Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 14-08-2019
Dung lượng: 88.6 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích: 1 người (Hồng Vân Mộng)
BÀI 7. SUBJUNCTIVE CLAUSES - MỆNH ĐỀ GIẢ ĐỊNH
I. The use of “as if/ as though”: (nhưthểlà, cứnhưlà) cácmệnhđềgiảđịnhvới as if/ as
thoughthườngđược chia làmhailoạicụthểdướiđây:
1.The present sense: Nếuđộngtừ ở mệnhđềdẫnđược chia ở thìhiệntại (simple present), thìđộngtừ ở mệnhđềgiảđịnhsẽ chia ở thìquákhứđơn (simple past), độngtừto beđược chia làwerevớimọichủngữ.
S - V(simple present) - as if/ as though - S - V(simple past)

e.g. The old lady dressesas if it were winter even in the summer. (It is not winter.)
hiệntạiquákhứ
Angelique walksas though she studied modelling. (She didn’t study modelling)
hiệntạiquákhứ
He actsas though he were rich. (He is not rich)
hiệntạiquákhứ
. The past sense: Nếuđộngtừ ở mệnhđềdẫnđược chia ở thìquákhứ (simple past), thìđộngtừ ở mệnhđềgiảđịnhsẽ chia ở thìquákhứhoànthành (past perfect).
S - V(simple past) - as if/ as though - S - V(past perfect)

e.g. Betty talked about the contest as if she had won the grand prize.
past simple past perfect
(She didn’t win the grand prize.)
Jeff looked as if he had seen a ghost. (She didn’t see a ghost.)
past simple past perfect
He looked as though he had run ten miles. (He didn’t run ten miles.)
past simple past perfect
Cảhaitrườnghợpgiảđịnhtrênđềudiễntảnhữngđiềukhôngthểdiễnramàchỉđơngiảnlàmộtgiảđịnh.
II. The use of wish and hope:
1. Hope: mongmuốn, hi vọng – Cáchànhđộngtheosau hope cóthểdiễnra:
e.g. I hope that they will come.
(I don’t know if they are coming) (Tôi hi vọnghọsẽtới)
We hope that they cameyesterday.
(We don’t know if they came) (Tôi hi vọnglàhọđãtới)
2. Wish: Mongmuốn, ướcmuốn. Cáchànhđộnghoặclàchưa, hoặclàkhôngthểdiễnra.
a. Wish somebody something = chúcaiđómộtđiềugìđó:
e.g. I wish him a happy birthday.
We wish you a merry Christmas and a happy new year.
b. Wish to infinitive = mongmuốnlàmmộtđiềugìđó:
e.g. I wish to have a happy birthday.
We wish to become doctors.
c.Mongmuốnlàmmộtđiềugìđósẽdiễnratrongtươnglai:
S - wish - (that) - S* - could/ would/ -V

Subject*: cóthểlàchínhchủthể, cóthểlàngườikhác.
Eg. We wish that you could come to the party tonight. (You can’t come)
I wish that you would stop saying that. (You probably won’t stop)
She wish that she were coming with us. (She is not coming with us)
d.Mongmuốnvềmộtđiềugìđóđãkhôngdiễnra ở hiệntại:
S - wish - (that) - S* - V(simple past)
S - wished - (that) - S* - V(past perfect)

Eg. I wish that I had enough time to finish my homework.
(I don’t have enough time)
We wish that he were old enough to come with us. (He is not old enough)
They wish that they didn’t have to go to class today. (They have to go to class)
Subject*: cóthểlàchínhchủthể, cóthểlàngườikhác.
e.Mongmuốnvềmộtđiềugìđóđãkhôngdiễnra ở quákhứ:
S - wish - (that) - S - V(past perfect)
S - wished - (that) - S* - V(past perfect)/could have - P2

e.g. I wish that I had washed the clothes yesterday.
(I didn’t wash the clothes yesterday)
She wish that she could have been there. (She couldn’t be there)
We wish that we had had more time last night. (We didn’t have more time)
III. Subjunctive cases with certain verbs, adjectives and nouns: Hìnhthứcgiảđịnhvớimộtsốđộngtừ, tínhtừ, danhtừ:
1. For certain verbs: Mộtsốđộngtừđượctheosaubởicácmệnhđềgiảđịnh (khôngcósựhòahợpgiữachủngữvàđộngtừ) đượcthựchiệntheocôngthức:

Gồmcácdanhtừnhư:
advise
ask
command
decree
demand
insist
move
order
prefer
propose
recommend
request
require
stipulate
suggest
urge

e.g. We urge that he leave now. (other form: We urge him to leave now)
She asked that the man be punished.
The judge insisted that the jury return a verdict immediately.
The university requires that all its students take this course.
The doctor suggested that his patient stop smoking.
Congress has decreed that the gasoline tax be abolished.
We proposed that he take a vacation.
I move that we adjourn until this afternoon.
Remember: sometimes should would be use in the indefinite clause after that as a suggestion or advice – Cầnlưu ý rằngnhiềukhitrongtiếng Anh-Anh (Bristish English) người ta dùng should vớimệnhđềkhôngxácđịnhsau “that” nhưlờikhuyên hay gợi ý nhưsau:
e.g. We urge that he leave now.
→ We urge that he should leave now.
She asked that the man be punished.
→ She asked
 
Gửi ý kiến