Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Cấu trúc V-ing

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Nương
Ngày gửi: 22h:01' 05-03-2019
Dung lượng: 80.0 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích: 0 người


III. CÁC CẤU TRÚC TRẮC NGHIỆM DẠNG ĐỘNG TỪ Ving/ to V: (STRUCTURES)

1. Dạng 1: S + (V) + to + V + hoặc S + (V) + sb + to + V+ O
1. to afford to V: cố gắng làm gì
2. to agree V: đồng ý làm gì
3. to agree with sb: đồng ý với ai
4. to appear to V: dường như
5. to ask to V: yêu cầu làm gì
6. to ask sb to V: yêu cầu ai làm gì
7. to decide to V: quyết định làm gì
8. to expect to V: hi vọng làm gì
9. to learn to V: học
10. to manage to V: xoay xở
11. . to offer to V: đề nghị làm gì cho ai
12. to plan to V: đặt kế hoạch làm gì
13. to promise to V: hứa làm gì
14. to encourge to V: khuyến khích làm gì
15. to refuse to V: từ chối làm gì
16. to threaten to V: đe dọa làm gì
17. to doubt whether S + (V): nghi ngờ về cái gì đó
18. S +used to V: đã từng làm gì (nay k làm nữa)
19. to + encourage sb to V sth…khuyến khích ai làm gì
20. to want to V: muốn làm gì
21. to want sb to V: muốn ai làm gì
22. to intend to V: có ý định làm gì
23. to advise sb to V: khuyên ai làm gì
24. to allow sb to V: cho phép ai làm gì
25. to beg sb to V: cầu xin ai
26. to forbid to V: cấm làm gì
27. to invite to V: mời
28. to invite sb to V: mời ai làm gì
29. to persuade sb to V: thuyết phục ai làm gì
30. to remind sb to V: nhắc ai làm gì
31. to teach sb to V: dạy
32. to tell sb to V: bảo ai làm gì
33. to urge sb to V: hối thúc ai làm gì
34. to have sb V: nhờ ai làm gì
35. to make sb V: bắt ép ai làm gì
36. S + would like to V: thích làm gì
37. to remind sb of about st/so: gợi nhớ ai về điều gì
38. It + (take) + sb + (time) + to V: dành t/g làm gì




* Một số cấu trúc cần phân biệt :
124. To remember Ving: nhớ đã làm gì
132. To remember to V: nhớ làm gì (chưa làm)

125. To forget Ving: quên 1 việc đã làm
133. To forget to V: quên làm gì (chưa làm)

126. To stop Ving: dừng làm gì
134. To stop to V: dừng để làm gì

127. To try Ving: thử làm gì
135. To try to V: cố gắng làm gì

128. To regret Ving : hối tiếc vì đã làm gì
136. To regret to V: tiếc phải làm gì

129. To mean Ving: thích làm gì
137. To mean to V: có ý định làm gì

130. To be used to Ving: đã quen làm gì
138. Used to V: đã từng làm gì

131. To go on to Ving sth: tiếp tục làm việc gì (đang dở)
139. To go on to Vsth: tiếp tục làm việc gì (việc khác)

















2. Dạng 2: S + (V) + Ving + O:

39. to admit Ving: chấp nhận đã làm gì
40. to avoid Ving: tránh làm gì
41. to delay Ving: trì hoãn làm gì
42. to deny Ving: phủ nhận làm gì
43. to enjoy Ving: thích làm gì
44. to finish Ving: hoàn thành
45. to keep Ving: tiếp tục, duy trì
46. to mind Ving: bận tâm
47. to suggest Ving: gợi ý
48. to like Ving: thích làm gì
49. to hate Ving: ghét làm gì
50. to love Ving: thích làm gì
51. S + can’t bear Ving: không thể chịu được
52. S + can’t stand Ving: không thể chịu được
53. S + can’t help Ving: không thể tránh được
54. to look forward to Ving: trông mong
55. to accuse sb of Ving: buộc tội ai
56. to insist sb on Ving:
 
Gửi ý kiến