Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Competitions

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lu A Son Sa
Ngày gửi: 21h:14' 21-11-2014
Dung lượng: 23.5 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
1. Infinitive with to (Động từ nguyên mẫu có to)
1.1 Sau túc từ của động từ:
S +V + O + to_ V
advise (khuyên), allow, permit (cho phép), ask (yêu cầu),
invite (mời), tell (bảo, kể), order (ra lệnh), …
1.2 Sau một số tính từ:
able (có thể), unable (không thể), happy (vui vẻ), delighted (vui mừng), easy
(dễ), lovely (thú vị, hay), glad (vui), sorry (tiếc), anxious (nóng lòng), content
(bằng lòng), afraid (sợ), eager (háo hức), amazed (ngạc nhiên), pleased (hài
lòng), disappointed (thất vọng), surprised (ngạc nhiên), certain (chắc chắn),
willing (sẵn lòng), …
S + be + adj + to_ V
1.3 Trong cấu trúc: S + be + too + adj + to V (quá … nên không thể …)
S + be + too + adj + to_ V
1.4 Sau một số động từ:
want (muốn), expect (mong chờ, kỳ vọng), refuse (từ chối), hope (hy vọng),
decide (quyết định), agree (đồng ý), plan (dự định), would like (muốn), fail
(thất bại, hỏng), learn (học), afford (có đủ khả năng/điều kiện), manage (xoay
sở), demand (đòi hỏi, yêu cầu), prepare (chuẩn bị), promise (hứa), wish (ao
ước), begin/start (bắt đầu), mean (định), …
S + V +to_ V
1.5 Sau danh từ hoặc đại từ thay thế cho mệnh đề quan hệ (bắt đầu bằng
who/whom/which/that):
2. Infinitive without to (Động từ nguyên mẫu không có to)
Được dùng:
2.1 Sau các động từ:
can, could, will, would, shall, should, may, might, must, ought to, have to,
would rather, had better
2.2 Sau túc từ của động từ:

 
Gửi ý kiến