Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

cấu trúc tiếng anh Trang AnhLớp 11 new

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần thanh Thủy
Ngày gửi: 21h:56' 23-07-2021
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người
II. LỚP 11
UNIT 1: THE GENERATION GAP

I. STRUCTURES

STT
Cấu trúc
Nghĩa

1
Agree/ disagree with sb
Đồng tình/ không đồng tình với ai

2
Allow/ permit sb to do st - let sb do st
Allow/ permit doing st
Cho phép ai làm gì
Cho phép làm gì

3
Be busy doing st
Be busy with st
Bận làm gì
Bận việc gì

4
Be independent of
Depend on/ be dependent on
Độc lập, tự chủ
Phụ thuộc vào

5
Be kind to sb
Be kind of sb
Tốt với ai
Lòng tốt của ai

6
Be pleased with st
Hài lòng với cái gì

7
Be related to
Có liên quan tới

8
Break rules
Phá vỡ quy định, quy tắc

9
Compare sb/ st with sb/ st
So sánh ai/ cái gì với ai/ cái gì

10
Complain to sb about st
Phàn nàn với ai về việc gì

11
Consist of
Bao gồm

12
Distract sb from st/ doing st
Làm ai sao nhãng khỏi cái gì/ trong việc làm gì

13
Expect (sb) to do st
Mong đợi/ kì vọng (ai đó) làm gì

14
Extended family
Nuclear family
Đại gia đình
Gia đình hạt nhân (gồm hai thế hệ: bố mẹ và con cái)

15
Follow in one’s footsteps
Tiếp bước ai

16
Follow one’s advice
Nghe theo lời khuyên của ai

17
Forbid sb to do st
Cấm ai làm gì

18
Force sb to do st
Ép ai làm gì

19
Get into conflict with sb
Mâu thuẫn với ai

20
Grow up
Bring up
Lớn lên
Nuôi dưỡng

21
Help (sb) do/ to do st
Help sb with st
Giúp (ai) làm gì
Giúp ai bằng việc gì

22
Impose st on sb
Áp đặt cái gì cho ai

23
Interact with sb
Tương tác/ giao tiếp với ai

24
Judge sb by one’s appearance
Đánh giá ai qua vẻ bề ngoài

25
Learn st from sb
Học hỏi cái gì từ ai

26
Make friends with sb
Kết bạn với ai

27
Make up one’s mind
Change one’s mind
Quyết định
Thay đổi ý định

28
Objection/ object to st/ doing st
Phản đối cái gì/ làm gì

29
Order sb to do st
Ra lệnh cho ai làm gì

30
Rather than
Hơn là/ thay vì

31
Regardless of
Bất kể

32
Sb need to do st
St need doing/ to be done
Ai đó cần phải làm gì
Cái gì cần thiết được làm

33
Set a time for sb
Lên lịch/ quy định về thời gian cho ai làm gì

34
Sympathize with sb
Cảm thông với ai

35
Table manners
Quy tắc bàn ăn

36
Try/ do one’s best (to do st)
Cố gắng hết sức (làm gì)

37
Warn sb not to do st = warn sb against doing st
Cảnh báo ai không làm gì

38
Worry about st = be worried about st
Lo lắng về cái gì


II. PRACTICE EXERCISES

1. Before we make a decision, we need _______ our options.
A. to considering B. to consider C. considering D. consider
2. The Internet has enabled people to _______ with each other more quickly.
A. interconnect B. interlink C. interact D. intervene
3. We expected _______ her here, but I guess she decided not to come.
A. to see B. seeing C. to be seen D. being seen
4. You’re not allowed _______ when the red flag is flying.
A. to swim B. swimming C. swim D. to be swim
5. A(n) _______ consists not only of parents and children but also of other relatives, such as grandparents and unmarried aunts and uncles.
A. nuclear family B. nuclear house C. extended family D. extended house
6. Hospitals are being forced _______ departments because of a lack of money.
A. closing B. being closed C. to closing D. to close
7. Once he made _______ his mind to do something, nothing could stop him.
A. over B. in C. up D. off
8. You
 
Gửi ý kiến