Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

CHUYÊN ĐỀ: SẮT VÀ HỢP CHẤT HAY

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Sơn
Ngày gửi: 00h:35' 10-05-2019
Dung lượng: 188.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT.
Phần 1. Nội dung trọng tâm:
A. Lý thuyết: - Vị trí của Fe, cấu trúc e của Fe, của ion tương ứng.
- Tính chất hoá học của Fe.
- Tính chất hoá học, cách điều chế của các hợp chất của sắt: FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3.
- Hợp kim của Fe ( Gang , thép) + Sản xuất gang thép.
I. Cấu tạo của Fe:
:1s2 2s2 2p6 3s23p63d6 4s2.
- Qua cấu tạo lớp vỏ e ta thấy sắt có hai e ở lớp vỏ ngoài cùng ( dễ nhường hai electron (ở lớp thứ 4) này
Fe – 2e- ( Fe2+ . Cấu hình electron của Fe2+: :1s2 2s2 2p6 3s23p63d6
- Xét phân lớp 3d6, để đạt cơ cấu bán bão hoà , phân lớp này sẽ cho đi một electron để đạt 3d5.
Fe2+ - 1e- ( Fe3+ . Cấu hình electron của Fe3+: :1s2 2s2 2p6 3s23p63d5
Vì thế , sắt có hai hoá trị là (II) và (III).
II.Lý tính:Rắn , có màu trắng xám, dẻo , dễ rèn , dẫn điện , nhiệt tốt (sau Cu, Al), có từ tính.
III.Hoá tính :Có tính khử và sản phẩm tạo thành có thể Fe2+, Fe3+.
a.Phản ứng phi kim trung bình ,yếu(S,I2,…)
Fe + S t0 FeS
Fe + I2 FeI2
* Phản ứng với phi kim mạnh (Cl2,Br2. . .)
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2Fe + 3Br2 2FeBr3

-Khi phản ứng với oxy trong không khí ẩm hoặc nước giàu oxy, Fe tạo thành Fe(OH)3:
4Fe + 6H2O + 3O2  4Fe(OH)3
- Khi đốt cháy sắt trong không khí :
3Fe + 2O2  Fe3O4
b.Phản ứng axit (khác HNO3, H2SO4đ)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2
Phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc
2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2+ 6H2O.
Fe + 4HNO3 loãng  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Phản ứng với hơi H2O ở nhiệt độ cao:
Fe + H2O  FeO + H2
3Fe + 4H2O  Fe3O4 + 4H2


 d. Phản ứng với dung dịch muối: luôn tạo muối Fe2+.
Fe + CuSO4 ( FeSO4 + Cu Fe + 2FeCl3 ( 3FeCl2
e. Phản ứng với oxit: Chỉ phản ứng CuO.
2Fe + 3CuO  Fe2O3 + 3Cu.
Chú ý: Fe, Al,( Cr, Ni ) không phản ứng được với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
IV. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm: Dùng phương pháp thủy luyện( dùng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe để khử muối Fe2+, Fe3+).
FeCl2 + Mg ( Fe + MgCl2. FeCl3 + Al ( AlCl3 + Fe
b. Trong công nghiệp: Sắt được điều chế ở dạng gang thép qua quá trình phản ứng sau đây:

Quặng Sắt  Fe2O3 Fe3O4 FeO Fe( gang)  Fe( thép).

Tên các quặng sắt: - Hê matic đỏ: Fe2O3 khan. Xiđeric : FeCO3
Hêmatic nâu: Fe2O3.nH2O Nhóm A Pirit : FeS2. Nhóm B ( muối)
Manhêtit : Fe3O4. ( Oxit)
- Các quặng ở nhóm A không cần oxi hóa ở giai đoạn đầu.
- Các quặng ở nhóm B ta phải oxi hoá ở gian đoạn đầu để tạo ra oxit.
4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2.
4FeCO3 + O2 2Fe2O3 + 4CO2.

V. HỢP CHẤT SẮT:
Hợp chất Fe2+: Có tính khử và tính oxi hoá ( vì có số oxi hoá trung gian).
Tính khử:
Fe2+ ( Fe3+: 2FeCl2 + Cl2 ( 2FeCl3.
Tính oxi hoá: Fe2+ ( Fe.
FeCl2 + Mg ( Fe + MgCl2.
FeO + CO Fe + CO2
FeO + H2  Fe + H2O.
Hợp chất Fe3+. ( có số oxi hoá cao nhất) nên bị khử về Fe2+ hay Fe thuỳ thuộc vào chất khử mạnh hay chất khử yếu.
a. Fe3+ ( Fe2+: Cho Fe3+ phản ứng với kim loại từ Fe cho đến Cu trong dãy hoạt động của kim loại.
( 2FeCl3 + Fe ( 3FeCl2.
( 2FeCl3 + Cu ( 2FeCl2 + CuCl2.
b. Fe3+ ( Fe: Cho Fe3+ phản ứng pứ với kim loại từ Mg đến Cr (
 
Gửi ý kiến