Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Cau truc de thi 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò A Páo
Ngày gửi: 16h:21' 10-10-2024
Dung lượng: 309.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục 3
CẤU TRÚC ĐỀ THI CÁC MÔN CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
QUỐC GIA TỪ NĂM HỌC 2024-2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-SGDĐT ngày tháng 10 năm 2024 của Sở Giáo dục và
Đào tạo tỉnh Đắk Nông)
UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤU TRÚC
Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
MÔN: VẬT LÍ

I. Quy định chung
1. Thời gian thi: 180 phút
2. Hình thức thi: Tự luận
3. Định dạng:
- Bài buổi 1: Gồm 05 bài (20 điểm);
- Bài buổi 2: Gồm 05 bài (20 điểm);
- Bài buổi 3: Thực hành 01 bài (2,0 điểm).
4. Giới hạn kiến thức: thuộc chương trình môn Vật lí lớp 10, 11, 12 theo chương
trình GDPT 2018 và các chuyên đề chuyên sâu kèm theo Công văn số 4171/BGDĐTGDTrH.
5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề.
II. Cấu trúc đề thi
1. Nội dung thi buổi 1
Nội dung

Điểm

Mức độ

Bài 1 Cơ học chất điểm

4,0

Vận dụng

Bài 2 Sóng cơ, sóng điện từ

4,0

Vận dụng

Bài 3 Cơ học chất lưu

4,0

Vận dụng cao

Bài 4 Cơ học thiên thể

4,0

Vận dụng cao

Bài 5 Tĩnh điện

4,0

Vận dụng cao

Bài

Tổng điểm

20,0

1

2. Nội dung thi buổi 2
Nội dung

Điểm

Mức độ

Bài 1 Cơ học vật rắn

5,0

Vận dụng cao

Bài 2 Từ trường, cảm ứng điện từ

4,0

Vận dụng cao

Bài 3 Điện xoay chiều, nhiệt học

4,0

Vận dụng cao

Bài 4 Quang hình

4,0

Vận dụng cao

3,0

Vận dụng cao

Bài

Bài 5

Phương án thực hành (cơ học, điện học,
quang học)
Tổng điểm

20,0

3. Nội dung thi buổi 3: Thực hành
- Thời gian làm bài: 90 phút;
- Tổng số điểm: 2,0 điểm.
Đơn vị kiến thức

Cơ học, Nhiệt học, Điện
và từ, Quang học và các
chuyên đề Vật lí 10
(thuộc chương trình
GDPT 2018)

Thứ tự

Nội dung

Điểm

1

Cơ sở lí thuyết

0,5

2

Các bước tiến hành thí nghiệm

0,25

3

Lập các bảng số liệu

0,75

4

Xử lý số liệu

0,5

Tổng điểm

2

2,0

UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤU TRÚC
Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
MÔN: HÓA HỌC

I. Quy định chung
1. Thời gian, hình thức, định dạng, nội dung
Buổi thi

Buổi 1

Buổi 2

Buổi 3

Số câu

10

10

1

Thang điểm

20

20

2

Thời gian

180 phút

180 phút

90 phút

Hình thức

Tự luận

Tự luận

Thực hành

Giới hạn

Chương trình môn Hóa học lớp 10, 11,
12 THPT theo chương trình giáo dục
phổ thông hiện hành và chương trình
Chuyên Hóa

Phân tích định
lượng

2. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề thi.
II. Cấu trúc đề thi
1. Nội dung thi buổi 1
Nội dung

Câu

Điểm

Mức độ

1

Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn

2,5

Vận dụng cao

2

Liên kết hoá học, tinh thể

2,5

Vận dụng cao

3

Nhiệt hóa học, nhiệt động học

2,5

Vận dụng cao

4

Cân bằng pha khí

2,5

Vận dụng cao

5

Động hóa học

2,5

Vận dụng cao

6

Đại cương về dung dịch, cân bằng
trong dung dịch (cân bằng acid – base,
cân bằng kết tủa)

2,5

Vận dụng cao

7

Phản ứng oxi hóa khử, pin, điện phân

2,5

Vận dụng cao

8

Tổng hợp vô cơ, bài tập thực tiễn

2,5

Vận dụng cao

Tổng điểm

20,0

3

2. Nội dung thi buổi 2
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Nội dung
Điểm
Đại cương hóa học hữu cơ (Cấu trúc không
gian và hiệu ứng cấu trúc, mối quan hệ giữa 2,5
hiệu ứng cấu trúc và tính acid - base)
Hydrocarbon
2,5
Dẫn xuất của hydrocarbon (alcohol,
ether, aldehyde, ketone, carboxylic acid, 2,5
ester)
Cơ chế phản ứng hữu cơ
2,5
Chuyển hóa hữu cơ
2,5
Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
(có vận dụng một số phương pháp phổ dự 2,5
đoán, xác định cấu trúc)
Tổng hợp, tinh chế hợp chất hữu cơ
2,5
Cân bằng trong dung dịch (cân bằng oxi
hóa khử, cân bằng tạo phức), chuẩn độ, trắc 2,5
quang
Tổng điểm
20,0

Mức độ
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng cao
Vận dụng cao
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng cao
Vận dụng cao

3. Nội dung thi buổi 3: Thực hành
- Thời gian làm bài: 90 phút;
- Tổng số điểm: 2,0 điểm.
a. Kỹ năng thực hành (0,5 điểm)
Đánh giá

STT

Phần điểm bị trừ

1

Làm đổ dung dịch mẫu, phải xin lại

0,2 điểm

2

Xin thêm các dung dịch chuẩn

0,1 điểm

3

Làm vỡ các dụng cụ thí nghiệm

0,1 điểm

4

Không vệ sinh khu vực làm thực hành

0,1 điểm

b. Kết quả thí nghiệm (1,5 điểm)
- Biểu thức tính: 0,3 điểm.
- Kết quả sai số thực hành tối đa 10%:
Biểu thức tính sai số
Sai soá =

|CHS  Cchuaån |

.100%  10%

Cchuaån

4

Sai số

Điểm

0-5%

1,2 điểm

5 - 10%

0,6 điểm

UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤU TRÚC
Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
MÔN: SINH HỌC

I. Quy định chung
1. Thời gian thi: 180 phút
2. Hình thức thi: Tự luận
- Định dạng: 10 câu/bài thi
- Thang điểm: 2,0 điểm/câu
3. Giới hạn kiến thức: thuộc chương trình môn Sinh học dành cho lớp chuyên lớp 10,
11, 12 THPT theo chương trình giáo dục phổ thông hiện hành.
4. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề.
II. Cấu trúc đề thi
1. Nội dung thi buổi 1
STT

1

2

3

Nội dung
Sinh học tế bào
- Thành phần hoá học của tế
bào.
- Cấu trúc tế bào.
- Chuyển hoá vật chất và
năng lượng trong tế bào.
- Truyền tin và phân bào.
Sinh học cơ thể thực vật
- Trao đổi chất và chuyển
hoá năng lượng.
- Cảm ứng.
- Sinh trưởng và phát triển.
- Sinh sản.
Sinh học cơ thể động vật
- Trao đổi chất và chuyển
hoá năng lượng.
- Cảm ứng.
- Sinh trưởng và phát triển.
- Sinh sản.
Tổng cộng

Mức độ
Tổng
Số câu Thông Vận
Vận
điểm
hiểu dụng dụng cao

2

1 câu

1 câu

4,0

3

2 câu

1 câu

6,0

5

3 câu

2 câu

10,0

10 câu 1 câu 5 câu

4 câu

20,0

5

2. Nội dung thi buổi 2
Nội dung

STT

1

2

Số câu Thông
hiểu

Sinh học vi sinh vật
- Vi sinh vật học.
2
1 câu
- Virus.
Di truyền học và sinh học phân tử
Cơ chế di truyền và biến dị
3
cấp độ phân tử.
Cơ chế di truyền và biến dị
2
cấp độ tế bào.
Các quy luật di truyền.
1
Di truyền học quần thể và di
1
truyền học người.
Công nghệ gene (Kĩ thuật di
1
truyền).
Tổng
10 câu 1 câu

Mức độ
Vận
Vận
dụng dụng cao
1 câu

Tổng
điểm

4,0

2 câu

1 câu

6,0

1 câu

1 câu

4,0

1 câu

2,0

1 câu

5 câu

2,0
1 câu

2,0

4 câu

20 điểm

3. Nội dung thi buổi 3: Thực hành
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Tổng số điểm: 2,0 điểm
Chủ đề

Nội dung
- Thực hiện thí nghiệm:
+ Quan sát cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh
sản của thực vật.
+ Các quá trình sinh lí trong cơ thể thực vật.
1. Sinh thái thích nghi - - Nhận biết cơ quan thực vật thông qua vi
phẫu.
Sinh lí thực vật
- Nhận biết môi trường sống của thực vật
thông qua vi phẫu.
- Tìm hiểu các đặc điểm sinh lí của cơ thể
thực vật.
- Nhận biết hợp chất hữu cơ trong các mẫu
khô.
- Xác định đặc tính hóa sinh của các hợp
2. Hóa sinh tế bào
chất.
- Quan sát các cấu trúc trong tế bào.
- Tìm hiểu các quá trình sinh hóa trong tế bào
Tổng điểm

6

Điểm

1,0

1,0

2,0

UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤU TRÚC
Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
MÔN: TOÁN

1. Quy định chung
1. Thời gian thi: 02 buổi thi, mỗi buổi 180 phút.
2. Hình thức thi: Tự luận.
3. Định dạng:
- Số câu/Bài thi: Buổi thứ nhất gồm 04 câu; buổi thứ hai gồm 03 câu.
- Thang điểm: 02 bài thi, mỗi bài thi 20 điểm.
4. Giới hạn kiến thức: theo chương trình hiện hành cấp THPT hết lớp 12 và chương
trình chuyên sâu của môn Toán chuyên, mức độ đề thi tương đương đề thi chọn HSG quốc
gia.
5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề.
II. Cấu trúc đề thi
1. Nội dung thi buổi 1
Nội dung

Điểm

Mức độ

Câu 1 Giải tích: giới hạn dãy số

5,0

Vận dụng

Đại số: phương trình hàm; phương
Câu 2 trình, hệ phương trình; đa thức; bất
đẳng thức

5,0

Vận dụng cao

Câu 3 Hình học phẳng (gồm 2 ý)

5,0

a) Vận dụng
b) Vận dụng cao

Câu 4 Tổ hợp

5,0

Vận dụng cao

Câu

Tổng điểm

20,0

2. Nội dung thi buổi 2
Nội dung
Đại số: phương trình hàm; phương trình,
Câu 5
hệ phương trình; đa thức; bất đẳng thức

Điểm

Mức độ

6,0

Vận dụng

Câu 6 Số học

7,0

Vận dụng cao

Câu 7 Hình học phẳng hoặc Tổ hợp

7,0

Vận dụng cao

Câu

Tổng điểm

20,0
7

UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤU TRÚC
Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
MÔN: NGỮ VĂN

I. Quy định chung
1. Thời gian thi: 180 phút
2. Hình thức thi: Tự luận
3. Định dạng:
- Số câu/bài thi: 4 câu/1 bài thi (phần Đọc hiểu: 02 câu; phần Viết: 02 câu);
- Thang điểm: 20 điểm.
4. Giới hạn kiến thức: thuộc chương trình môn Ngữ văn lớp 10, 11, 12 THPT
theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 và các chuyên đề chuyên sâu của chương
trình Ngữ văn chuyên. Mức độ đề thi tương đương đề thi chọn HSG Quốc gia.
5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề thi.
II. Cấu trúc đề thi
Phần

Nội dung

Mức độ đánh giá

Số câu

01

Vận dụng
- Nêu được ý nghĩa hay
tác động của đoạn trích/
văn bản đối với quan niệm,
cách nhìn của cá nhân đối
với văn học và cuộc sống.
- Thể hiện thái độ đồng
tình hoặc không đồng tình
với các vấn đề đặt ra trong
đoạn trích/ văn bản.
- Vận dụng kinh nghiệm
đọc, trải nghiệm về cuộc
sống, hiểu biết về lịch sử
văn học để nhận xét, đánh
giá ý nghĩa, giá trị của
đoạn trích/ văn bản.
- So sánh với các đoạn
trích/văn bản cùng đề tài ở
các giai đoạn khác nhau.
01

Số điểm
Nghị luận xã hội
về một vấn đề tư

1,0

2,0

- Ngữ liệu: văn
bản nghị luận/
văn bản văn
học.
- Tiêu chí lựa
chọn ngữ liệu:
Đọc
Một đoạn trích/
hiểu
một văn bản
hoàn
chỉnh
ngoài SGK.

Thông hiểu
- Phân tích, lí giải ý
nghĩa, tác dụng của
các
chi
tiết/hình
ảnh/câu văn… tiêu
biểu trong đoạn trích/
văn bản.
- Trình bày ý nghĩa/
hiệu quả của thao tác
lập luận/ biện pháp tu
từ… trong đoạn trích/
văn bản.
- Phân tích được một
số đặc điểm của ngôn
ngữ nghệ thuật trong
đoạn trích/văn bản.

Viết bài văn
8

Điểm

02
3,0

tưởng đạo lý/
hiện tượng đời
sống/ vấn đề xã
hội đặt ra trong
Viết tác phẩm văn
học
Số câu
Số điểm
Nghị luận văn
học về một/
một vài ý kiến
bàn về văn học
Số câu

01

01

7,0

7,0

Viết bài văn

Số điểm
Tổng điểm

9

01

01

10,0

10,0
20,0

UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤU TRÚC
Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
MÔN: LỊCH SỬ

I. Quy định chung
1. Thời gian: 180 phút.
2. Hình thức thi: 100% tự luận.
3. Định dạng:
- Số câu: 05 câu
- Thang điểm: 20 điểm.
4. Giới hạn kiến thức: Từ lớp 10 đến lớp 12.
5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề thi.
II. Cấu trúc đề thi
Câu

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Phần

Chủ đề/Chuyên đề

Nội
dung

- Một số nền văn minh trên đất
Cốt lõi
nước Việt Nam (trước năm 1858).
- Nhà nước và pháp luật Việt Nam
CĐHT
trong lịch sử.
- Những chuyển biến của Đại Việt Chuyên
Lịch
trong các thế kỉ XVI – XVIII.
sâu
sử Việt
- Những đặc điểm của truyền
Nam
thống đánh giặc giữ nước của dân Chuyên
lớp 10
tộc Việt Nam (Từ thế kỉ X đến thế
sâu
kỉ XVIII)
- Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và
chiến tranh giải phóng dân tộc
Cốt lõi
trong lịch sử Việt Nam (trước Cách
mạng tháng Tám năm 1945).
Lịch
- Một số cuộc cải cách lớn trong
Cốt lõi
sử Việt
lịch sử Việt Nam (trước năm 1858).
Nam
- Lịch sử bảo vệ chủ quyền, các
lớp 11
quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Cốt lõi
Nam ở Biển Đông.
- Các trào lưu cứu nước ở Việt Nam Chuyên
cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
sâu
- Cách mạng tư sản và sự phát triển
Cốt lõi
Lịch sử
của chủ nghĩa tư bản.
thế giới
- Chủ nghĩa xã hội từ năm 1917
lớp 11
Cốt lõi
đến nay.
10

Điểm Mức độ

4,0

Hiểu;
vận
dụng

Hiểu;
vận
dụng;
vận
4,0
dụng cao

4,0

Hiểu;
vận
dụng

- Quá trình giành độc lập dân tộc
của các quốc gia Đông Nam Á.
- Chiến tranh và hoà bình trong thế
kỉ XX.
- Thế kỉ XX – thế kỉ của phong
trào giải phóng dân tộc thế giới.
- Vấn đề biển Đông trong quan hệ
quốc tế và khu vực.
- Cách mạng tháng Tám năm 1945,
chiến tranh giải phóng dân tộc và
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong
lịch sử Việt Nam (từ tháng
8 năm 1945 đến nay).
- Công cuộc Đổi mới ở Việt Nam
từ năm
1986 đến nay.
- Lịch sử đối ngoại của Việt Nam
thời cận hiện đại.
Lịch sử - Hồ Chí Minh trong lịch sử Việt
Câu 4
Việt Nam.
Nam - Quá trình hội nhập quốc tế của
lớp 12 Việt Nam.
- Việt Nam và ASEAN: từ đối
đầu đến hội
nhập.
- Hậu phương trong kháng chiến
chống Pháp
và chống Mỹ (1945-1975).
- Ngoại giao Hồ Chí Minh trong
kháng chiến chống Pháp và kháng
chiến chống Mỹ (1945
- 1975).
- Thế giới trong và sau Chiến tranh
lạnh.
Lịch - ASEAN: Những chặng đường
sử thế lịch sử.
Câu 5
giới
lớp 12 - Nhật Bản: Hành trình lịch sử từ
năm 1945 đến nay.
Tổng điểm

Cốt lõi
CĐHT
Chuyên
sâu
Chuyên
sâu
Cốt lõi

Cốt lõi
Cốt lõi
Cốt lõi

4,0

Hiểu;
vận
dụng;
vận
dụng
cao

4,0

Hiểu;
vận
dụng;
vận
dụng
cao.

CĐHT
Chuyên
sâu
Chuyên
sâu
Chuyên
sâu
Cốt lõi
Cốt lõi
CĐHT
20,0

11

UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤU TRÚC
Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
MÔN: ĐỊA LÍ

I. Quy định chung
1. Thời gian thi: 180 phút.
2. Hình thức thi: 01 bài; 100% tự luận.
3. Định dạng:
- Số câu: 07 câu.
- Thang điểm: 20 điểm.
- Nội dung câu hỏi và bài tập
Nội dung gồm các phần: Địa lí tự nhiên đại cương, Địa lí kinh tế - xã hội đại
cương, Địa lí tự nhiên Việt Nam, Địa lí các ngành kinh tế Việt Nam, Địa lí vùng kinh tế
Việt Nam.
4. Giới hạn kiến thức: Từ lớp 10 đến lớp 12.
5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề.
6. Đề thi không sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.
II. Cấu trúc đề thi
Câu

Nội dung

Mức độ

Điểm

1

Địa lí tự nhiên đại cương

Thông hiểu;
vận dụng

3,0

2

Địa lí kinh tế - xã hội đại cương

Thông hiểu;
vận dụng

2,0

3

Đặc điểm tự nhiên, các thành phần tự
Vận dụng cao
nhiên Việt Nam

3,0

4

Sự phân hoá tự nhiên Việt Nam, Vấn đề
sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi Vận dụng cao
trường

3,0

5

Địa lí dân cư Việt Nam

Thông hiểu –
vận dụng

3,0

6

Địa lí các ngành kinh tế Việt Nam

Vận dụng cao

3,0

7

Địa lí các vùng kinh tế Việt Nam

Vận dụng cao

3,0

Tổng điểm

12

20,0

UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤU TRÚC
Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
MÔN: TIN HỌC

I. Quy định chung
1. Thời gian thi: 180 phút.
2. Hình thức thi: Lập trình trên máy tính.
3. Định dạng: gồm 02 đề thi, mỗi đề thi có:
- Số bài thi: 03.
- Thang điểm: 20 điểm.
4. Giới hạn kiến thức: các chuyên đề theo nội dung dạy học môn Tin học dành
cho lớp chuyên (Ban hành theo Công văn số 4171/BGDĐT-GDTrH ngỳ 26/8/2022 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo):
4.1. Số học và tổ hợp cơ bản, nâng cao.
4.2. Sắp xếp và tìm kiếm cơ bản, nâng cao.
4.3. Các chiến lược phân tích và thiết kế thuật toán cơ bản, nâng cao:
- Kĩ thuật đệ quy;
- Kĩ thuật chia để trị;
- Kĩ thuật duyệt và quay lui;
- Kĩ thuật quy hoạch động;
- Kĩ thuật tham lam.
4.4. Cấu trúc dữ liệu cơ bản, nâng cao: ngăn xếp, hàng đợi, hàng đợi hai đầu,
hàng đợi ưu tiên; cây, cây nhị phân tìm kiếm; kĩ thuật bitmask trong quy hoạch động,
cây phân đoạn và cây Fenwick, set, map, cây Trie nhị phân.
4.5. Đồ thị cơ bản, nâng cao:
- DFS/BFS và ứng dụng;
- Các thuật toán tìm đường đi ngắn nhất, tìm cây khung nhỏ nhất;
- Bài toán luồng trên mạng và các kiến thức liên quan;
- Đồ thị đặc biệt: cây, đồ thị hai phía, đồ thị phẳng, đồ thị không có chu trình, đồ
thị Euler, đồ thị Hamilton;
- Cặp ghép cực đại, tô mầu đồ thị, tập độc lập cực đại;
- Cấu trúc dữ liệu các tập không giao nhau.
4.6. Tính toán hình học:
- Các đối tượng cơ bản của hình học tính toán;
13

- Diện tích có hướng của đa giác và ứng dụng;
- Đa giác lồi, đa giác lõm;
- Vị trí tương đối của một điểm và một đa giác;
- Bao lồi của một tập điểm.
II. Cấu trúc đề thi
Đề thi mỗi buổi gồm 3 bài toán, cụ thể như sau:
Bài

Điểm

Mức độ

Bài 1

6

Bài 2

7

Bài 3

7

Mỗi bài chia thành nhiều mức độ nhận thức khác
nhau (nhận biết, thông hiểu, vận dụng - gọi là các
Subtask) ứng với nội dung kiến thức khác nhau.

Tổng

20

14

UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤU TRÚC
Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
MÔN: TIẾNG ANH

I. Quy định chung
1. Thời gian thi: 180 phút
2. Hình thức thi: Trắc nghiệm + Tự luận
3. Định dạng:
- Số Câu/Bài thi: 04 phần/Bài thi;
- Thang điểm: 20 điểm
4. Giới hạn kiến thức: thuộc chương trình môn Tiếng Anh lớp 10, 11, 12 THPT
theo chương trình giáo dục phổ thông hiện hành và chương trình chuyên.
5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề.
II. Cấu trúc đề thi
Phần

Nội dung

Điểm

Mức độ

1

B2 - C1

1

C1

1

C1 – C2

2

C1 – C2

1

C1 – C2

1

B2 - C1

1

C1 – C2

1

C1 – C2

Bài 5: Error identification and correction (10
lỗi)

1

B2 - C1

Bài 1: Open cloze text (10 chỗ trống)

1

B2 - C1

Bài 1: True/False (IELTS) (05 câu)
Phần 1:
Nghe (5
điểm)

Bài 2: Short-answered questions (Authentic
material) (05 câu)
Bài 3: Multiple choice questions (CAE/CPE)
(05 câu)
Bài 4: Gap-filling (Authentic material) (15 câu)
Bài 1: Multiple choice questions (20 câu: 05 câu
ngữ pháp + 15 câu từ vựng)
Bài 2: Guided cloze text (10 câu: 05 câu ngữ
pháp + 05 câu từ vựng)

Phần 2:
Kiến thức
ngôn ngữ Bài 3: Word form (10 câu lẻ)
(5 điểm) Bài 4: Idiom matching (10 câu)

Bài 2: IELTS reading (13 câu)
Phần 3:
Đọc hiểu (5 Bài 3: Gapped text (07 câu)
điểm)
Bài 4: TOEFL reading (10 câu)
Bài 5: Multiple matching (10 câu)
15

1,3
0,7

C1 – C2

1

B2 - C1

1

C1 – C2

Bài 1: Summary (khoảng 100 từ)
Phần 4:
Viết (5
điểm)

1

Bài 2: Graph description (dạng 01 bảng biểu)
(khoảng
150 từ)

1,5

Bài 3: Essay writing (khoảng 250 từ)

2,5

Tổng điểm:

20

16

17
 
Gửi ý kiến