Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

-chương 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thu Vỹ
Ngày gửi: 16h:23' 12-09-2023
Dung lượng: 56.1 KB
Số lượt tải: 386
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: …………………………………

CHƯƠNG 4:

PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ

Câu 1: Số oxi hóa có dấu …………………….số ………………
Câu 2: Quy tắc xác định số oxi hóa:
-Trong đơn chất, số oxi hóa của nguyên tử bằng…………………. Hoàn thành bảng về số oxi hóa thường gặp:
Nguyên tử
Hydrogen
Oxygen
Kim loại kiềm
Kim loại kiềm thổ
Aluminium
Số oxi hóa
-Trong hợp chất, tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng……………………………………………
-Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tử bằng…………………………, trong ion đa nguyên tử, tổng số
oxi hóa của các nguyên tử bằng…………………………………………………………………………………………
Câu 3: Xác định số oxi hóa của nguyên tử Fe và S trong các chất sau:
a, Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3

b, S, H2S, SO2, SO3, H2SO4, Na2SO3

……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………
Câu 4: Chất khử là chất…………………………..,số oxi hóa……………… Quá trình chất khử ……………………
Còn gọi là ……………………………. Hay sự……………….hay bị ……………………………………………….
Chất oxi hóa là chất ………………………., số oxi hóa………………… Quá trình chất oxi hóa……………………
Còn gọi là……………………….hay sự ……………………..hay ……………………………………………………
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học xảy ra……………………………………………………………………
Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa – khử là ……………………………………………………………………….
Câu 5: Trong không khí ẩm, Fe(OH)2 màu trắng xanh chuyển dần sang Fe(OH)3 màu nâu đỏ theo sơ đồ:
Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3
a, Hãy xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa?
b, Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử
c, Dùng mũi tên biểu diễn sự chuyển e từ chất khử sang chất oxi hóa
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7: Phản ứng cháy là…………………………………………………………………………………………………..
Trong phản ứng cháy, chất cháy thường là ……………….như…………………………………………………………
Còn chất oxi hóa thường là ………………………….. Sự cháy kèm theo sự …………………. và …………………….
Tạo ra nhiệt lượng đủ để …………………………………………………………………………………………………

Câu 6: Xét các phản ứng hóa học xảy ra trong công nghiệp:
to
a, Al(OH)3
Al2O3 + H2O
b, C + CO2

to

CO

Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử theo phương pháp
thăng bằng electron.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: Sự han gỉ kim loại ở nhiều thiết bị máy móc, vật dụng bằng kim loại sau một thời gian sử dụng là do…………
…………………………………………………………… Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng thép bị oxi hóa tạo
gỉ sắt thể hiện ở phản ứng………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Nêu một số phản ứng oxi hóa – khử có lợi và có hại trong thực tế?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Lập PTHH của các phản ứng trong quá trình sản xuất sulfuric acid theo sơ đồ mục IV.3. Trong các phản ứng
đó, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 11: Hãy xác định chất oxi hóa, chất khử và lập phương trình hóa học phản ứng theo phương pháp thăng bằng e
to
C2H2 + O2
CO2 + H2O
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Phản ứng trên tỏa ra lượng nhiệt lớn, tạo ra ngọn lửa có nhiệt độ đạt đến 3000 oC nên được dùng để…………………..
Câu 12: Trong không khí ẩm , các vật dụng bằng thép bị oxi hóa tạo ghỉ sắt. Công thức hóa học của ghỉ sắt?
A. FeO. xH2O
B.

B. Fe3O4.xH2O

C. Fe2O3.xH2O

D. Fe2O3.H2O

Họ và tên: ……………………………..

BÀI 16:

ÔN TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

1

A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất?
A. Nhận electron

B. nhường proton

C. nhường electron

D. nhận proton

Câu 2: Trong phản ứng hóa học: Fe + H2SO4 →FeSO4 + H2
A. Nhường 2 electron

B. nhận 2 electron

C. nhường 1 electron

D. nhận 1 electron

Câu 3: Trong phản ứng hóa học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, Chất oxi hóa là:
A. H2O

B. NaOH

C. Na

Câu 4: Cho nước Cl2 vào dung dịch NaBr xảy ra phản ứng hóa học:

D. H2
Cl2 + 2NaBr → 2 NaCl + Br2

Trong phản ứng hóa học trên, xảy ra quá trình oxi hóa chất nào?
A. NaCl

B. Br2

C. Cl2

D. NaBr

Câu 5: Xét phản ứng: NH3 + O2 →NO + H2O. Nếu trọn 1 thể tích NH3 thì cần V thể tích không khí để thực hiện phản
ứng trên.(Biết không khí chứa 21% thể tích oxygen và các thể tích khí đo ở cùng t o và P). Giá trị của V
A. 0,26

B. 5,59

C. 3,80

D. 2,60

Câu 6: Trong phản ứng oxi hóa khử, chất nhường electron được gọi là?
A. Chất khử

B. Chất oxi hóa

C. acid

D. base

C. FeSO4

D. Fe2O3

Câu 7: Iron có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(OH)3

B. FeCl3

Câu 8: Chromium (VI) oxide (CrO3) là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide vừa là chất oxi hóa mạnh. Số oxi
hóa của chromium trong CrO3: A. 0
B. + 2
C. + 3
D. +6
Câu 9: Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng?
A. Cháy

B. phân hủy

C. trao đổi

D. oxi hóa khử

Câu 10: Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. Chất đóng vai trò là chất khử?
A. ZnCl2

B. H2

C. HCl

D. Zn

Câu 11: Cho các hợp chất sau: NH3, NH4Cl, HNO3, NO2. Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa -3 là?
A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 12: Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?
A. S

B. SO2

C. H2SO4

D. H2S

Câu 13: Nguyên tử carbon vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử trong chất?
A. C

B. CO2

C. CaCO3

D. CH4

Câu 14: Hợp chất nào sau đây chứa hai loại nguyên tử iron với số oxi hóa +2 và +3
A. FeO

B. Fe3O4

C. Fe2O3

D. Fe(OH)3

Câu 15: Cho các phân tử: H2S, SO3, CaSO4, Na2S, H2SO4. số oxi hóa của S trong các phân tử trên lần lượt:
A. 0; +6; +4; +4; + 6

B. 0; +6; +4; +2; + 6

C. +2; +6; +6; -2; + 6

D. -2; +6; +6; -2; + 6

Câu 16: Cho các chất sau: Cl2, HCl, NaCl, KClO3, HClO4. Số oxi hóa của Cl trong phân tử các chất trên lần lượt:
A. 0; +1; +1; + 5; + 7 B. 0; -1; -1; + 5; + 7

C. 1; -1; -1; -5; -7

C. 0; 1; 1; 5; 7

Câu 17: Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4-) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y
học,đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate?
A. + 2

B. +3

C. +7

D. +6

Câu 18: Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?
to
to
to
A. C + O2 → CO2
B. C + CO2 →2CO
C. C + H2O →CO + H2

to
D. C + 2H2 →CH4

Câuto 19: Thực hiện các phản ứng hóa học sau:
to
(a) S + O2 →SO2
(b) Hg + S →HgS

to
(c) H2 + S → H2S

to
D. S + 3F2 →SF6

C. 3

D. 1

o
Số tphản
ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hóa

A. 4

B. 2

Câu 20: Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là?
A. Chất khử

B. acid

C. chất oxi hóa

D. base

Câu 21: Chlorine vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò là chất khử trong phản ứng?
to
as
A. 2Na + Cl2 → 2NaCl
B. H2 + Cl2 →2HCl
to
C. 2FeCl2 + Cl2→2 FeCl3
D. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
to
to
Câu 22: Cho các phản ứng hóa học sau: (a) CaCO3 →CaO + CO2
(b) CH4 → C + 2H2
to
to
(c) 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O
(d) 2NaHCO3→ Na2CO3 + CO2 + H2O
Số phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử?
A. 2
B. VẬN DỤNG:

B. 3

Câu 1: Cho các phản ứng :
to
(1) ZnS + O2 → ZnO + SO2
to
(3) C4H10 + O2 → CO2 + H2O

C. 1

D. 4

to
(2) ZnO + C → Zn + CO
đpdd
(4) NaCl + H2O cmn
→ NaOH + Cl2 + H2

(5) CH4 + O2 → CO2 + H2O
a, Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa, Viết các quá trình oxi hóa quá trình khử của các phản ứng
b, Lập phương trình hóa học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron
Câu 2: Dẫn khí SO2 vào 100 ml dung dịch KMnO4 0,02M đến khi dung dịch vừa mất màu tím. Phản ứng xảy ra như
sau: SO2 + KMnO4 + H2O→ H2SO4 + K2SO4+ MnSO4
a, Lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. Chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử và gọi tên?
b, Xác định VSO2 (đktc) đã tham gia phản ứng
Câu 3: Cho phản ứng:FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
a, Lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. Chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử và gọi tên?
b, Tính thể tích KMnO4 0,02M để phản ứng vừa đủ với 20 ml dung dịch FeSO4 0,1M
Câu 4: Cho 2,34g kim loại M (hóa trị n) tác dụng với dung dịch H 2SO4 (đặc nóng, dư) thu được 3,2227 l khí SO2
(đktc). Xác định kim loại M

+2
 
Gửi ý kiến