Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Chuyên đề 2: Cacbohidrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm, tổng hợp nhiều nguồn
Người gửi: Nguyễn Phước Sang
Ngày gửi: 22h:06' 01-09-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 819
Số lượt thích: 0 người

Chuyên đề 2
CACBOHIĐRAT

(((


TÓM TẮT LÝ THUYẾT
*****
( GIỚI THIỆU

- Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có công thức chung là Cn(H2O)m
- Có ba loại cacbohidrat, trong mỗi loại có 2 chất tiêu biểu.

Cacbohidrat
Cn(H2O)m

1- Monosaccarit : Không bị thủy phân.
- Có tỉ lệ : 
- CTTQ : CnH2nOn
- CTPT : C6H12O6
2 - Disaccarit : Thủy phân cho ra 2 monosaccarit.
- Có tỉ lệ : 
- CTTQ : CnH2n-2On-1
- CTPT : C12H22O11
3 – Polisaccarit :Thủy phân cho ra nhiều monosaccarit.
- CTTQ : (C6H10O5)n





Glucozơ

Fructozơ

Saccarozơ

Mantozơ

Tinh bột

Xenlulozơ




B1. GLUCOZƠ – FRUCTOZƠ

- Gluocozơ và fructozơ là hai chất đồng phân của nhau.
1- CTPT : C6H12O6 (M = 180)
2- CTCT
* Đặc điểm cấu tạo
Glucozơ
Fructozơ

- Có 1 nhóm fomyl ( - CH = O) vì có phản ứng tráng bạc và phản ứng oxi hóa bởi nước brom tạo thành axit gluconic.
- Có nhiều nhóm hidroxyl (- OH) ở vị trí kề nhau vì có phản ứng tạo ra dung dịch xanh thẫm với Cu(OH)2.
- Có 5 nhóm hidroxyl ( - OH) vì khi phản ứng với CH3COOH tạo ra este có 5 gốc CH3COO.
- Mạch thẳng vì khi khử hoàn toàn glucozơ thu được hexan.
- Có 1 nhóm cacbonyl ( - C = O) .
- Có nhiều nhóm hidroxyl (- OH) ở vị trí kề nhau vì có phản ứng tạo ra dung dịch xanh thẫm với Cu(OH)2.
- Có 5 nhóm hidroxyl ( - OH) vì khi phản ứng với CH3COOH tạo ra este có 5 gốc CH3COO.
- Mạch thẳng vì khi khử hoàn toàn mantozơ thu được hexan.

* CTCT của glucozơ và Fructozơ.

Dạng khai triển
Dang thu gọn


Glucozơ




CH2OH[CHOH]4 – CH = O


Fructozơ



CH2OH[CHOH]3 - CO – CH2OH

3- Tính chất hóa học.
* Nhận xét :
- Glucozơ là hợp chấp hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa nhóm chức ancol (ancol) và chức andehit.
- Glucozơ mang 2 tính chất : Tính chất của ancol đa chức và tính chất andehit
a- Tính chất ancol đa chức ( phản ứng trên nhóm –OH)
- Tác dụng với Cu(OH)2 / nhiệt độ thường tạo ra dung dịch xanh thẫm (xanh lam).
2 C6H12O6 + Cu(OH)2  (C6H11O6)2Cu + 2 H2O
- Tác dụng với Na, K.
CH2OH[CHOH]4 – CH = O + 5 Na  CH2ONa[CHONa]4 – CH = O + H2
- Phản este hóa với axit axetic (CH3COOH) hoặc anhidric axetic (CH3CO)2O
CH2OH[CHOH]4 – CH = O + 5 CH3COOH  CH2OOCCH3[CHOOCCH3]4 – CH = O + 5H2O
CH2OH[CHOH]4 – CH = O + 5(CH3CO)2O  CH2OOCCH3[CHOOCCH3]4 – CH = O + 5CH3COOH
b- Tính chất andehit. (phản ứng trên nhóm –CH = O)
- Phản ứng tráng bạc với AgNO3 trong dd amoniac.(phản ứng oxi hóa)
CH2OH[CHOH]4 – CH = O + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH2OH[CHOH]4 – COONH4 + 2NH4NO3 +
2Ag 
Amoni gluconat
- Tác dụng với Cu(OH)2 / ở nhiệt độ cao tạo ra kết tủa đỏ gạch.(phản ứng oxi hóa)
CH2OH[CHOH]4 – CH = O + 2Cu(OH)2 + NaOH  CH2OH[CHOH]4 – COONa + Cu2O (đỏ gạch) +
3H2O
Natri gluconat
- Tác dụng với H2/ xt Ni,to . (phản ứng khử)
CH2OH[CHOH]4 – CH = O + H2  CH2OH[CHOH]4 – CH2 – OH
Ancol sobit (sobitol)
c- Phản ứng lên men ancol.
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2

4 – Một số lưu ý.



* SỰ CHUYỂN THÀNH ĐƯƠNG GLUCOZƠ TRONG CÂY XANH




* SO SÁNH GIỮA GLUCOZƠ VÀ FRUCTOZƠ
- Trong môi trường kiềm, glucozơ và fructozơ chuyển hóa qua lại. Nên trong môi trường kiềm glucozơ và fructozơ có tính chất giống nhau.
- Để phân biệt glucozơ và fructozơ dùng dung dịch brom trong môi trường trung
 
Gửi ý kiến