Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Chuyên đề: HIĐRO - NƯỚC

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương Chi
Ngày gửi: 20h:10' 15-03-2017
Dung lượng: 160.3 KB
Số lượt tải: 2831
Số lượt thích: 3 người (Kiều Thị Kim Duyển, Bùi Thị Thủy, Trần Thanh Hiệp)
A. KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ:
I. TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO:
1. Tính chất vật lý:
+ Hidro là chất khí không màu, không mùi, không vị.
+ Nhẹ nhất trong các chất khí (), tan rất ít trong nước.
2. Tính chất hóa học:
a) Tác dụng với oxi:
- Khí H2 cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ.
- Khí H2 cháy mãnh liệt trong oxi với ngọn lửa xanh mờ.
Kết luận: H2 tác dụng với oxi sinh ra H2O, phản ứng gây nổ
2H2 + O2 2H2O
Tỉ lệ: := 2:1
+ Khi đốt cháy hỗn hợp H2 và O2theo tỉ lệ 2:1 sẽ gây nổ mạnh nhất.
b) Tác dụng với đồng oxit:
H2 + CuO  Cu + H2O
(màu đen) (màu đỏ)
Nhận xét: Khí H2 đã chiếm nguyên tố O2 trong hợp chất CuO. Khí H2 có tính khử.
Kết luận: Ở nhiệt độ thích hợp, H2không những kết hợp được với đơn chất O2 mà còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong 1 số oxit kim loại. Các phản ứng này đều toả nhiều nhiệt.
Ví dụ: H2 + PbO  Pb + H2O
Fe2O3 + 3H2/ 2Fe + 3H2O

II. ỨNG DỤNG:
- Bơm khinh khí cầu - Sản xuất nhiên liệu.
- Hàn cắt kim loại, khử oxi của một số oxit kim loại. - Sản xuất amoniac, axit, phân đạm....

III. ĐIỀU CHẾ HIDRO.
1. Trong phòng thí nghiệm:
- Khí H2 được điều chế bằng cách: cho axit (HCl, H2SO4(l)) tác dụng với kim loại (Zn, Al, Fe, …)
- Phương trình hóa học:
Zn + 2HClZnCl2 + H2
- Nhận biết khí H2 bằng que đóm đang cháy.
- Thu khí H2 bằng cách:
+ Đẩy nước.
+ Đẩy không khí.
2. Trong công nghiệp:
Điện phân nước: 2H2O  2H2 + O2.

IV. PHẢN ỨNG THẾ:
Ví dụ: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2
2Al + 3H2SO4Al2(SO4)3 + 3H2
(đ.chất) (h.chất) (h.chất) (đ.chất)
=> Phản ứng này được gọi là phản ứng thế.
Kết luận: Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất.
Ví dụ:Trong những phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế ? Giải thích sự lựa chọn đó ?
a. 2Mg + O2/ 2MgO b. KMnO4/K2MnO4 + MnO2 + O2
c. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu d. Mg(OH)2/ MgO + H2O
e. Fe2O3 + H2/ Fe + H2O g. Cu + AgNO3 Ag + Cu(NO3)2

V. NƯỚC:
1. Thành phần hóa học của nước:
- Sự phân hủy nước: 2H2O  2H2 + O2.
- Sự hóa hợp nước: 2H2 + O2/ 2H2O
( Kết luận:
- Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố: H & O.
- Tỉ lệ hóa hợp giữa H & O:
+ Về thể tích:  =  + Về khối lượng:  = 
- CTHH của nước: H2O.
2. Tính chất vật lý:
Nước là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị, sôi ở 1000C, khối lượng riờng 1 g/ml. Hoà tan nhiều chất: rắn, lỏng, khí …
3. Tính chất hóa học:
a) Tác dụng với kim loại:
2Na + 2H2O  2NaOH + H2(
Bazơ
- Nước có thể tác dụngvới một số kim loại mạnh khỏc như K, Ca, Ba...
b) Tác dụng với một số oxit bazơ.
CaO + H2O  Ca(OH)2. (bazơ)
- Nước cũng hóa hợp Na2O, K2O, BaO... tạo NaOH, KOH
( Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
c) Tác dụng với một số oxit axit.
P2O5 + 3H2O  2H3PO4 (axit).
- Nước cũng hóa hợp nhiều oxit khác như SO2, SO3, N2O5... tạo axit tương ứng.
( Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

VI. AXIT:
1- Khái niệm: Phân tử axít
No_avatar

Kín miệngKhông biết ngượng

 

No_avatarf

xin cám ơn tác giả 

No_avatar

Xin cảm ơn tác giả

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓