Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Chuyên đề ôn thi vào 10 môn Anh chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam
Ngày gửi: 14h:26' 19-02-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 680
Số lượt thích: 0 người
PHẦN A : CÁC CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP

Chapter 1: tenses in english

A.The simple present tense: ( Thì hiện tại thường )
I. The form: ( Cấu trúc)
- “To be”: am / is / are
(+) I + am
She/ He/ It + is
We/ You/ They + are
(-) I am not
She/ He/ It + is not (isn’t)
We/ You/ They + are not (aren’t)
(?) Am I ?
Is she/ he/ it ?
Are we/ you/ they?
- Ordinary verbs: ( động từ thường)
(+) I / We/ You/ They + V
She/ He/ It + V(s, es)
(-) I/ We/ You/ They + don’t + V(infinitive without ‘to’)
She/ He/ It + doesn’t + V(infinitive without ‘to’)
(?) Do + I/ we/ you/ they + V(infinitive without ‘to’)?
Does + she/ he/ it + V(infinitive without ‘to’) ?
II. The usage: ( Cách sử dụng)
- Được dùng để diễn tả hành động sự việc được lặp đi lặp lại nhiều lần, thói quen hoặc sở thích.
Ex: She never comes late
She writes to her mother twice a month
They like drinking coffee.
- Được dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên
Ex: The earth moves around the Sun
Water boils at 1000C
- Để diễn tả thời gian biểu, kế hoạch, dự đoán,…….
Ex: The train leaves at 9.00

III. Notes: (Chú ý)
* The recognition: (Dấu hiệu nhận biết) Có một số từ và cụm từ như:
- always/ usually/ often/ sometimes/ occasionally/ seldom/never ….
Everyday/ week/ month/year….,once aweek, twice a year…
* Cách thêm ‘s, es’
- Thêm ‘es’ vào sau các động từ kết thúc tận cùng: o, ch, sh, s, x.
- Thêm ‘s’ vào sau các động từ còn lại
* Cách đọc khi thêm ‘e, es’
- Đọc là /iz/ khi động từ kết thúc là: ch, sh, s, x
- Đọc là /s/ khi động từ kết thúc là: k, p, t ,f
- Đọc là /z/ với các động từ còn lại.
Exercise: Dùng động từ trong ngoặc ở thì Simple Present
1. Water ( boil ) at 100 0 C.
2. Nam usually ( get ) up at 6.00 ?
3. What you often ( have ) for lunch ?
4. She’ very clever. She ( speak ) 4 languages.
5. Steve ( smoke ) ten cigarettes a day.
6. An insect ( have ) six legs.
7. She often ( visit ) you at weekend ?
8. Mary ( wash ) her teeth twice a day.
9. You often ( watch ) film in the evening ?
10. Mary ( swim ) very well ?
11. She ( not/like ) watching T.V.
12. She ( get ) at 6. o’clock, and ( go ) to school at 7 o’clock.
13. He ( not/ usually/ drive ) to work. He usually ( walk ).
14. Kangaroo ( see ) everywhere in Australia.
15. My father ( drink ) coffee every morning.
16. At Christmas, people often ( decorate ) a tree.
17. It ( not rain ) in the dry season.
18. Nam often ( visit ) you on Sunday ? - No. He ( visit ) me on Saturday
19. What time she ( finish ) work everyday ? - She ( finish ) it at 16.00
20. My mother ( take ) Jim to the dentist many times.
21. My little sister ( drink ) milk everyday.
22. Long ( like ) tennis ? - No. He ( like ) badminton.
23. The Earth ( move ) around the Sun
24. The Sun ( rise ) in the East and ( set ) in the West
25. What you often ( do ) in your free time?
B. The present progressive tense: ( Thì hiện tại tiếp diễn )
I. The form:(cấu trúc )
(+) I + am + V-ing
We/ You/ They + are + V-ing
He/ She/ It + is + V-ing
(-) I + am not + V-ing
We/ You/ They +
 
Gửi ý kiến