Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH 05

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:24' 13-04-2018
Dung lượng: 95.8 KB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích: 0 người
BÀI 2. VERBS - ĐỘNG TỪ
I. Definition: To denote action, state, and be the most important part of sentences. Độngtừ dung đểdiễntảhànhđộng, hoạtđộng, trạngtháivàsựtồntại.
II. Classification:phânloạiđộngtừ
1. Auxiliary verbs:độngtừtrợ
1.1.Primary auxiliary verbs: Độngtừtrợchính – lànhữngđộngtừvừacóthểđảmnhậnchứcnăngcủamộtđộngtừchính, vừacóchứcnăngcủađộngtừtrợ. Gồmmộtsốđộngtừnhư: be/ have/ do/need, etc. (These verbs can either be auxiliaries or lexical verbs)
a. Be:
+ Main verb: e.g. Sheis the head of our company.Lanhas been to all big cities in Vietnam.
S V S V
Be careful! Don’t be afraid to go!
VV
+ Auxiliary verb: e.g. Sheisdoing her homework.Lanwaspunished due to her carelessness.
S aux V S Aux V
b. Have:
+ Main verb: e.g. Shehas a lot of acquaintances but just a few close friends.
S V
They were having the time of their life.
S V
+ Auxiliary verb: e.g. Theyhadhad a car before we afforded one.
S Aux V
Shehasstudied here for five years now.
S Aux V
c. Do:
+ Main verb: e.g. Shedoes morning exercises regularly.
S V
Theydid all they could in order to better their lives.
S V
+ Auxiliary verb: e.g. Shedoesn’tgo jogging because the weather is so wet.
S Aux V
Landiddo that I think.
S Aux V
d.Need
+ Main verb: e.g. Sheneeds to start in order to get the last train to London.
S V
Some more materials are urgently needed.
S V
+ Auxiliary verb: e.g. Youneedn’thurry as we have much time left.
S Aux V
Heneed notsayany thing as it is not important for him to.
S Aux V
1.2.Modal verbs: Cácđộngtừkhuyếtthiếu (độngtừtìnhthái - Độngtừđượccoilàđộngtừkhuyếtthiếugồm: can/ could/ may/might/ must/ have to + base form/ will/ would/ shall/ should/ be going to + base form/ used to + base form/ ought to + base form/) tựthânkhôngbảođảmnghĩachocâunócầnkếthợpvớimộtđộngtừmangnghĩađểhoànthànhnghĩachocâu. Việcphátâmcácđộngtừtìnhtháiđượcthựchiệndướihìnhthức strong form và weak form (xemchươngtrìnhsáchgiáokhoaTiếng Anh 12 – NXB GiáoDụcViệt Nam 2006). Mộtsốđộngtừtìnhtháivàcáchsửdụngcụthểđượctrìnhbàydướiđây. (These are sometimes functional verbs)
a. “Can” is used to denote:
- ability: e.g. She can swim.
- deduction: e.g. He gets up a bit later than usual so he can be late for school. (high certainty)
- speculation: e.g. He hasn’t come up yet. He can have had something to do at home.
- others: e.g. Can you help me? Or Can I help you? (ask for help or offer to help)
You can win if you want. (possibility)
- etc.
b. “Could” is used to denote:
- ability: e.g. She could swim when she was only eight.
- deduction: e.g. He could be absent from school as he felt ill last night. (high certainty)
- speculation: e.g. He hasn’t come up yet. He could have had trouble with his bike.
- others: e.g. Could you tell me how to get to the Square, please? (ask for direction)
Could you speak louder, please! (polite request)
- etc.
c. “Be able to - inf” is used to denote:
- ability: e.g. She was able to swim when she was only eight.
- future: e.g. He will be able to gain a seat at a university.
Note: “Be able to - inf”, to some extent, functions as “can” (present tense); “could” (past tense) and replaces “can” in future tense, but in fact, “Be able to - inf
 
Gửi ý kiến