Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Chuyên đề dạy học thí điểm

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh thuỷ
Ngày gửi: 06h:49' 24-11-2021
Dung lượng: 402.4 KB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Ngọc Bảo Thy)
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 10 THÍ ĐIỂM
(GV)

UNIT 1: FAMILY LIFE
New words
breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n)người trụ cột gia đình
chore /tʃɔː(r)/ (n) việc nhà, việc lặt vặt
collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v) cộng tác
consider /kənˈsɪdər/ (v) xem xét, cân nhắc
contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v) đóng góp
divorce/dɪˈvɔːrs/ (v) ly dị
divide/dɪˈvaɪd/ (v) chia, tách
benefit /ˈbenɪfɪt/ (n): lợi ích
breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n): người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình
chore /tʃɔː(r)/ (n): công việc vặt trong nhà, việc nhà
contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp
critical /ˈkrɪtɪkl/ (a): hay phê phán, chỉ trích; khó tính
enormous /ɪˈnɔːməs/ (a): to lớn, khổng lồ
equally shared parenting /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np): chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái
extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
(household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np): tài chính, tiền nong (của gia đình)
financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np): gánh nặng về tài chính, tiền bạc
gender convergence / ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/(np): các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
grocery /ˈɡrəʊsəri/ (n): thực phẩm và tạp hóa
heavy lifting /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np): mang vác nặng
homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n): người nội trợ
iron /ˈaɪən/ (v): là/ ủi (quần áo)
laundry /ˈlɔːndri/ (n): quần áo, đồ giặt là/ ủi
lay ( the table for meals) /leɪ/ : dọn cơm
nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ (v): nuôi dưỡng
responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm

B. GRAMMAR
I. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
1. Cấu trúc (Form)
Affirmative (Khẳng định)
Negative (Phủ định)
Interrogative (Nghi vấn)

S + V (s/es) + (O).
S + do/does + not + V (bare- inf) + (O).
Do/ Does + S + V (bare-inf) + (O)?

She does the housework every day.
She doesn’t do the housework every day.
Does she do the housework every day?



2. Cách dùng (Use)
- Diễn tả thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại (habits or regular actions)
E.g: We visit our grandparents every Sunday. (Chúng tôi thường đến thăm ông bà vào mỗi ngày chủ nhật.)
- Diễn tả các tình huống/ sự việc mang tính chất lâu dài, bền vững (permanent situations)
E.g: I come from Hanoi City.
- Diễn tả chân lý/ sự thật hiển nhiên (general truths and facts)
E.g: Broken bones in adults don’t heal as fast as they do in children. (Xương bị gãy ở người lớn lâu lành hơn ở trẻ em.)
- Diễn tả lịch trình, thời gian biểu mang ý nghĩa tương lai (timetables: future sense)
E.g: The train arrives at 7 o’clock. (Tàu hỏa đến lúc 7 giờ đúng.)
- Diễn tả tình trạng, cảm xúc, suy nghĩ tại thời điểm hiện tại. Cách dùng này thường được dùng với các động từ chỉ tình trạng (stative verbs) như:
to know: biết
to understand : hiểu
to suppose: cho rằng
to wonder: tự hỏi

to consider: xem xét
to love: yêu
to look: trông như
to see: thấy

to appear: hình như
to seem : dường như
to think: cho rằng
to believe: tin

to doubt: nghi ngờ
to hope: hy vọng
to expect: mong đợi
to dislike: không thích

to hate: ghét
to like: thích
to remember: nhớ
to forget: quên

to recognize: nhận ra
to worship: thờ cúng
To contain: chứa đựng
to realize:
 
Gửi ý kiến