Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:09' 06-08-2019
Dung lượng: 67.3 KB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ V. WRITING SKILLS
CHUYÊN ĐỀ VIẾT
Chuyênđềnàyđềcậpđếnmộttrongnhữngđiểmyếucốhữucủahọcsinh, đâycũnglàtrởngạilớntrongviệcđạtđiểmcaohoặclàmcáccâuhỏimangtínhphânhóađốitượng, đólàchuyênđềvềkĩnăngviết. trênthựctế, việccảithiệnkĩnăngviếtkhônghềkhókhănnhưchúng ta nghĩ, màtráilại, nếucónềntảngkiếnthứcngữpháp, mộtvốntừkhá, mộtsựhiểubiếttươngđốivềcácchủđềcuộcsống, cácvấnđềthờisựcủathờiđạithìviệcđạtđiểmcaophầnnàylàkhôngkhó (trênthựctếsốhọcsinhđạttrên 50% sốđiểmphầnnàylàrấthiếm). Việcthựchiệnnghiêmtúcbốnchuyênđềtrướcđãnêutrongtàiliệunàysẽgiúphọcsinhtự tin hoànthànhtốtyêucấucảithiệnkĩnăngviếtvàđạtkếtquảthậtcaotrongkìthi THPT Quốc Gia mônTiếng Anh.
BÀI 1. SENTENCES TRANSFORMATION - VIẾT LẠI CÂU
I. Introduction: Trongtiếng Anh, cũngnhưnhiềungônngưckhác, ta cóthểdùngnhiềucấutrúclờinóikhácnhauđểdiễnđạtcùngmột ý, hay mộtlờinói. Nóicáchkhácmộtcâunóikhôngđơnthuầnchỉcó ý nghĩaduynhấttheomộtcấutrúcngữpháp, màcâunóiấycóthểđượctruyềntảitheomộthìnhthứccấutrúcngữphápkhácnàođómàvẫngiữnguyênđược ý nghĩagốccủanó. Hìnhthứcviếtlạicâu (sentence transformation) chínhlàhìnhthứcviếtlạimộtcâuchotrướcbằngmộtcấutrúcmớinhưngkhônglàmthayđổi ý nghĩa ban đầucủacâuấy. Vídụnhư:
Câugốc: He has lived here since 1990. (the present perfect tense)
Câuviếtlại: He moved here in 1990. (the simple past tense)
→ Chuyểnđổicâusửdụngthìcủađộngtừ, độngtừthaythếvàtrạngngữchỉthờigian.
Câugốc: We can find him nowhere. (affirmative sentence)
Câuviếtlại: Nowhere can we find him. (inversion sentence)
→ Chuyểnđổicâusửdụnghìnhthứcđảongữ (inversion) đểnhấnmạnh.
Câugốc: She is the most intelligent student in my class. (superlative degree)
Câuviếtlại: No one in my class is as intelligent as she is. (negative positive degree)
→ Chuyểnđổicâusửdụngcáchìnhthức so sánhvớimộttínhtừ.
Câugốc: “Don’t touch the wire, boys!” said Mr. Hung. (direct speech)
Câuviếtlại: Mr. Hung told the boys not to touch the wire. (indirect speech)
→ Chuyểnđổicâusửdụngcáchchuyểntừcâutrựctiếp sang câugiántiếp.
II. Some transformative forms:Vàihìnhthứcbiếnđổicâutrongtiếng Anh đượcmiêutảnhưsau:
1. Tense sentence transformation: Chuyểnđổicâu qua chuyểnđổithìcủađộngtừ:
e.g. a. We started working here three years ago. → Wehave worked here for three years.
b. This is the first time I have been on a plane. → I have never been on a plane before.
c. That’s strange! My pen isn’t here! → That’s strange! My pen has disappeared!
d. Nicky and Jan aren’t at this school any more. → Nicky and Jan have left this school.
2. Transformations using comparisons:Chuyểnđổicâusửdụngcáchìnhthức so sánh.
e.g. a. She is tallerthan I am. → I am not as tall as she is.
b. He worked harder than his friends. → His friends did not work as hard as he did.
c. This is the best film I have ever seen.→ I have never seen a better film than this one.
d. She is the most kind-hearted woman among the ones you met.
→ No one among those you met is as kind-heartedas her.
Chú ý:PhầnviếtlạicâunàyđãđượcsửdụngtrongcácbàitậpChuyênđề II, Bài 3.
3. Transformations using inversions:Chuyểnđổicâusửdụngcáchìnhthứcđảongữ.
e.g. a. She can hardly understand what the teacher is saying.
→ Hardly can she understand what the teacher is saying.
b. Although he worked hard, he couldn’t feed the family.
→ Hard as he worked, he couldn’t feed the family.
c. They could not find the man anywhere. → Nowhere could they find the man.
d. She rarely eats out. → Rarely does she eat out.
Chú ý:PhầnviếtlạicâunàyđãđượcsửdụngtrongcácbàitậpChuyênđề II, Bài 4.
4. Transformations using the passive voice:Chuyểnđổicâusửdụngcâubịđộng.
e.g. a. She can make a decision soon. → A decision can be made soon by her.
b. Their car was stolen long ago. → Someone stole their car long ago.
c. They will build a new school here. → A new school will be built here.
d. She had her friends translated the message.→ She had the message translated by her friends.
Chú ý:PhầnviếtlạicâunàyđãđượcsửdụngtrongcácbàitậpChuyênđề III, Bài 5.
5. Transformations using the indirect speech:Chuyểnđổicâusửdụngcâugiántiếp.
e.g. a. “Go out, boys!” said the mother. → The mother told her sons to go out.
b. “Would you like a cigar, Peter?” said Mike.→ Mike invited Peter a cigar.
c. “Do you live here?” said the stranger. → The stranger asked if I lived there.
d. The man said, “what do you do for a living, Nam?”
→ The man wanted to know what Nam did for a living.
Chú ý:PhầnviếtlạicâunàyđãđượcsửdụngtrongcácbàitậpChuyênđề III, Bài 6.
6. Transformations using conditional sentences:Chuyểnđổicâusửdụngcâuđiềukiện.
e.g. a. If you don’t study hard, you will fail the final exam.
→ Unless you study hard, you will fail the final exam.
b. The test was too difficult for him to do well.→ He could do well if the test were not difficult.
c. He isn’t here to help me. → If he were here, he could help me.
d. I did not know the answer to tell him.→ I would have told him if I had known the answer.
Chú ý:PhầnviếtlạicâunàyđãđượcsửdụngtrongcácbàitậpChuyênđề IV.
8. Transformations
 
Gửi ý kiến