Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

CHUYÊN ĐỀ BTTN LÍ THUYẾT AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 10h:40' 30-11-2017
Dung lượng: 28.2 KB
Số lượt tải: 781
Số lượt thích: 0 người

CHUYÊN ĐỀ BTTN LÍ THUYẾT AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
Câu 1. Số đồng phân amin bậc II của C4H11N là: A.1 B.2 C. 3 D.4
Câu 2. Với các chất amoniac (1), metylamin (2), etylamin (3), anilin (4). Tính bazơ tăng dần theo trình tự A. (4) < (1) <(2)< (3) B. (4) < (1) < (3) <(2)
C. (3) < (2) <(1) <(4) D. (3) < (2) < (4) <(1)
Câu 3. Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng:
Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đụclại.
Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trongsuốt.
Dung dịch trongsuốt.
Dung dịch bị vẫn đục hoàntoàn.
Câu 4. Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào sâu đây?
A. DungdịchBr2 B. Dung dịchHCl
C. DungdịchNaOH D. Dung dịchAgNO3
Câu 5. Để phân biệt phenol, anilin, benzen bằng phương pháp hóa học, ta cần dùng các hóa chất là:
A. Dung dịchBrôm,Na B. Quìtím
C. KimloạiNa D. Quì tím,Na.
Câu 6. Có 3 chất hữu cơ : H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-COOH và CH3-CH2-CH2-NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, người ta chỉ cần thử với một chất nào trong các chất sau đây?
A.NaOH B.HCl C.CH3OH/HCl D. Quỳtím
Câu 7. Cho các chất sau đây: 1. H2N-CH2-CH2-COOH 2. CH2 = CH-COOH 3. CH2O và C6H5OH 4. HO-
CH2-COOH. Các trường hợp nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ?
A.1,2,3 B.1,2,4 C. 1,3,4 D. 2,3,4
Câu 8. Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 – NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3); HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5). Những
dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là:
A. X1 ; X2;X5. B. X2 ; X3 ;X4.
C. X2;X5. D. X3 ; X4 ;X5.
Câu 9. Trong các chất sau, chất nào làm quì tím chuyển sang màu hồng?
A.H2N-CH2-COOH B.H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C.CH3-CH2-NH2 D.HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 10. Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
A. dd anilin vàddNH3 B. Anilin vàxiclohexylamin
C. Anilinvàphenol D. Anilin vàbenzen.
Câu 11. Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?
H2N-CH2-COOH(glixerin)
CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH(valin)
HOOC.(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axitglutaric)
Câu 12. Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của amino axit?
A. Tất cả đềuchấtrắn. B. Tất cả đều là tinh thể, màutrắng.
C. Tất cả đều tantrongnước. D. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảycao.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màuvàng.
Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạonên.
Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đunnóng.
Khi cho Cu(OH)2 và lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tímxanh.
Câu 14. Trong các chất sau Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào?
Tất cả cácchất.
HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khíHCl.
Cu, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khíHCl
Cu, HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khíHCl.
Câu 15. a- amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy?
A.1 B
 
Gửi ý kiến