Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

chuyen de on thi vao 10 tieng anh

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam
Ngày gửi: 16h:12' 30-07-2016
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 634
Số lượt thích: 0 người
PHẦN A : CÁC CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP

Chapter 1: tenses in english

A.The simple present tense: ( Thì hiện tại thường )
I. The form: ( Cấu trúc)
- “To be”: am / is / are
(+) I + am
She/ He/ It + is
We/ You/ They + are
(-) I am not
She/ He/ It + is not (isn’t)
We/ You/ They + are not (aren’t)
(?) Am I ?
Is she/ he/ it ?
Are we/ you/ they?
- Ordinary verbs: ( động từ thường)
(+) I / We/ You/ They + V
She/ He/ It + V(s, es)
(-) I/ We/ You/ They + don’t + V(infinitive without ‘to’)
She/ He/ It + doesn’t + V(infinitive without ‘to’)
(?) Do + I/ we/ you/ they + V(infinitive without ‘to’)?
Does + she/ he/ it + V(infinitive without ‘to’) ?
II. The usage: ( Cách sử dụng)
- Được dùng để diễn tả hành động sự việc được lặp đi lặp lại nhiều lần, thói quen hoặc sở thích.
Ex: She never comes late
She writes to her mother twice a month
They like drinking coffee.
- Được dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên
Ex: The earth moves around the Sun
Water boils at 1000C
- Để diễn tả thời gian biểu, kế hoạch, dự đoán,…….
Ex: The train leaves at 9.00

III. Notes: (Chú ý)
* The recognition: (Dấu hiệu nhận biết) Có một số từ và cụm từ như:
- always/ usually/ often/ sometimes/ occasionally/ seldom/never ….
Everyday/ week/ month/year….,once aweek, twice a year…
* Cách thêm ‘s, es’
- Thêm ‘es’ vào sau các động từ kết thúc tận cùng: o, ch, sh, s, x.
- Thêm ‘s’ vào sau các động từ còn lại
* Cách đọc khi thêm ‘e, es’
- Đọc là /iz/ khi động từ kết thúc là: ch, sh, s, x
- Đọc là /s/ khi động từ kết thúc là: k, p, t ,f
- Đọc là /z/ với các động từ còn lại.
Exercise: Dùng động từ trong ngoặc ở thì Simple Present
1. Water ( boil ) at 100 0 C.
2. Nam usually ( get ) up at 6.00 ?
3. What you often ( have ) for lunch ?
4. She’ very clever. She ( speak ) 4 languages.
5. Steve ( smoke ) ten cigarettes a day.
6. An insect ( have ) six legs.
7. She often ( visit ) you at weekend ?
8. Mary ( wash ) her teeth twice a day.
9. You often ( watch ) film in the evening ?
10. Mary ( swim ) very well ?
11. She ( not/like ) watching T.V.
12. She ( get ) at 6. o’clock, and ( go ) to school at 7 o’clock.
13. He ( not/ usually/ drive ) to work. He usually ( walk ).
14. Kangaroo ( see ) everywhere in Australia.
15. My father ( drink ) coffee every morning.
16. At Christmas, people often ( decorate ) a tree.
17. It ( not rain ) in the dry season.
18. Nam often ( visit ) you on Sunday ? - No. He ( visit ) me on Saturday
19. What time she ( finish ) work everyday ? - She ( finish ) it at 16.00
20. My mother ( take ) Jim to the dentist many times.
21. My little sister ( drink ) milk everyday.
22. Long ( like ) tennis ? - No. He ( like ) badminton.
23. The Earth ( move ) around the Sun
24. The Sun ( rise ) in the East and ( set ) in the West
25. What you often ( do ) in your free time?
B. The present progressive tense: ( Thì hiện tại tiếp diễn )
I. The form:(cấu trúc )
(+) I + am + V-ing
We/ You/ They + are + V-ing
He/ She/ It + is + V-ing
(-) I + am not + V-ing
We/ You/ They +
 
Gửi ý kiến