Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

chỉnh sửa E - TRẮC NGHIỆM TỪ CHỈ SỐ LƯỢNG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương thị lành
Ngày gửi: 09h:47' 28-04-2018
Dung lượng: 55.7 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 0 người
\
A). Language focus: 1. A few A little:
a. A few: (mộtvài, mộtsố) dùngtrướcdanhtừđếmđượcsốnhiều.
Eg: - He wants to ask us a few questions.
- We’re having a few people for lunch.
b. A little: (mộtchút, mộtít) dùngtrướcdanhtừkhôngđếmđược.
Eg: - Add a little salt in the lemon juice.
I need a little help to move this books.
2. Few / Little:
a. Few:dùngvớidanhtừsốnhiềucónghĩalà “ít, hiếm”.
Eg: - He has few friends. (Anh ấycóítbạnbè).
Few people live to be 100.
b. Little:dùngvớicácdanhtừkhôngđếmđượccónghĩalà “chẳngbaonhiêu, rấtít, khôngcóđủ”.
Eg: - I have very little time for reading.
There is little rain this year.
* Chú ý:
+ few / A little Few / Little:
- A little / A few: xácđịnhrõrànghơncónghĩalà “mộtít, mộtvài, mộtsố: nhưngvừđủ”.
- Few / Little: diễntả ý chungchungcónghĩalà “ít” (hầunhưkhông)
+ Little vàFewthườngđivới VERY: very little, very few.
+ A little/ A few thườngđivới ONLY/JUST: only/just a little, only/just a few.
II. More, fewer, less:
1. More(nhiềuhơn, thêmvào): làhìnhthức so sánhhơncủa Many/much. Thườngdùngtrướcdanhtừsốnhiều hay danhtừkhôngđếmđược.
Eg: - Would you like some more coffee?
- I can’t aford to buy this book. I need more money.
- American students have morevacationsthan Vietnamese students.
=> Form: S + V + more + N.
S + V + more + N + than + S2.
2. Fewer: (íthơn) làhìnhthức so sánhhơncủa Few. Dùngvớidanhtừsốnhiềuvàđộngtừsốnhiều.
Eg: - February has fewer days than March.
Vietnamese students have fewer vacations than American students .
=> Form: S + V + fewer + N + than + S2.
3. Less: (íthơn, nhỏhơn) làhìnhthức so sánhhơncủaLittle. Dùngvớinhữngdanhtừkhôngđếmđược.
Eg: - I have less time than you do.
- He earns less money than his brother.

=> Form: S + V + less + N + than + S2
I. Fill “a few, a little” in each gap.
1. She asks us …………. questions.
2. I can speak …………. French.
3. ………. people go to the meeting.
4. There are only ………..books on the shelf.
5. My father is eating ………. chicken soup.
6. They will have ………. milk for breakfast.
7. There are ……….. letters in the letter-box.
8. He has ……….money and he will buy ……….. vegetables.
II. Fill “little, few” in each gap.
1. Hurry up or we’ll be late. We’ve got very ………… time.
2. Very ……….. people come to hear him play the piano because they are too busy.
3. There are ……….. cars parked outside the bank today.
4. I am so cold that there is very …………. feeling in my legs.
III. Supply the correct form of the adjs in the brackets.
1. Mr Tan works ……….. hours than my father. (many)
2. Summer vacation is the …………. vacation. (long)
3. He drinks ………… wine than Mr.Hai. (little)
4. Christmas is one of the ……….. vacation in America. (important)
5. This old woman has …………money than all of her daughters. (much)
6. Bill is ………… than you. (good)
7. These shoes are …………. than those shoes. (expensive)
8. Riding a bike is ………… than walking. (dangerous)

EX 1: 1. There is _______water in the bottle.
A. little B. a few C.any D. many
2. I have ______money, not enough to buy groceries.
A. a lot of B. little C.any D. many
3. I have ________money, enough to buy a ticket.
A. a lot of B. little C.many D. a little
4. She has _______books, not enough for references.
A. few B. a few C.many D. little
5. She has _______books, enough to read.
A. many B. few C.a few D. a little
6. There _______ traffic on the street at rush hours.
A. are too many B.is too much
C. are too alot D. are too little
7. He bought _______furniture for her new apartment which she has bought recently.
A. many B. few
 
Gửi ý kiến