Bài 26. Luyện tập: Nhóm halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Cẩm Quyên
Ngày gửi: 08h:52' 16-04-2015
Dung lượng: 373.0 KB
Số lượt tải: 316
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Cẩm Quyên
Ngày gửi: 08h:52' 16-04-2015
Dung lượng: 373.0 KB
Số lượt tải: 316
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1.2 . CÁC HALOGEN . CLO
Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng còn clo khô thì không?
Cl + H2O HCl+ HClO ( Axit hipo clorơ)
HClO có tính tẩy trắng
Viết 3 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính oxi hóa, 2 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính khử.
* 3 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính oxi hóa:
2Na + Cl2 2NaCl
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
H2 + Cl2 2HCl
2 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính khử:
Cl + H2O HCl+ HClO ( Axit hipo clorơ)
TÁC DỤNG VỚI NaOH tạo nước Javen
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Clo có thể tác dụng với chất nào sau đây? Viết phương trình phản ứng xảy ra: Al (to) ; Fe (to) ; H2O ; KOH ; KBr; Au (tO) ; NaI ; dung dịch SO2
2Al + 3Cl2 2AlCl3
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Cl + H2O HCl+ HClO
Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O
Cl2 + KBr KCl + Br2
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
a)MnO2 ( Cl2 ( HCl ( Cl2 ( CaCl2 ( Ca(OH)2 (Clorua vôi
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
H2 + Cl2 2HCl
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Ca + Cl2 CaCl2
CaCl2 + NaOH Ca(OH)2 + NaCl
Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
b) KMnO4 ( Cl2 ( KCl ( Cl2 ( axit hipoclorơ
( NaClO ( NaCl ( Cl2 ( FeCl3
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Cl2 + 2K 2 KCl
2KCl 2K+ Cl2
Cl + H2O HCl+ HClO
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
NaClO + 2HCl Cl2 + NaCl +H2O
2NaCl + 2H2OH2 + 2NaOH + Cl2
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
( HClO ( HCl ( NaCl
c) Cl2 ( Br2 ( I2
( HCl ( FeCl2 ( Fe(OH)2
Cl + H2O HCl+ HClO
HCl +NaOH → NaCl +H2O
Cl2 + NaBr → NaCl + Br2
Br2 + NaI → NaBr + I2
H2 + Cl2 2HCl
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau:
a) KMnO4 + HCl ( KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
b) KClO3 + HCl ( KCl + Cl2 + H2O
c) KOH + Cl2 ( KCl + KClO3 + H2O
d) Cl2 + SO2 + H2O ( HCl + H2SO4
e) Fe3O4 + HCl ( FeCl2 + FeCl3 + H2O
f) CrO3 + HCl ( CrCl3 + Cl2 + H2O
g) Cl2 + Ca(OH)2 ( CaCl2 + Ca(OCl)2 + H2O
a) Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3.
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + HCl → FeCl2 + H2↑
FeCl2 + 2Cl2 →2FeCl3
b) Từ muối ăn, nước và các thiết bị cần thiết, hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2 , HCl và nước Javel .
2NaCl + 2H2OH2 + 2NaOH + Cl2
Cl2 + H2 → 2HCl
Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Đốt nhôm trong bình đựng khí clo thì thu được 26,7 (g) muối. Tìm khối lượng nhôm và thể tích khí Cl2 đã tham gia phản ứng?
mol
2Al + 3Cl2 → 2 AlCl3
0,2 0,3 0,2
Tính thể tích clo thu được (đkc) khi cho 15,8 (g) kali pemanganat (KMnO4) tác dụng axit clohiđric đậm đặc.
mol
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
0,1 0.25
Điều chế một dung dịch axit clohiđric bằng cách hòa tan 2 (mol) hiđro clorua vào nước. Đun axit thu được với mangan đioxit có dư. Hỏi khí clo thu được sau phản ứng có đủ tác dụng với 28 (g) sắt hay không?
mol
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2 0.5
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
0.5 0.5
Ta có→ Fe dư
Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo. Sản phẩm thu được hòa tan vào nước thành 250 (g) dung dịch.
a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc
1.2 . CÁC HALOGEN . CLO
Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng còn clo khô thì không?
Cl + H2O HCl+ HClO ( Axit hipo clorơ)
HClO có tính tẩy trắng
Viết 3 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính oxi hóa, 2 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính khử.
* 3 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính oxi hóa:
2Na + Cl2 2NaCl
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
H2 + Cl2 2HCl
2 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính khử:
Cl + H2O HCl+ HClO ( Axit hipo clorơ)
TÁC DỤNG VỚI NaOH tạo nước Javen
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Clo có thể tác dụng với chất nào sau đây? Viết phương trình phản ứng xảy ra: Al (to) ; Fe (to) ; H2O ; KOH ; KBr; Au (tO) ; NaI ; dung dịch SO2
2Al + 3Cl2 2AlCl3
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Cl + H2O HCl+ HClO
Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O
Cl2 + KBr KCl + Br2
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
a)MnO2 ( Cl2 ( HCl ( Cl2 ( CaCl2 ( Ca(OH)2 (Clorua vôi
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
H2 + Cl2 2HCl
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Ca + Cl2 CaCl2
CaCl2 + NaOH Ca(OH)2 + NaCl
Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
b) KMnO4 ( Cl2 ( KCl ( Cl2 ( axit hipoclorơ
( NaClO ( NaCl ( Cl2 ( FeCl3
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Cl2 + 2K 2 KCl
2KCl 2K+ Cl2
Cl + H2O HCl+ HClO
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
NaClO + 2HCl Cl2 + NaCl +H2O
2NaCl + 2H2OH2 + 2NaOH + Cl2
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
( HClO ( HCl ( NaCl
c) Cl2 ( Br2 ( I2
( HCl ( FeCl2 ( Fe(OH)2
Cl + H2O HCl+ HClO
HCl +NaOH → NaCl +H2O
Cl2 + NaBr → NaCl + Br2
Br2 + NaI → NaBr + I2
H2 + Cl2 2HCl
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau:
a) KMnO4 + HCl ( KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
b) KClO3 + HCl ( KCl + Cl2 + H2O
c) KOH + Cl2 ( KCl + KClO3 + H2O
d) Cl2 + SO2 + H2O ( HCl + H2SO4
e) Fe3O4 + HCl ( FeCl2 + FeCl3 + H2O
f) CrO3 + HCl ( CrCl3 + Cl2 + H2O
g) Cl2 + Ca(OH)2 ( CaCl2 + Ca(OCl)2 + H2O
a) Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3.
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + HCl → FeCl2 + H2↑
FeCl2 + 2Cl2 →2FeCl3
b) Từ muối ăn, nước và các thiết bị cần thiết, hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2 , HCl và nước Javel .
2NaCl + 2H2OH2 + 2NaOH + Cl2
Cl2 + H2 → 2HCl
Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Đốt nhôm trong bình đựng khí clo thì thu được 26,7 (g) muối. Tìm khối lượng nhôm và thể tích khí Cl2 đã tham gia phản ứng?
mol
2Al + 3Cl2 → 2 AlCl3
0,2 0,3 0,2
Tính thể tích clo thu được (đkc) khi cho 15,8 (g) kali pemanganat (KMnO4) tác dụng axit clohiđric đậm đặc.
mol
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
0,1 0.25
Điều chế một dung dịch axit clohiđric bằng cách hòa tan 2 (mol) hiđro clorua vào nước. Đun axit thu được với mangan đioxit có dư. Hỏi khí clo thu được sau phản ứng có đủ tác dụng với 28 (g) sắt hay không?
mol
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2 0.5
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
0.5 0.5
Ta có→ Fe dư
Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo. Sản phẩm thu được hòa tan vào nước thành 250 (g) dung dịch.
a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc
 









Các ý kiến mới nhất