Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

cấu trúc và ngữ pháp tiếng anh tổng hợp lớp 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Vinh
Ngày gửi: 15h:19' 18-07-2016
Dung lượng: 486.5 KB
Số lượt tải: 1961
Số lượt thích: 0 người

Forms of verbs
A/ Objectives : - To help Ss to know more about the forms of verbs and do exercises.
B/ Procedures :
I/ GRAMMAR: Forms of verbs
1/ TO V( to infinitive ) : được sử dụng trong các trường hợp sau:
+ Sau các động từ : want, intend, decide, expect, hope, offer, wish, mean, promise, refuse, learn, like, agree, fail, attempt ( cố gắng ), arrange, neglect ( lơ là ), plan, manage, need, seem, threaten ( đe doạ ).....
+ Sau Adj : S + be + adj + to do sth
glad, happy, ready, kind, difficult, easy, willing ( quan tâm, tự nguyện ), interesting, eager, luckey, pleased, disappointed ( thất vọng ).......
Eg: I`m glad to hear that you passed the exam
+ Trong cấu trúc : S + V + O + TIME + to V
It took me 2 days to read the book.
+ Trong cấu trúc : S + V1 + ( not ) to V2
He advised me ( not) to go there.
Khi V1 là : ask, get , tell, want, advise, request, order, persude, invite, force, help, encourage, allow, permit, remind( nhắc nhở ), warn.......
+ Trong cấu trúc : TOO Adj / Adv + ( for sb ) + to do sth
OR Adj/ Adv + ENOUGH + ( for sb ) + to do sth
He`s old enough to drive a car.
+ Sau V: make, see, hear, watch, notice..... ở bị động
I was made to laugh a lot
+ Biểu đạt mục đích thay cho : in order to / so as to
I went to / in order to see him
+ Trong cấu trúc : S + be + the first/ second.... to do sth.
He was the first person to leave the party.
= He was the first person who left the party.
2/ V ( bare infinitive ): được sử dụng trong các trường hợp sau:
+ Sau Modals : can, may, must, need, will, shall, should,would rather, had better, had best, ought to, used to, have to, dare............
You had better stay at home.
She`d better not stay up late
+ Trong cấu trúc V là động từ tri giác : see, hear, notice, watch.....sb do sth
I saw the goalkeeper catch the ball beautifully.
+ Trong cấu trúc V là : make , let, have sb do sth: ( Have sb do sth : Nhờ ai làm gì )
Let him go out
The actor made them laugh a lot ( Bắt ai làm gì )
+ Trong cấu trúc : `` suggest/ demand/ insist that sb do / should do sth``
I suggest that he learn/ should learn harder.
+ Dùng sau : but, except ( trừ, ngoại trừ )
We can do nothing but wait
She does nothing but complain ( Cô ta chẳng làm gì ngoài việc kêu ca)
3/ V- ING : được sử dụng trong các trường hợp sau:
+ Sau một số V: prefer, mind, enjoy, admit ( thoả mãn ), deny, like, dislike, hate, finish, start, keep, stop, practice..........
I like learning English.
+ Sau phrasal verbs: be/ get used to, look forward to, have a good time, have a hard time, be busy, it`s no good/ use/ there`s no point in ( vô ích khi làm gì ), It`s ( not ) worth ( thật `` không `` đáng ) ............
She is busy learning
This book is worth watching
There`s no point in teaching you
+ Trong cấu trúc với V tri giác , biểu hiện hành động đang diễn ra.
We could see the woman coming down.
+ Theo sau một số V + preposition: about , of, with, without....
She left without saying any word.
+ Bắt đầu một ngữ phân từ mang nghĩa chủ động
Seeing him running, I went to see what was wrong.
Being + Adj : Being tall is an advantage in life.
Not being tall is a disadvantage in life.
+ Go + V-ing : go fishing, go camping, go jogging / hiking/ cycling/ shopping.....
+ Can`t help + V- ing : ( Không thể nhịn được )
When he tells a joke,
 
Gửi ý kiến