Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề liên quan KSHS- Hàm trùng phương

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Lan Khánh
Ngày gửi: 22h:03' 01-07-2008
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích: 0 người
HÀM TRÙNG PHƯƠNG
y=ax4+bx2+c ( a ( 0 )
1/. MXĐ : D= R
2/. y`= 4ax3+2bx
y``= 12ax2+2b
3/. Hàm số có 3 cực trị ( y`=0 có 3 nghiệm phân biệt ( ab < 0
Hàm số có 1 cực trị ( y`=o có 1 nghiệm phân biệt ( ab ( 0
4/.Hàm số có 2 điểm uốn ( y``=o có 2 nghiệm phân biệt ( ab<0
hàm số không có điểm uốn ( y``=o vô nghiệm hoặc nghiệm kép (ab(0
5/. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
6/. Hàm số luôn luôn có 1 cực trị trên trục tung
7/. Tọa độ giao điểm của đồ thị và trục hoành là nghiệm hệ phương trình :  (ax4+bx2+c =0 (1)
( 
* Đồ thị hsố cắt Ox tại 1 điểm ( (1) có 1 nghiệm
( (2) có nghiệm kép bằng 0 ( 
*Đồ thị hàm số cắt Ox tại 2 điểm pbiệt ( (1) có 2 nghiệm
( (2) có đúng 1 nghiệm dương ( 
(  ( nếu a có chứa tham số , xét trường hợp a =0 )
*Đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt ( (1) có 3 nghiệm
( (2) có 2 nghiệm trong đó 1 nghiệm bằng 0, 1 nghiệm dương
( 
*Đồ thị hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt ( (1) có 4 nghiệm p( (2) có 2 nghiệm dương ( 
*Đồ thị hàm số và Ox không cắt nhau (không có điểm chung )
((1) vô nghiệm ( (
Bài 1 : Cho hàm số : y= x4-mx2+2m+5 (Cm)
a/. Khảo sát hàm số và vẽ (C) khi m= -2
b/. Định m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt
c/. Tính diện tích hình phẳng bởi (C) và đường thẳng y=4
Bài 2 : cho hsố : y=x4+2(m-2)x2+m2-5m+5 (Cm)
a/. Định m để hàm số (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt
b/. Khảo sát hàm số và vẽ (C) khi m=1
c/. Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) đi qua A (
Bài 3: Cho hàm số : y= (m+1) x4-4mx2+2 (Cm)
a/.Khảo sát hàm số và vẽ (C) khi m=1
b/. Dùng đồ thị (C) , biện luận theo k số nghiệm phương trình :
2(x2-1)2 - k =0
c/. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng y =2
Bài 4 : Cho hàm số y= ax4+bx2+c
a/. Tìm a,b c biết đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tung độ bẵng 4, cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng -2 và tại điểm x=-1 tiếp tuyến có hệ số góc bằng 6
b/. KSHS với a,b,c vừa tìm được và vẽ (C)
c/. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
d/. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
Bài 5: a/. KSHS : y=- x4 +5x 2 -4
b/. Định m để phương trình : x4-5x2-m2+ . m =0 có 4 nghiệm pbiệt



Bài 6 : y=x4-mx2+4m -11
a/. KSHS với m=4 và vẽ (C)
b/. Dùng đồ thị (C) , biện luận theo a số nghiệm phương trình :
x4-4x2+5-a=0
c/. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và y=5
Bài 7: y= x4+ax2+b
a/. Xác định a,b để đồ thị nhận điểm I ( làm điểm uốn
b/. KSHS với a,b tìm được ở câu a
c/. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành .
Bài 8: y=x4-x2+1 đồ thị (C)
a/. KSHS
b/. Tìm A ( Oy kẻ đến (C) được 3 tiếp tuyến
c/. Biện luận theo m số nghiệm phương trình :-x4+x2+m =0
HD: ptdt d qua A , hsg k : y= kx +n ( A (0,n) )
ĐKTX ( hệ phương trình sau có nghiệm  ( 3x4 -x2 +n -1 =0
YCBT (  ( A(0,1)
Bài 9 : y=x4+mx2-(m+1) (Cm)
a/. Tìm giá trị của m để các tiếp tuyến với (Cm) tại M1 , M 2 vuông góc với nhau
b/. KSHS với m= -2
Bài 10 : y= mx4 + ( m2 -9 ) x2 +10
a/. KSHS khi m=1
b/. Tìm m để hàm số có 3 cực trị
Bài 11 : y= x4 -2mx2 + m3 - m2 ( Cm)
a/. KSHS khi m=1
b/. Định m để (Cm) tiếp xúc Ox tại 2 điểm phân biệt
HD bài 11 :
phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và Ox
x4-2mx2+m3-m2 =0 (1) ( 
Ycbt ( (2) có nghiệm kép dương ( m=2
Bài 12 : y=-x4+2(m+1) x2 -2m -1 (Cm)
a/.Định m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm có hoành độ lập thành cấp số cộng
b/. Gọi (C) là đồ thị khi m=0 .Tìm tất cả các điểm thuộc trục tung sao cho từ đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến với đồ thị (C) .
HD: a/. ( ( 9X1 =X2 (10X1=X1+X2
y=-x4+2(m+1)x2-2m-1

X1= 
X2=(m=4 hoặc m=
b/. M(0,a) (Oy
ptđt (d) : y=kx+a
d tiếp xúc (C) (Hệ phương trình sau có nghiệm
( 3x4-2x2 -1-a =0 (*)
Ycbt ( (*) phải có nghiệm x=0 ; x=0 là nghiệm của (*) ( a= - 1
Vậy : M(0; - 1)
Bài 13 : y= x4 - 5x2 +4
a/. KSHS
b/. Tìm m để đường thẳng y =m cắt (C) tại 4 điểm phân biệt
c/. Tìm m để (C) chắn trên đường thẳng y=m 3 đoạn thẳng có độ dài bằng nhau
HD: b/. 
b/. Với điều kiện trên : x1ycbt ( x4 = 3 x3 (m=


Bài 14: y= (1-m ) x4-mx2 +2m -1 (Cm)
a/. Tìm m để hàm số có đúng 1 cực trị
b/. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x =1
c/. KSHS với m tìm được ở câu b , đồ thị (C)
d/. Định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
e/. Dùng đồ thị( C) , biện luận theo k số nghiệrm phương trình :
x2 . (x2-2) -3k=0
Bài 15: y = -x4+2mx2+m+1 (Cm)
a/. KSHS khi m = - 1
b/. Với những giá trị nào của m thì (Cm) luôn luôn lồi ?
c/. Khi m=1 tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 
Bài 16: y= kx4 + (k-1)x2 + (1-2k)
a/. Định k để đồ thị của hàm số chỉ có 1 cực trị
b/. KSHS khi k= có đồ thị (C)
c/. Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) qua gốc toạ độ
Bài 17: y =
a/. KSHS và vẽ (C)
b/. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng y=
c/. Viết pttt của (C) qua A(
Bài 18 : y= m2x4-mx2-1 (Cm)
a/. KSHS khi m=1 , đồ thị (C)
b/. Viết pttt với đồ thị (C) biết tiếp tuyến // đường thẳng 2x +y -1=0
c/. Tìm m để hàm số đã cho chỉ có 1 cực trị
Bài 19 : y = x4-2(m+2)x2+2m+3 (Cm)
a/. Định m để đồ thị (Cm) của hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm lập thành cấp số cộng
b/. KSHS
c/. Tuỳ theo giá trị của k , biện luận số nghiệm phương trình :
x4 -10x2 +k =0 bằng phương pháp đồ thị và bằng phép tính
Bi 20 :
Cho hàm số y = x4 - 2mx2 + 2m + m4
1) Tìm m để hàm số có ba điểm cực tri, và 3 điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác dều.
2) Khảo sát khi m = 1. Tìm trên đồ thị các điểm mà tiếp tuyến tại đó còn có hai điểm chung với đồ thị ( ko kể tiếp điểm).
Bi 21 :
Cho hm s? : 
1/. Kh?o st hm s? khi m= 1
2/. Tìm m d? hm s? (1) cĩ 3 c?c tr? DHKB-2002
Bi 22: : Cho hm s? : 
1/. Kh?o st hm s? khi m=8
2/. Xc d?nh m sao cho d? th? c?a hm s? (1) c?t tr?c hồnh t?I 4 di?m phn bi?t cĩ hồnh d? l?p thnh c?p s? c?ng
Bi 23: Cho hm s?  ( C )
Cho di?m M trn (C ) cĩ hồnh d? x= a v?i gi tr? no c?a a thì ti?p tuy?n c?a (C ) t?i M c?t (C ) t?i hai di?m khc v?i M .
Gi?i : Phuong trình ti?p tuy?n t?i M cĩ hồnh d? x=a l :
y=( 2a3-6a).(x -a)+=
PThdgd c?a v D; 

Ycbtthì phuong trình x2+2ax+3a2-6=0 ph?i cĩ hai nghi?m phn bi?t khc a




Bi 24 : Tìm di?m A trn tr?c tung sao cho qua A cĩ th? k? du?c 3 ti?p tuy?n v?i d? th? hm s? : y= x4 -x2 +1
Gi?i : G?i A( 0, y0) l di?m trn tr?c tung
Phuong trình du?ng th?ng d qua A, hsg l k : y= kx+ y0
ycbt








 
Gửi ý kiến