Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

chuyen de phuong trinh luong giac

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thu Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:13' 06-10-2010
Dung lượng: 255.0 KB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I. Kiến thức cơ bản.
1. Vòng tròn lượng giác.
- Biết biểu diễn họ nghiệm trên vòng tròn lượng giác.
2. Mối liên hệ giữa các góc có liên quan đặc biệt

Cung đối nhau
Cung bù nhau
Cung phụ nhau





Cung hơn kém 
Cung hơn kém 
Đặc biệt ()






3. Các công thức lượng giác.
a. Các công thức cơ bản.
  
  
b. Công thức cộng.

c. Công thức nhân đôi.
+. 

+. 

 

d. Công thức nhân ba.

e. Công thức hạ bậc.
  
f. Công Thức biến đổi Tổng thành tích, tích thành tổng.
g. Công thức suy ra.

 

 










II. Phương trình lượng giác.
1. Phương trình lượng giác cơ bản.
Bài 1. Giải phương trình.
1.  2.  3.  4.  5.  6. 
7. tan(x+600) = 8. tan(2xtan= 1 9. cot5x) = 10. tan(2xtan3x) 11.tan(2xcot(x0 12.cos(3x+200)=sin(400-x)
Bài 2. Giải phương trình.
1. 2sin2x=1 03. (2cosx+1) = 0 4.  = 0
Bài3. (KD – 2002)
Tìm  nghiệm đúng phương trình .
Bài 4. (KD – 2004)
Giải phương trình: .
Bài 5. Giải phương trình: 
Bài 6. Giải phương trình: 
Bài 7. (KD – 2003)
Giải phương trình: 
Bài 8. Giải phương trình:


2. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Bài 1. Giải các phươn trình sau:
1. 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 2. cos2x + sinx + 1 = 0
3. 2cos2x + cosx – 2 = 0 4. cos2x – 5sinx + 6 = 0
5. cos2x + 3cosx + 4 = 0 6. 4cos2x - 4cosx + 3 = 0
7. 2sin2x – cosx +  = 0 8. 2sin2x – 7sinx + 3 = 0
9. 2sin2x + 5cosx = 5. 10. 2sin2x - cos2x - 4sinx + 2 = 0 11. cos2x - 5sin2x - 5cosx + 4 = 0 12. 5sinx(sinx - 1) - cos2x = 3
13. cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0 14. tan2x + ( - 1)tanx –  = 0 15. 
16. 
17. .
Bài 2. (KA – 2002).
Tìm các nghiệm trên (0;2) của phương trình:
: 5 = cos2x + 3
Bài 3. (KA – 2005).
Giải phương trình: cos23xcos2x - cos2x = 0
Bài 4. (KD – 2005).
Giải phương trình: cos4x + sin4x + cos(x - )sin(3x - ) -  = 0
Bài 5. (KB – 2004).
Giải phương trình: .
Bài 6. (KA – 2006).
Giải phương trình: 
Bài 7. Giải phương trình: 
Bài 8. Giải phương trình: .

3. Phương trình bậc nhất đối với Sinx và Cosx.
Bài 1. Giải các phương trình sau:
1. 4sinx – 3cosx = 2 2. sinx - cosx = 1
3.sin3x + cos3x = 1 4. sin4x + cos4x = 
5. 5cos2x – 12cos2x = 13 6. 3sinx + 4cosx = 5
7.  8. 
9. 
10. 
11. .
Bài 2. Tìm thoả mãn phương trình: .
Bài 3. Giải phương trình: .

4. Phương trình đối xứng với Sinx và Cosx.
Bài 1. Giải các phương trình sau:
1. (sinx + cosx) – 2sinxcosx = 2 + 1
 
Gửi ý kiến