Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG 9 (phần 2)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mua
Ngày gửi: 20h:22' 29-08-2009
Dung lượng: 392.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT
A- LƯU HUỲNH
1- Tác dụng với kim loại:
Fe + S  FeS
Zn + S  ZnS
2- Tác dụng với phi kim
- Tác dụng với hidro: H2 + S  H2S 2H2S + O2  2S + H2O
- Tác dụng với oxi: S + O2  SO2 2H2S + SO2  3S + 2H2O
B- HIĐRO SUNFUA
1- Tính axit yếu:
- Tác dụng với dung dịch kiềm:
H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O
H2S + NaOH  NaHS + H2O
- Tác dụng với dung dịch muối (phản ứng nhận biết khí H2S)
H2S + Pb(NO3)2 PbS đen + 2HNO3
H2S + Cu(NO3)2  CuS đen + 2HNO3
2- Tính khử mạnh
- Tác dụng với oxi: 2H2S + 3O2  2SO2 + 2H2O
2H2S + O2 oxi hoá chậm  2S + 2H2O
- Tác dụng dung dịch nước Cl2:
H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl
3- Điều chế
FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S
ZnS + H2SO4 loãng  ZnSO4 + H2S

C- LƯU HUỲNH DIOXIT
1- Tính chất của oxit axit
- Tác dụng với nước  axit sunfurơ:
SO2 + H2O  H2SO3
- Tác dụng với dung dịch bazơ  Muối + H2O:
SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O
SO2 + NaOH  NaHSO3
- Nếu  : Tạo muối Na2SO3
- Nếu  : Tạo 2 muối NaHSO3 + Na2SO3
- Nếu  : Tạo muối NaHSO3
SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O (SO2 làm vẩn đục nước vôi trong)
- Tác dụng với oxit bazơ tan  muối sunfit
Na2O + SO2  Na2SO3
CaO + SO2  CaSO3
2- Tính khử
- Tác dụng với oxi: 2SO2 + O2 2SO3

- Tác dụng với dung dịch nước clo, brom:
SO2 + Cl2 + 2H2O  H2SO4 + 2HCl
SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr (phản ứng làm mất màu dung dịch brom)
3- Tính oxi hóa
- Tác dụng với H2S: SO2 + 2H2S  3S + 2H2O
SO2 + 2Mg  3S + 2MgO
4- Điều chế
- Đốt quặng sunfua:
2FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2
2ZnS + 3O2  2ZnO + 3SO2
- Cho muối sunfit, hidrosunfit tác dụng với dung dịch axit mạnh:
Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2+ H2O
- Đốt cháy lưu huỳnh: S + O2  SO2
- Cho kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc:
Cu + 2H2SO4 đặc  CuSO4 + SO2 + 2H2O
C- LƯU HUỲNH TRIOXIT
1- Tính của oxit axit
- Tác dụng với nước  axit sunfuric:
SO3 + H2O  H2SO4
- Tác dụng với dung dịch bazơ  Muối + H2O:
SO3 + 2NaOH  Na2SO4 + H2O
SO3 + NaOH  NaHSO4
- Tác dụng với oxit bazơ tan  muối sunfat
Na2O + SO3  Na2SO4
BaO + SO3  BaSO4
2- Điều chế
SO2 + O2 2SO3

D- AXIT SUNFURIC
I- Dung dịch H2SO4 loãng (tính axit mạnh)
1- Tác dụng với kim loại (đứng trước H) Muối + H2:
Fe + H2SO4  FeSO4+ H2
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
2- Tác dụng với hidroxit (tan và không tan) Muối + H2O
H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + Mg(OH)2  MgSO4 + 2H2O
3- Tác dụng với oxit bazơMuối + H2O
Al2O3 + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2O
CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O
4- Tác dụng với muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi)
MgCO3 + H2SO4  MgSO4 + CO2+ H2O
Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + CO2+ H2O
FeS + H2SO4  FeSO4 + H2S 
K2SO3 + H2SO4  K2SO4 + SO2+ H2O
BaCl2 + H2SO4  BaSO4  + 2HCl
II- Dung dịch H2SO4 đặc
1- Tính axit mạnh
- Tác dụng với hidroxit (tan và không tan) Muối + H2O
H2SO4 đặc + NaOH  Na2SO4 + H2O
H2SO4 đặc + Mg(OH)2  MgSO4 + H2O
- Tác dụng với oxit bazơ Muối + H2O
Al2O3 + 3H2SO4 đặc  Al2(SO4)3 + 3H2O
CuO + H2SO4 đặc  CuSO4 + H2O
- Đẩy các axit dễ bay hơi ra khỏi muối
H2SO4 đặc + NaCl tinh thể  NaHSO4 + HCl
H2SO4 đặc + CaF2 tinh thể  CaSO4 + 2HF
H2SO4 đặc + NaNO3 tinh thể  NaHSO4 + HNO3
2- Tính oxi hoá mạnh

- Tác dụng với nhiều kim loại, kể cả một số
 
Gửi ý kiến