngoại lệ



So sánh hơn
So sánh hơn nhất

Good/ well (tốt)
better
best

Bad/ badly (xấu)
worse
worst

Many/ much (nhiều)
more
most

Little (ít)
less
least

Far (xa)
farther/further
farthest/furthest

B.Bài tập.
I.Chọn từ hoặc cụm từ đúng trong ngoặc.
1.Of the four dresses, I like the red one(better/best)
2. Bill is the (happier/happiest) person we know.
3. Pat’s cat is (faster/fastest) than Peter’s.
4.This poster is (colourfuler/more colourful) than the one in the hall.
5.Does Fred feel ( weller/better) today than he did yesterday?
6.This vegetable soup tastes very( good/best)
7.Jane is the ( less/least) athletic of all the women.
8. My cat is the ( prettier/ prettiest) of the two.
9.This summary is ( the better/ the best) of the pair.
10. The colder the weather gets,(sicker/the sicker) I feel.
II.Dùng hình thức đúng của tính từ/ trạng từ trong ngoặc.
1.Mary is (pretty) as her sister.
2. A new house is (expensive) than an old one.
3. His job is( important) than mine.
4. Of the four ties, I like the red one(well).
5. Nobody is (happy) than Miss Snow.
6.Today English is the ( international) of languages.
7.Jonh is much( strong) than I thought.
8. Benches are ( comfortable) than arm- chairs.
9. Bill is (good) than you thought.
10.Mr Bush is the (delightful) person I have ever known.
11.Dick is the ( careful) of the three workers.
12.Is the book( interesting) than the one you read last week?
13. Gold is ( precious) than iron.
14.The weather today is ( warm) than the weather yesterday.
15.This film is not (good) as the one we saw last week.
16.Holidays are( pleasant) than working days.
 
Gửi ý kiến