Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chuyên Đề câu bị động- Bài tập

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tổng hợp, soạn
Người gửi: Đinh Nguyên Độ
Ngày gửi: 16h:55' 02-02-2015
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 2344
Số lượt thích: 1 người (Trần Khang)
PASSIVE SENTENCES
The form of a passive: Be + V(pp)
I. Basic form: Dạng cơ bản với 12 thì:

TENSE
ACTIVE FORM
PASSIVE FORM

1. Present simple
S+ V(s,es)+O
S + am/ is/ are + Vp.p + byO

2. Present continous
S+is/am/are + Ving +O
S + am/ is/ are + being + Vp.p + byO

3. Past simple
S+ V_ed +O
S + was/ were + Vp.p + byO

4. Past continuous
S+ was/were +Ving+O
S + was/ were +being + Vp.p + byO

5. Present perfect
S+has/have+ Vp.p+O
S + has/ have + been + Vp.p + byO

6. Present perfect con’t
S+have/has been +Ving+O
S + has/ have + been + being + Vp.p + byO

7. Past perfect
S+had+ Vpp+O
S + had + been + Vp.p + byO

8. Past perfect continous
S+had been+ Ving+O
S + had + been + being + Vp.p + byO

9. Future
S+will+V+ O
S + will + be + Vp.p + byO

10. Future continous
S+will+be+Ving+O
S + will be being + Vp.p + byO

11. Future perfect
S+will have+Vpp+O
S + will + have + been + Vp.p

12. Future perfect con’t
S+will have been +Ving+O
S + will have been being + Vp.p + byO

Notes: +Nếu chủ ngữ là các từ bất định: they, we, she, he, it, people…hoặc là me thì byO bỏ
+ Trạng từ chỉ địa điểm đứng trước By O, đứng sau By O là trạng từ thời gian

II. Sai khiến

1. Với HAVE
- Chủ động: HAVE SB DO ST
- Bị động: HAVE ST DONE
Eg:
I have my brother do this difficult exercise => I have this difficult exercise done by my brother
2. Với GET
- Chủ động: GET SB TO DO ST
- Bị động: GET ST DONE
Eg: She gets her friends to water the flowers => She gets the flowers watered by her friends

III. (Động từ chỉ giác quan) : see, watch, hear, look, taste …

Active: S + V + O + bare-inf/ V-ing + …
Passive: S + be + Vp.p + to inf/ V-ing + …

Eg: I saw her come in => She was seen to come in
She saw the man running away => The man was seen running away

IV. Với NEED

Chủ ngữ chỉ người (chủ động): NEED TO DO ST
Chủ ngữ chỉ vật: NEED DOING/TO BE DONE
Eg: I need to water some flowers => Some flowers need watering/to be watered

V. Với động từ khuyết thiếu Modal verbs:

- Can/could/may/might/shall/should/will/would/ought to/have to/must…+ BE DONE
Eg: These drugs must be kept in warm places

VI. Với động từ To V hoặc V_ing

Form: TO BE DONE và BEING DONE

Eg: I hope to be invited to the party
She avoided being recognized by wearing glasses

Chú ý: Với sự phỏng đoán hay chỉ sự thì hoàn thành ta sử dụng TO HAVE BEEN DONE và HAVING BEEN DONE
Eg: I want these flowers to have been watered when I come back
She forgot having been taken to the zoo by her parents when she was small

VII. Động từ chỉ ý kiến: say, think, believe, report, rumour, …

Active: S + V + (that) + S2 + V2 + O2 …
Passive: ( It + be + Vp.p + (that) + S2 + V2 + O2 …
( S2 + be + Vp.p + to inf …
( S2 + be + Vp. + to have + Vpp

Eg: -People say that he is very rich => He is said to be very rich/ It is said that he is very rich
-They reported that John had stolen the picture=> John was reported to have stolen the picture/ It was reported that John had stolen the picture
- They believe Rice is grown in tropical climate => Rice is believed
Avatar

Khong co dap an a??

 
Gửi ý kiến