Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

chủ đề món ăn bằng tiếng anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị thu hiền
Ngày gửi: 10h:09' 05-12-2016
Dung lượng: 1'007.8 KB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích: 0 người
/

Phần 1:fish,orange,wine,coffee
Trả lời các câu hỏi sau:
1.Hình nào là “ cà phê”?
/
/

A.pasta
B.Wine

/
/

C.coffee
D.egg

2.Hình nào là “ rượu vang”?
/
/

A.wine
B.Egg

/
/

C.Juice
D.fruit

3.Hình nào là “gà”?
/
/

A.orange
B.Egg

/
/

C.fruit
D.Chicken

4.Hình nào là “ quả trứng”?
/
/

A.juice
B.Chicken

/
/

C.Pasta
D.egg


Dịch các câu sau:
1.Trứng và gà
(……………………………………………………………………………………..
2.Một cái đĩa
(……………………………………………………………………………………
3.Tôi uống cà phê
(……………………………………………………………………………………
4.Gà
(…………………………………………………………………………………..
5.Tôi ăn một quả trứng.
(…………………………………………………………………………………..
6.Nó là một cái đĩa.
(…………………………………………………………………………………..
7.An egg
(…………………………………………………………………………………
8.A plate.
(…………………………………………………………………………………
9.The chicken
(………………………………………………………………………………….
10.Chicken egg
(…………………………………………………………………………………..
11.I have a plate
(…………………………………………………………………………………..
Phần 2:sugar,lunch,breakfast,cheese,fruit,pasta,juice
Chọn câu trả lời đúng trong các đáp án sau:
1.Hình nào là “ đường”?
/
/

wine
Sugar

/
/

Juice
fruit

2.Hình nào là “ trái cây”
/
/

pasta
Wine

/
/

Fruit
egg

3.Hình nào là “nước trái cây”?
/
/

orange
Breakfast

/
/

Chicken
juice

4.Hình nào là “mỳ ống”?
/
/

fish
Pasta

/
/

Plate
orange

Dịch các câu dưới đây:
1.I eat lunch
(…………………………………………………………………………………….
2.Nước ép
(…………………………………………………………………………………….
3.Mì ống
(……………………………………………………………………………………
4.Bữa ăn trưa
(……………………………………………………………………………………
5.Cà phê và đường
(…………………………………………………………………………………….
6.The women eat fruit
(…………………………………………………………………………………….
7.Tôi ăn bữa trưa
(……………………………………………………………………………………
8.Cô ấy ăn đường
(…………………………………………………………………………………..
9.juice
(………………………………………………………………………………….
 
Gửi ý kiến