Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề: Phương pháp giải toán liên quan đến khảo sáy hàm số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Huỳnh Thái Bình
Ngày gửi: 15h:44' 25-04-2008
Dung lượng: 74.5 KB
Số lượt tải: 1961
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 1 :CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN KSHS

Bài toán 1 :Viết PTTT với đồ thị ( C ) tại điểm M0(x0;y0) thuộc ( C )
@ PTTT có dạng (d) : y - y0 = f`(x0) (x - x0)
@ Tìm x0 , y0 , f`(x0) theo sơ đồ: x0 ( y0 ( f`(x0)
f`(x0) ( x0 ( y0
@Thế vào tìm (d)


Bài toán 2: Viết PTTT với đồ thị ( C ) đi qua điểm A(xA;yA)
@ Pt dường thẳng (d) đi qua điểmA và có hệ số góc k là: (d) : y - yA = k (x - xA)
@ (d) tiếp xúc với ( C ) 
@ Giải hệ tìm k ( x0 ( y0 ( (d)


Bài toán 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C ): y = f (x) , đường thẳng (d): y = g(x) và các đường x = a , x = b
B1: Ta có S = 
B2: Khử dấu GTTĐ ( bằng các cách sau:dựa vào đồ thị; xét dấu biểu thức trong dấu GTTĐ; đưa dấu GTTĐ ra khỏi dấu tích phân )
B3: Tính
* Chú ý: Kết quả là số dương
Chưa đủ 4 đường thì tìm cho đủ bằng cách lập pt hoành độ điểm chung ( hoặc pt tung độ điểm chung )

 Bài toán 4: Tính diện tích hình tròn xoay
Hinh phẳng:
Có thể tích là: V = 
Hinh phẳng:
Có thể tích là: V = 

* Bình phương hàm số f(x) rồi tính


Bài toán 5: Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình g(x) = 0
B1: Đưa phương trình g(x) = 0 về dạng f(x) = m ( hoặc f(x) = m + C ) (1)
với f(x) là đồ thị ( C ) của hàm số vừa khảo sát ở trên
B2: (1) là pt hoành độ điểm chung của ( C ) và đường thẳng (d):y = m (hoặc (d):y = m + C )
Số nghiệm của (1) = số giao điểm của ( C ) và (d)
B3: Dựa vào đồ thị ta có: 5 trường hợp( sử dụng các giá trị yCT , y CĐ trong BBT )
* m * m =?
* ? < m * m =??
* m >??
* Có thể chỉ hỏi 1 trường hợp ( VD: dựa vào đồ thị tìm các giá trị của m để pt trình có 4 nghiệm phân biệt)

Bài toán 6: Biện luận số giao điểm của hai đường y = f(x) và y = g(x)
B1: PT hoành độ điểm chung: f(x) = g(x) (1) Thu gọn lại
B2: Biện luận
*Nếu (1) là PT: ax + b = 0
Biện luận 2 trường hợp:
a = 0: ( giá trị tham số m, thế vào PT, kết luận nghiệm ( số giao điểm
a( 0: ( giá trị m ( 1 ngiệm ( 1 giao điểm
*Nếu (1) là PT : ax2 + bx + c = 0
Biện luận 2 trường hợp:
a = 0: ( giá trị tham số m, thế vào PT, kết luận nghiệm ( số giao điểm
a( 0: ( giá trị m ; tính ( ( hoặc (`) ; xét dấu ( ( hoặc (`) ( số giao điểm



Bài toán 7 :Tìm m để hàm số tăng ( hoặc giảm ) trên R hay trên từng khoảng xác định
B1 : TXĐ
B2 : Tính y`
B3 : Để hàm số tăng hoặc giảm trên R



Bài toán 8 : Xác định m để hàm số có cực trị ( hoặc có CĐ và CT )
B2 : y`
B3 : Để HS có cực trị thì PT y` = 0 có 2 nghiệm phân biệt ( ( > 0 ( hoặc (` > 0)
B4 : Giải BPT tìm m ( nếu bậc 1 thì chuyển vế , nếu bậc 2 thì xét dấu ( ( hoặc (`)


Bài toán 9 : Xác định m để hàm số có cực trị ( hoặc có CĐ và CT )
B2 : y`
B3 : Để HS có cực trị thì PT y` = 0 có 2 nghiệm phân biệt ( ( > 0 ( hoặc (` > 0)
B4 : Giải BPT tìm m ( nếu bậc 1 thì chuyển vế , nếu bậc 2 thì xét dấu ( ( hoặc (`)

Bài toán 10: Tìm m để đồ thị ( Cm ) nhận điểm uốn có hoành độ là x0
B1: TXĐ
B2: Tính y` , y``
B3: Để đồ thị có điểm uốn tại x0 thì y`` (x0) = 0: giải PT tìm m
B4: (Thử lại) Thế m vào y`` = 0 . Nếu tại x0 đồ thị có điểm uốn thì nhận m

Bài toán 11: Tìm m để đồ thị nhận điểm I(x0;y0) làm điểm uốn
B1: TXĐ
B2:y`; y``
B3: I(x0;y0) là điểm uốn  Giải hệ tìm m

Bài toán 12: Tìm m để đồ thị ( C ):y = f(x) cắt đường thẳng d: y = g(x) tại 3 điểm phân biệt (đối với Hàm bậc 3 )
B1: PT hoành điểm điểm chung f(x) = g(x) Tìm 1 nghiệm đặc biệt x0.
B2: Chia đa thức đưa về dạng:(x - x0)( Ax2 + Bx + C ) = 0 (1)
(
B3: ( Cm ) cắt d tại 3 điểm phân biệt ( (1) có 3 nghiệm pb
( (2) có 2 nghiệm khác x0



Bài toàn 13: Tìm m để hàm trùng phương có 1 cực trị ( hoặc có 3 cực trị)
@ TXĐ @ Tính:y`
@ Để hs có 1 cực trị ( hoặc có 3 cực trị ) thì pt y` = 0 có 1 nghiệm ( hoặc có 3 nghiệm pb)
@ Giài phương trình tìm m ( Phân tích pt bậc 3 thành tích của pt bậc 1 và pt bậc 2)
* Cách khác: Để hs có 1 cực trị thì a và b trái dấu ( a.b < 0)
Để hs có 3 cực trị thì a và b cùng dấu ( a.b > 0)

Bài toán 14: Tìm m để đồ thị ( Cm ):y = f(x) cắt đường thẳng d: y = g(x) tại 4 điểm phân biệt (đối với Hàm bậc 4)
@ PT hoành điểm điểm chung f(x) = g(x) . Đưa về PT trùng phương (1)
@ Đặt t = x2 (t ( 0) . PT trở thành at2 + bt + c = 0 (2)
@ ( Cm ) cắt đường thẳng d tại 4 điểm phân biệt ( (1) có 4 nghiệm pb
( (2) có 2 nghiệm dương pb
( 0 < t1< t2
(
B4: Giải hệ 3 BPT tìm m

Bài toán 15: Tìm tát cả các điểm trên đồ thị có toạ độ nguyên (x, y là số nguyên)( đối với hàm phân thức)
@ Chia tử cho mẫu để được dạng:y = Ax + 
@ Để x, y là số nguyên thì  phải là số nguyên ( (cx + d) là ước của B ( x ( y ( điểm M(x; y) VD:  là số nguyên ( (x - 1) là ước của 4 ( 


Bài toán16:Tìm tập hợp điểm
@ Tìm toạ độ điểm M cần tìm






Bài toán 17: Xác định m để hàm số có cực trị ( hoặc có CĐ và CT ) tại M(x0; y0)
B1: TXĐ
B2 : y`
B3 : Để HS có cực trị ( hoặc có CĐ và CT ) tại M thì: 
B4 : Giải hệ PT tìm m
B5: Thử lại (thế m vào pt y` = 0 ( x; Vẽ BBT nếu tại M hàm số thoả yêu cầu đề thì nhận m)

Bài toán 18: Xác định m để (Cm) luôn lồi ( hoặc lõm):( đối với hàm trùng phương)
@ TXĐ
@ Tính:y`; y``
@ Để đồ thị hs lồi (hoặc lõm) thì: y``( 0 , (x ( hoặc y``( 0 , (x )
( ( ( 0 ( hoặc ( ( 0) ; ( của y``
@ Giải bpt tìm m

Bài toàn 19: Tìm m để hàm trùng phương có 1 cực trị ( hoặc có 3 cực trị)
@ TXĐ @ Tính:y`
@ Để hs có 1 cực trị ( hoặc có 3 cực trị ) thì pt y` = 0 có 1 nghiệm ( hoặc có 3 nghiệm pb)
@ Giài phương trình tìm m ( Phân tích pt bậc 3 thành tích của pt bậc 1 và pt bậc 2)
* Cách khác: Để hs có 1 cực trị thì a và b trái dấu ( a.b < 0)
Để hs có 3 cực trị thì a và b cùng dấu ( a.b > 0)

Bài toán 20: Chứng minh rằng từ điểm M (a; b) bất kỳ trên đồ thị (C) có tích các khoảng cách từ M đến 2 đường tiệm cận của (C) bằng 1 hằng số ( không phụ thuộc vào M):
+ Viết pt các đường tiệm cận dưới dạng tổng quát: Ax + By + C = 0
+ Ap dung công thức tính khoảng cách từ điểm M đến đt ( : d (M, () = 
tính khoảng cách từ M đến 2 đường tiệm cận
+ Tính tích : d1.d2 ( là 2 khoảng cách trên)
+ Vì M ( (C) ( b = f( a) ( thế toạ độ điểm M vào hàm số )
+ Thay vào tích : d1.d2 rút gọn thành hằng số
* Mở rộng bài toán : Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ M đến 2 đường tiệm cận của (C) đạt giá trị lớn nhất:
+ Làm như trên
+ Thêm 1 bước : Ap dụng BĐT Côsi cho 2 số d1 và d2 :
Vì d1.d2 là hằng số nên (d1 + d2 ) đạt giá trị mlớm nhất = 


Avatar
lời giải và đáp án chi tiết  ở đây : http://www.moon.vn/lophoc/viewKey.aspx?ChuyenDeID=868&UserKey=dung_123_123456 
Avatar
mc cho vi du moi de hieu
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓