Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

chuyên đề hóa lớp 11 chương 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Thi Anh Tuyet
Ngày gửi: 10h:55' 20-04-2015
Dung lượng: 191.0 KB
Số lượt tải: 648
Số lượt thích: 0 người
A. PHẦN LÝ THUYẾT
I. CACBON
Vị trí - Cấu hình electron nguyên tử
Cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p2
Cacbon ở ô thứ 6, chu kỳ 2, nhóm IVA của bảng tuần hoàn
C có 4 electron lớp ngoài cùng
Các số oxi hóa của C là: -4, 0, +2, +4
Tính chất vật lý
C có ba dạng thù hình chính: Kim cương, than chì và fuleren
Tính chất hóa học
Trong các dạng tồn tại của C, C vô định hình hoạt động hơn cả về mặt hóa học.
Trong các phản ứng hóa học C thể hiện hai tính chất: Tính oxi hóa và tính khử. Tuy nhiên tính khử vẫn là chủ yếu của C.
Tính khử
Tác dụng với oxi
Ở nhiệt độ thường :

Ở nhiệt độ cao C lại khử CO2 theo phản ứng:

Tác dụng với hợp chất

Tính oxi hóa
Tác dụng với hidro

Tác dụng với kim loại
(nhôm cacbua)

II. CACBON MONOXIT
Tính chất hóa học
Tính chất hóa học đặc trưng của CO là tính khử



2. Điều chế
Trong phòng thí nghiệm
HCOOH  CO + H2O
Trong công nghiệp:
Khí than ướt
C + H2O  CO + H2
Khí lò gas
C + O2  CO2
CO2 + C  2CO

III. CACBON ĐIOXIT
Tính chất vật lý
Là chất khí không màu, nặng gấp 1,5 lần không khí.
CO2 (rắn) là một khối màu trắng, gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chãy mà thăng hoa, được dùng tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm.
Tính chất hóa học
Khí CO2 không cháy, không duy trì sự cháy của nhiều chất.
CO2 là oxit axit, khi tan trong nước cho axit cacbonic
CO2 (k) + H2O (l)  H2CO3 (dd)
Tác dụng với dung dịch kiềm
CO2 + NaOH → NaHCO3
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Note:
Tùy vào tỉ lệ phản ứng mà có thể cho ra các sản phẩm muối khác nhau.
Điều chế
a ,Trong phòng thí nghiệm
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
b. Trong công nghiệp
Khí CO2 được thu hồi từ quá trình đốt cháy hoàn toàn than.

IV. AXIT CACBONIC - MUỐI CACBONAT
Axit cacbonic
Là axit kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O.
Là axit hai nấc, trong dung dịch phân li hai nấc.


Muối cacbonat
Muối cacbonat của các kim loại kiềm, amoni và đa số muối hiđrocacbonat đều tan. Muối cacbonat của kim loại khác thì không tan.
Tác dụng với dd axit
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O
Tác dụng với dd kiềm
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Phản ứng nhiệt phân
MgCO3(r)  MgO(r) + CO2(k)
2NaHCO3(r)  Na2CO3(r) + CO2(k) + H2O(k)

V. SILIC
Tính chất vật lý
Silic có hai dạng thù hình: silic tinh thể và silic vô định hình.
Tính chất hóa học
Silic có các số oxi hóa: -4, 0, +2 và +4 (số oxi hóa +2 ít đặc trưng hơn).
Trong các phản ứng hóa học, silic vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.
a. Tính khử



b. Tính oxi hóa

3. Điều chế
Khử SiO2 ở nhiệt độ cao
SiO2 + 2Mg  Si + MgO

VI. HỢP CHẤT CỦA SILIC
Silic đioxit
SiO2 là chất ở dạng tinh thể.
Tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dể trong kiềm nóng chãy.
SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O
Tan được trong axit HF
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Note:
Người ta dùng dung dịch HF để khắc chử lên thủy tinh.
HF là axit duy nhất có khả năng ăn mòn thủy tinh
Không đựng HF bằng lọ thủy tinh.
Axit silixic
H2SiO3 là chất ở dạng keo, không tan trong nước. Khi mất một phần nước tạo thành vật liệu xốp là silicagen. Dùng để hút hơi ẩm trong các thùng đựng hàng hóa.
 
Gửi ý kiến