Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

CÂU TƯỜNG THUẬT LỚP 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Cường
Ngày gửi: 13h:15' 24-11-2016
Dung lượng: 369.5 KB
Số lượt tải: 2190
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ : CÂU TRỰC TIẾP , GIÁN TIẾP
I. Định nghĩa:
1. Lời nói trực tiếp: là sự lặp lại chính xác những từ của người nói.
- Lời nói trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép và sau động từ chính có dấu phẩy(,) hoặc dấu hai chấm(:).
- Đôi khi mệnh đề chính cũng có thể đặt sau lời nói trực tiếp.
Ex: “ I don’t like this party” Bill said.
2. Lời nói gián tiếp (indirect/reported speech) là lời tường thuật lại ý của người nói, đôi khi không cần phải dung đúng những từ của người nói.
Ex: Bill said that he didn’t like that party.
II. Những thay đổi trong lời nói gián tiếp:
1. Thay đổi động từ: Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (các thì xuống cấp):

Direct Speech
Reported Speech

1. Present Simple:V1
Ex1: Nam said “I am told to be at school before 7 o’clock”
Ex2: He said “ I like beer”

2. Present Progressive: am/is/are +Ving
Ex: He said “I’m watching TV”

3. Present Perfect: has/have + V3/ed
Ex: He said “ I have just bought a new book”

4. Past Simple: V2/ed
Ex: They said “ We came by car ”

5. Past Progressive: was/were + V-ing
Ex: He said “I was sitting in the park at 8 o’clock”



6. Past Perfect: had + V3/ed
Ex: She said “ My money had run out”

7. Future Simple: will +V without to (V0)
Ex: Lan said “I’ll phone you”

8. can
Ex: He said “ you can sit here”

9. may
Ex: Mary said “I may go to Ha noi again”

10. must
Ex: He said “I must finish this report”
1. Past Simple:V2/ed
EX1: Nam said (that) he was told to be at school before 7 o’clock.
Ex2: He said (that) He liked beer

2. Past Progressive:was/were+Ving
Ex: He said (that) he was watching TV

3. Past Perfect: had + V3/ed
Ex: He said (that) I had just bought a new book

4. Past Perfect: had + V3/ed
Ex: They said (that) they had come by car
5. was/were+V-ing or Past Perfect progressive
Ex:-He said ( that ) he was sitting in the park at 8 o’clock”
- He said ( that )he had been sitting in the park at 8 o’clock”
6. Past Perfect: had + V3/ed
Ex: She said ( that) her money had run out
7. would + V without to ( Vo)
Ex: Lan said ( that) she would phone me

8. could
Ex : He said ( that) we could sit there

9. might
Ex: Mary said ( that) shemight go to Ha noi again

10. must/ had to
Ex: He said ( that)he had to finish that report

* Chú ý: Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp:
- Nếu động từ ở mệnh đề giới thiệu được dùng ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành hoặc tương lai đơn, thì của động từ trong câu gián tiếp vẫn không thay đổi
Eg: He says/ he is saying/ he has said/ he will say, “the text is difficult”.
( He says/ is saying/ has said/ will say (that) the text is difficult.

- Khi câu nói trực tiếp thể hiện một chân lý hoặc một hành động lặp lại thường xuyên, thì của động từ trong câu gián tiếp vẫn không thay đổi
Eg: My teacher said “The sun rises in the East”
( My teacher said (that) the sun rises in the East.
He said, ‘My father always drinks coffee after dinner’
( He said (that) his father always drinks coffee after dinner
- Nếu lúc tường thuật, điểm thời gian được đưa ra trong lời nói gián tiếp vẫn chưa qua, thì của động từ và trạng từ thời gian vẫn được giữ nguyên
Eg: He said, “ I will come to your house tomorrow”
( He said (that) he will come to my house tomorrow.
- Câu tiếp có dạng câu điều kiện loại 2 hoặc loại 3:
Eg: He said; “
 
Gửi ý kiến