Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Chuyên đề hsg lý thuyết vô cơ 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương An
Ngày gửi: 15h:35' 24-09-2017
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 2871
Số lượt thích: 2 người (Phạm Thị Tuyết Minh, Nguyễn Đức Thành)
CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
PHẦN VÔ CƠ-LY THUYẾT
Môn: Hóa Học - Lớp 9

Tiết
Tên bài (hoặc chuyên đề) dạy học
Ghi chú


1+2
Chuyên đề 1: Oxit và bài tập


3+4
Chuyên đề 2 : Axit và bài tập


4+5
Chuyên đề 3 : Bazơ và bài tập


6
Chuyên đề 4 : Muối & muối trung hòa


7
Chuyên đề 5 : Muối axit


8
Chuyên đề 6 : Kim loại


9
Chuyên đề 7 : Sắt và các oxit sắt


10
Chuyên đề 8 : Nhôm và hợp chất của nhôm


11
Chuyên đề 9: Phi kim và bài tập


12
Chuyên đề 10: Xét cặp chất tồn tại hoặc không tồn tại trong cùng một hỗn hợp


13+14
Chuyên đề 11: Một số phản ứng nâng cao


15
Chuyên đề 12 : Sơ đồ phản ứng ( phần vô cơ )


16
Chuyên đề 13 : Nhận biết hoá chất mất nhãn


17
Chuyên đề 14 : Tách chất ra khỏi hỗn hợp


18
Chuyên đề 15 : Điều chế các chất vô cơ


19
Chuyên đề 16: Giải thích hiện tượng. tiến trình thí nghiệm.


20
Chuyên đề 17 : Biện luận khả năng xảy ra của phản ứng


21
Chuyên đề 31 : Luyện đề 1


22
Chuyên đề 32 : Luyện đề 2


23+24
Chuyên đề 33 : Luyện đề 3


25+26
Chuyên đề 34 : Khảo sát HSG hóa lần cuối


27+28
Chuyên đề 38 : Chữa đề khảo sát



------------------------------------------










CHUYÊN ĐỀ 1: OXIT
I- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:

OXIT BAZƠ
OXIT AXIT

1) Oxit bazơ + nước ( dung dịch bazơ
Vd : CaO + H2O ( Ca(OH)2
2) oxit bazơ + axit ( muối + nước
Vd : CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
Na2O + 2HNO3 ( 2NaNO3 + H2O
3) Oxit bazơ (tan) + oxit axit ( muối
Vd : Na2O + CO2 ( Na2CO3

1) Oxit axit + nước ( dung dịch axit
Vd : SO3 + H2O ( H2SO4
2) Oxit axit + dd bazơ ( muối + nước
Vd : CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3 ( + H2O
3) Oxit axit + oxit bazơ (tan) ( muối
Vd : ( xem phần oxit bazơ )

Lưu ý :
- Các oxit trung tính ( CO,NO,N2O … ) không tác dụng với nước, axit, bazơ ( không tạo muối )
- Một số oxit lưỡng tính ( Al2O3, ZnO, BeO, Cr2O3 …) tác dụng được với cả axit và dd bazơ
Vd : Al2O3 + 2NaOH ( 2NaAlO2 + H2O
Al2O3 + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2O
- Các oxit lưỡng tính tạo ra gốc axit có dạng chung : RO2 , có hoá trị = 4 – hoá trị kim loại R
- Một số oxit hỗn tạp khi tác dụng với axit hoặc dung dịch bazơ thì tạo ra nhiều muối
Vd: Fe3O4 là oxit hỗn tạp của Fe(II) và Fe(III)
Fe3O4 + 8HCl ( FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Vd 2 : NO2 là oxit hỗn tạp tương ứng với 2 axit HNO2 và HNO3
2NO2 + 2NaOH ( NaNO2 + NaNO3 + H2O
Natri nitrit Natri nitrat
II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP
1)Đốt các kim loại hoặc phi kim trong khí O2 ( trừ Ag,Au,Pt và N2 ):
2) Nhiệt phân bazơ không tan Ví dụ : 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
3) Nhiệt phân một số muối : Cacbonat ,nitrat , sunfat … của một số các kim loại ( Xem bài Pư nhiệt phân)
Ví dụ : 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 ( + O2 (
CaCO3 CaO + CO2 (
4) Điều chế các hợp chất không bền phân huỷ ra oxit
Ví dụ : 2AgNO3 + 2NaOH ( 2NaNO3 + AgOH

Ag2O ( H2O

CHUYÊN ĐỀ 2: AXIT
I- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1) Tác dụng với chất chỉ thị màu:
Dung dịch axit làm quì tím ( đỏ
2) Tác dụng với kim loại :
a) Đối với các axit thường (HCl, H2SO4 loãng )
Axit + kim loại hoạt động ( muối + H2 (
Ví dụ : 2HCl + Fe ( FeCl2 + H2 (

b)
 
Gửi ý kiến