Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
CD GK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: đỗ thị thương
Ngày gửi: 19h:05' 20-03-2024
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 486
Nguồn: tự làm
Người gửi: đỗ thị thương
Ngày gửi: 19h:05' 20-03-2024
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 486
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Giám thị 1
Họ và tên:………………………………………
Giám thị 2
Lớp:…………………………………………….
Điểm bài thi
Số
Chữ
Nhận xét của giáo viên
Số phách
Giám khảo
Số phách
…………………………………………..
……………………………………………
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP 4
Phần I. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng hoặc điền từ hoặc số
thích hợp vào chỗ chấm
3
Câu 1: (0,5đ) Phân số nào dưới đây bằng phân số 7 ?
15
16
20
A. 35
B. 32
C. 35
13
D. 12
Câu 2: (0,5đ) Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 9 : 15
15
9
A. 8
15
B. 15
23
C. 9
D. 15
Câu 3: (0,5đ) Hình thoi là hình:
A. Có bốn cạnh bằng nhau.
B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và có bốn cạnh bằng nhau..
C. Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
D. Có bốn góc vuông.
Câu 4: (0,5đ) Trong các phân số sau, phân số tối giản là:
12
A. 6
2
6
3
6
4
B.
C.
D. 5
.... 14
Câu 5: (0,5đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 63 21 là:
A.42
B. 24
C . 46
D. 56
Câu 6: (0,5đ) Một khu đất hình chữ nhật có diện tích là 800 m2, chiều rộng là 20 m. Chiều dài
của khu đất đó là:
A. 400 m
B. 4 m
C. 40 m
D. 200 m
Câu 7: (0,5đ) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Câu 8: (0,5đ) Số đo nào dưới đây có thể là số đo diện tích của một phòng học?
A. 40cm2
B. 40dm2
C. 40m2
D. 40km2
Câu 9: (0,5đ) Một hình vuông có chu vi là 160 m. Độ dài cạnh hình vuông đó là:
A. 4 m
B. 4000 m
C. 40 m
D. 400 m
7 9 10 4
Câu 10: (0,5đ) ) Trong các phân số sau: 8 ; 9 ; 3 ; 5 phân số lớn hơn 1 là:
7
A. 8
9
B. 9
10
C. 3
4
D. 5
Phần II. Tự luận
Câu 11: Rút gọn rồi tính: (1đ)
9
1
a) 12 + 4 = ……………………………………………………………………...........
……………………………………………………………………..............…..…..
18
6
a) 24 + 8 =……………………………………………………………………...........
……………………………………………………………………..............…..…..
Câu 12. Số : (1đ)
a) 31dm2 = ….....…. cm2
10 000cm2 = …....m2
b) 1dm2 7cm2 = ………... cm2
123 000cm2 = ….… m2….... dm2
Câu 13: Một khu đất hình chữ nhật có trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng là
85m, chiều dài hơn chiều rộng 18m. Tính diện tích của khu đất đó. (2đ)
Câu 14. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
52 × 32 – 16 × 14 - 16 × 90
(1đ)
BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 4
NĂM HỌC 2023 – 2024
PHẦN I: (5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
B
B
D
A
C
A
C
C
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
18
6
PHẦN II: Tự luận (5 điểm)
Câu 11: (1điểm) Mỗi câu đúng được 0,5đ
9
1
3
1
4
a) 12 + 4 = 4 + 4 = 4 = 1
3
b) 24 + 8 = 4
+
3
4
=
6
4
=
3
2
Câu 12: (1 đ) Mỗi ý đúng được (0,25đ)
a) 31dm2 = ….....3100…. cm2
10 000cm2 = ….1...m2
Câu 13: (2d)
b) 1dm2 7cm2 = …107……... cm2
123 000cm2 = ….12… m2…..30.. dm2
Bài giải
Tổng số đo chiều dài và chiều rộng của khu đất hình chữ nhật là
85 x 2 = 170 (m)
Chiều dài khu đất hình chữ nhật là
(170 + 18) : 2 = 94 (m)
Chiều dài khu đất hình chữ nhật là
170 – 94 = 76 (m)
Diện tích của khu đất hình chữ nhật là
76 x 94 = 7144 (m2 )
Đáp số: 7144 m2
- Mỗi lời giải và mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm
- Toàn bài thiếu hoặc sai tên đơn vị, hoặc tên đơn vị không để trong dấu ngoặc, trừ 0,25 điểm. Đáp số
không đầy đủ hoặc sai trừ 0,25điểm.
-Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm.
Câu 14: (1 điểm) Trình bày đúng, đủ các bước được 0,25 điểm
52 x 32 – 16 x 14 – 16 x 90
= 52 x 16 x 2 – 18 x 14 – 18 x 90
= 16 x ( 52 x 2 – 14 – 90)
= 16 x 0
=0
MÔN: TOÁN LỚP 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Giám thị 1
Họ và tên:………………………………………
Giám thị 2
Lớp:…………………………………………….
Điểm bài thi
Số
Chữ
Nhận xét của giáo viên
Số phách
Giám khảo
Số phách
…………………………………………..
……………………………………………
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP 4
Phần I. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng hoặc điền từ hoặc số
thích hợp vào chỗ chấm
3
Câu 1: (0,5đ) Phân số nào dưới đây bằng phân số 7 ?
15
16
20
A. 35
B. 32
C. 35
13
D. 12
Câu 2: (0,5đ) Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 9 : 15
15
9
A. 8
15
B. 15
23
C. 9
D. 15
Câu 3: (0,5đ) Hình thoi là hình:
A. Có bốn cạnh bằng nhau.
B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và có bốn cạnh bằng nhau..
C. Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
D. Có bốn góc vuông.
Câu 4: (0,5đ) Trong các phân số sau, phân số tối giản là:
12
A. 6
2
6
3
6
4
B.
C.
D. 5
.... 14
Câu 5: (0,5đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 63 21 là:
A.42
B. 24
C . 46
D. 56
Câu 6: (0,5đ) Một khu đất hình chữ nhật có diện tích là 800 m2, chiều rộng là 20 m. Chiều dài
của khu đất đó là:
A. 400 m
B. 4 m
C. 40 m
D. 200 m
Câu 7: (0,5đ) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Câu 8: (0,5đ) Số đo nào dưới đây có thể là số đo diện tích của một phòng học?
A. 40cm2
B. 40dm2
C. 40m2
D. 40km2
Câu 9: (0,5đ) Một hình vuông có chu vi là 160 m. Độ dài cạnh hình vuông đó là:
A. 4 m
B. 4000 m
C. 40 m
D. 400 m
7 9 10 4
Câu 10: (0,5đ) ) Trong các phân số sau: 8 ; 9 ; 3 ; 5 phân số lớn hơn 1 là:
7
A. 8
9
B. 9
10
C. 3
4
D. 5
Phần II. Tự luận
Câu 11: Rút gọn rồi tính: (1đ)
9
1
a) 12 + 4 = ……………………………………………………………………...........
……………………………………………………………………..............…..…..
18
6
a) 24 + 8 =……………………………………………………………………...........
……………………………………………………………………..............…..…..
Câu 12. Số : (1đ)
a) 31dm2 = ….....…. cm2
10 000cm2 = …....m2
b) 1dm2 7cm2 = ………... cm2
123 000cm2 = ….… m2….... dm2
Câu 13: Một khu đất hình chữ nhật có trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng là
85m, chiều dài hơn chiều rộng 18m. Tính diện tích của khu đất đó. (2đ)
Câu 14. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
52 × 32 – 16 × 14 - 16 × 90
(1đ)
BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 4
NĂM HỌC 2023 – 2024
PHẦN I: (5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
B
B
D
A
C
A
C
C
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
18
6
PHẦN II: Tự luận (5 điểm)
Câu 11: (1điểm) Mỗi câu đúng được 0,5đ
9
1
3
1
4
a) 12 + 4 = 4 + 4 = 4 = 1
3
b) 24 + 8 = 4
+
3
4
=
6
4
=
3
2
Câu 12: (1 đ) Mỗi ý đúng được (0,25đ)
a) 31dm2 = ….....3100…. cm2
10 000cm2 = ….1...m2
Câu 13: (2d)
b) 1dm2 7cm2 = …107……... cm2
123 000cm2 = ….12… m2…..30.. dm2
Bài giải
Tổng số đo chiều dài và chiều rộng của khu đất hình chữ nhật là
85 x 2 = 170 (m)
Chiều dài khu đất hình chữ nhật là
(170 + 18) : 2 = 94 (m)
Chiều dài khu đất hình chữ nhật là
170 – 94 = 76 (m)
Diện tích của khu đất hình chữ nhật là
76 x 94 = 7144 (m2 )
Đáp số: 7144 m2
- Mỗi lời giải và mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm
- Toàn bài thiếu hoặc sai tên đơn vị, hoặc tên đơn vị không để trong dấu ngoặc, trừ 0,25 điểm. Đáp số
không đầy đủ hoặc sai trừ 0,25điểm.
-Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm.
Câu 14: (1 điểm) Trình bày đúng, đủ các bước được 0,25 điểm
52 x 32 – 16 x 14 – 16 x 90
= 52 x 16 x 2 – 18 x 14 – 18 x 90
= 16 x ( 52 x 2 – 14 – 90)
= 16 x 0
=0
 








Các ý kiến mới nhất