CONG NGHE 8 - KT GK II - CTST - (23-24)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Lên
Ngày gửi: 16h:52' 15-03-2024
Dung lượng: 44.3 KB
Số lượt tải: 583
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Lên
Ngày gửi: 16h:52' 15-03-2024
Dung lượng: 44.3 KB
Số lượt tải: 583
Số lượt thích:
0 người
1-6
TRƯỜNG TH-THCS SUỐI TRAI
TỔ: KHTN
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8 (CTST)
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 2 khi kết thúc nội dung ở tuần 24
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40 % tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 50% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 10% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 6 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
+ Phần tự luận: 4,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm; Vận dụng cao: 0 điểm).
MỨC ĐỘ
NỘI DUNG
Nhận biết
TN
TL
Thông hiểu
TN
TL
0,5
Truyền và biến đổi chuyển động
6
3
Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí
2
2
An toàn điện
4
0,5
3
Mạch điện
2
0,5
2
Tổng số câu TN/TL
14
1
10
Điểm số
3,5
2,0
2,5
Tổng số điểm
5,5 điểm
55 %
Vận dụng
TN
TL
VD cao
TN
TL
0,5
Tổng số câu
TN
TL
9
1
4
0,5
Điểm số
4,25
1,0
7
1
2,75
0,5
4
1
2,0
1,0
1,0
24
3
10
1,0
1,0
6,0
4,0
10
3,5 điểm
35 %
1,0 điểm
10 %
0 điểm
0%
10 điểm
100 %
100%
2-6
2. Bảng Đặc Tả :
TT
1
2
3
4
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD VDC
- Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và biến đổi chuyển 6
3,5
0,5
động, cấu tạo, nguyên lý làm việc của một số cơ cấu truyền và
Truyền và biến đổi
biến đổi chuyển động.
chuyển động
- Tháo lắp và tính toán được tỉ số truyền của một số bộ truyền và
biến đổi chuyển động.
Cơ khí
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ 2
2
Ngành nghề trong biến trong lĩnh vực cơ khí.
lĩnh vực cơ khí
- Nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành
nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
- Nguyên nhân gây tai nạn điện
4,5
3,5
+ NB: Nêu được một số nguyên nhân gây tai nạn điện.
+ TH: Nhận biết được nguyên nhân dẫn đến tai nạn điện.
- Biện pháp an toàn điện
+ NB:Trình bày được một số biện pháp an toàn điện
An toàn điện
+ VD:
- Đề xuất một số biện pháp an toàn điện
Kỹ thuật
- Sử dụng được một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện.
điện
- Thực hiện được một số động tác cơ bản sơ cứu người bị tai nạn
điện
- NB:
2,5
2
0,5
+ Trình bày được cấu trúc chung của mạch điện.
Mạch điện
+ Kể tên được một số thành phần chính trên mạch điện.
- TH: Mô tả được chức năng của các bộ phận chính trên mạch
điện
Tổng
15
11
1
Nội dung
kiến thức
3. Đề kiểm tra:
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
3-6
TRƯỜNG TH - THCS SUỐI TRAI
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
HỌ TÊN HS:.........................................
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
LỚP:...................................................... THỜI GIAN: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
I. TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất và điền vào bảng:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu 1. Phụ tải biến điện năng thành nhiệt năng để sử dụng là:
A. Nồi cơm điện.
B. Bóng điện.
C. Ô tô điện.
D. Quạt điện
Câu 2. Bộ truyền bánh răng thường sử dụng ở:
A. Xe máy. B. Ô tô.
C. Xe đạp. D. Xe máy, ô tô.
Câu 3. Thợ sửa chữa xe có động cơ là gì?
A. Là người có chuyên môn cao thuộc lĩnh vực thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng máy móc và
thiết bị cơ khí.
B. Là người có tay nghề, sử dụng máy công cụ để làm ra các chi tiết hay sản phẩm cơ khí.
C. Là người có tay nghề và hiểu biết chuyên môn về động cơ đốt trong để kiểm tra, bảo
dưỡng, sửa chữa xe có động cơ.
D. Là người lập bản vẽ cơ khí.
Câu 4. Đâu là bộ phận đóng, cắt nguồn điện?
A. Bóng đèn.
B. Quạt.
C. Cầu dao.
D. Công tắc.
Câu 5. Đâu là nguồn điện?
A. Pin.
B. Tivi.
C. Camera an ninh.
D. Máy bơm.
Câu 6. Đâu là truyền động nhờ ma sát?
A. Truyền động đai.
B. Bánh ma sát.
C. Truyền động đai, bánh ma sát.
D. Truyền động xích.
Câu 7. Bộ truyền động đai cấu tạo gồm mấy phần?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Phụ tải biến điện năng thành quang năng là:
A. Quạt điện
B. Máy bơm nước.
C. Xe đạp điện
D. Đèn sợi đốt.
Câu 9. Đặc điểm của kĩ sư cơ khí là gì?
A. Nghiên cứu, tư vấn, thiết kế và sản xuất trực tiếp máy móc, thiết bị.
B. Thực hiện nhiệm vụ kĩ thuật để hỗ trợ nghiên cứu kĩ thuật cơ khí và thiết kế.
C. Lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa động cơ.
D. Lập bản vẽ xây dựng
4-6
Câu 10. Yêu cầu đối với người lao động trong lĩnh vực cơ khí là:
A. Yêu thích công việc.
B. Đam mê máy móc.
C. Chịu được áp lực công việc.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 11. Người lao động trong lĩnh vực cơ khí cần:
A. Biết phân tích yêu cầu kĩ thuật.
B. Biết sử dụng phần mềm mô phỏng.
C. Sửa chữa các loại đồ gá, khuôn mẫu. D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 12:Nguồn điện có chức năng:
A. Truyền dẫn điện.
B. Cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động.
C. Sử dụng năng lượng điện.
D. Đáp án khác.
Câu 13: Bộ phận đóng cắt dùng để:
A. Đóng cắt nguồn điện.
B. Bảo vệ nguồn điện.
C. Cung cấp điện.
D. Đáp án khác.
Câu 14: Chức năng của bộ phận truyền dẫn điện là?
A. Tạo ra điện năng nhờ chuyển hóa từ các dạng năng lượng khác nhau
B. Đóng, cắt mạch, điều khiển và bảo vệ mạch khi gặp sự cố.
C. Dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện.
D. Chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau
Câu 15: Trước khi sửa chữa điện cần:
A. Cắt nguồn điện và treo biển thông báo
B. Sử dụng đúng cách trang bị bảo hộ và dụng cụ bả vệ an toàn điện cho mỗi công việc.
C. Sử dụng đúng cách trang bị bảo hộ và dụng cụ bả vệ an toàn điện cho mỗi công việc.
Cắt nguồn điện và trreo thông báo
D. Không cần treo biển thông báo
Câu 16. Nguyên tắc phòng ngừa tai nạn điện trong mùa mưa bão là gì?
A. Không đứng cạnh cột điện khi trời mưa, dông sét.
B. Ngắt ngay nguồn điện nếu khu vực trong nhà bị ngập nước.
C. Tránh xa khu vực dây điện bị đứt rơi xuống đất.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 17. Đâu là trang bị bảo hộ an toàn điện?
A. Ủng cách điện.
B. Tua vít điện.
C. Bút thử điện.
D. Kìm điện.
Câu 18. Đâu là dụng cụ bảo vệ an toàn điện?
A. Kìm điện.
B. Găng tay cách điện.
C. Mũ bảo hộ.
D. Mũ bảo hộ, kìm điện.
Câu 19. Đặc điểm chung của dụng cụ an toàn điện là:
A. Có bọc cách điện.
B. Không thấm nước.
C. Dễ cầm.
D. Được bọc cách điện, không thấm nước và dễ cầm.
Câu 20. Bước 2 của quy trình sơ cứu nạn nhân tại chỗ là:
A. Kiểm tra tình trạng nạn nhân. B. Thực hiện hô hấp nhân tạo.
C. Kiểm tra tình trạng nạn nhân và thực hiện hô hấp nhân tạo.
D. Kiểm tra tình trạng nạn nhân hoặc thực hiện hô hấp nhân tạo.
Câu 21. Khi phát hiện người bị tai nạn điện, cần thực hiện mấy công việc?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22. Bước 1 cần thực hiện khi gặp người bị tai nạn điện là gì?
A. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
B. Sơ cứu nạn nhân tại chỗ.
C. Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất.
D. Đợi người lớn đến xử lí.
Câu 23. Cấu trúc mạch điện có:
A. Nguồn điện.
B. Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ.
C. Phụ tải.
D. Nguồn điện; Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ; Phụ tải.
5-6
Câu 24. Vai trò của phụ tải là:
A. Cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động.
B. Truyền dẫn, đóng cắt nguồn điện, bảo vệ mạch điện.
C. Sử dụng năng lượng điện.
D. Truyền dẫn điện.
II. TỰ LUẬN. (4,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Nêu nguyên nhân gây tai nạn điện và một số biện pháp an toàn điện?
Câu 2 (1,5 điểm): Mạch điện là gì? Hãy nêu tên và chức năng của các bộ phận chính trên
mạch điện?
Câu 3 (1,0 điểm): Người ta muốn làm một bộ truyền động đai với đường kính của bánh dẫn
120 cm, bánh bị dẫn là 90 cm và muốn bánh dẫn quay 60 vòng/phút. Tính: Tốc độ quay của
bánh bị dẫn bằng bao nhiêu?
---HẾT--CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH TỐT BÀI KIỂM TRA ^_^
BÀI LÀM:
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
6-6
I Phần trắc nghiệm (6,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
C
C
A
C
C
D
B
D
D
B
Câu
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
A
C
C
D
A
A
D
C
D
A
D
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1: (2,0đ)
- Những nguyên nhân chính gây tai nạn điện bao gồm: tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện;
tiếp xúc gián tiếp với vật nhiễm điện; vi phạm an toàn lưới điện cao thế. (0,75đ)
- Các biện pháp bảo vệ an toàn điện bao gồm: ngắt nguồn điện khi sửa chữa đồ dùng thiết bị
điện; thường xuyên kiểm tra để phát hiện và sửa chữa kịp thời những tình huống gây mất an toàn điện;
sử dụng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện. (0,75đ)
Câu 2: (1,5đ)
- Mạch điện là một tập hợp các phần tử điện được kết nối với nhau bằng dây dẫn điện để tạo
thành mạch kín cho phép dòng điện chạy qua (0,5đ)
- Các bộ phận chính của mạch điện có chức năng sau: (1,0đ)
+ Nguồn điện: cung cấp năng lượng điện cho mạch điện.
+ Tải: tiêu thụ năng lượng điện.
+ Bộ phận đóng cắt, điều khiển và bảo vệ mạch điện: đóng, ngắt nguồn điện; điều khiển hoạt
động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện.
+ Dây dẫn: kết nối các bộ phận của mạch điện
Câu 3: (1,0đ)
Tóm tắt:
D1 = 120 cm
D2 = 90 cm
n1 = 60 vòng/phút
------------------a. i = ?
b. n2 = ?
Duyệt CM nhà trường
Phó hiệu trưởng
Võ Thị Hồng Vân
Giải:
Tỉ số truyền của bộ truyền: (0,5đ)
i = D2 / D1 = 90/120 = 3/4
Tốc độ quay của bánh bị dẫn là: (0,5đ)
n2 = n1 x i = 60 : (3/4) = 80 vòng/phút
Suối Trai, ngày 08 tháng 03 năm 2024
Duyệt tổ KHTN
GVBM
Tổ trưởng
Nguyễn Ngọc Liễm
Nguyễn Trọng Lên
TRƯỜNG TH-THCS SUỐI TRAI
TỔ: KHTN
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8 (CTST)
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 2 khi kết thúc nội dung ở tuần 24
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40 % tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 50% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 10% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 6 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
+ Phần tự luận: 4,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm; Vận dụng cao: 0 điểm).
MỨC ĐỘ
NỘI DUNG
Nhận biết
TN
TL
Thông hiểu
TN
TL
0,5
Truyền và biến đổi chuyển động
6
3
Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí
2
2
An toàn điện
4
0,5
3
Mạch điện
2
0,5
2
Tổng số câu TN/TL
14
1
10
Điểm số
3,5
2,0
2,5
Tổng số điểm
5,5 điểm
55 %
Vận dụng
TN
TL
VD cao
TN
TL
0,5
Tổng số câu
TN
TL
9
1
4
0,5
Điểm số
4,25
1,0
7
1
2,75
0,5
4
1
2,0
1,0
1,0
24
3
10
1,0
1,0
6,0
4,0
10
3,5 điểm
35 %
1,0 điểm
10 %
0 điểm
0%
10 điểm
100 %
100%
2-6
2. Bảng Đặc Tả :
TT
1
2
3
4
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD VDC
- Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và biến đổi chuyển 6
3,5
0,5
động, cấu tạo, nguyên lý làm việc của một số cơ cấu truyền và
Truyền và biến đổi
biến đổi chuyển động.
chuyển động
- Tháo lắp và tính toán được tỉ số truyền của một số bộ truyền và
biến đổi chuyển động.
Cơ khí
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ 2
2
Ngành nghề trong biến trong lĩnh vực cơ khí.
lĩnh vực cơ khí
- Nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành
nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
- Nguyên nhân gây tai nạn điện
4,5
3,5
+ NB: Nêu được một số nguyên nhân gây tai nạn điện.
+ TH: Nhận biết được nguyên nhân dẫn đến tai nạn điện.
- Biện pháp an toàn điện
+ NB:Trình bày được một số biện pháp an toàn điện
An toàn điện
+ VD:
- Đề xuất một số biện pháp an toàn điện
Kỹ thuật
- Sử dụng được một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện.
điện
- Thực hiện được một số động tác cơ bản sơ cứu người bị tai nạn
điện
- NB:
2,5
2
0,5
+ Trình bày được cấu trúc chung của mạch điện.
Mạch điện
+ Kể tên được một số thành phần chính trên mạch điện.
- TH: Mô tả được chức năng của các bộ phận chính trên mạch
điện
Tổng
15
11
1
Nội dung
kiến thức
3. Đề kiểm tra:
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
3-6
TRƯỜNG TH - THCS SUỐI TRAI
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
HỌ TÊN HS:.........................................
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
LỚP:...................................................... THỜI GIAN: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
I. TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất và điền vào bảng:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu 1. Phụ tải biến điện năng thành nhiệt năng để sử dụng là:
A. Nồi cơm điện.
B. Bóng điện.
C. Ô tô điện.
D. Quạt điện
Câu 2. Bộ truyền bánh răng thường sử dụng ở:
A. Xe máy. B. Ô tô.
C. Xe đạp. D. Xe máy, ô tô.
Câu 3. Thợ sửa chữa xe có động cơ là gì?
A. Là người có chuyên môn cao thuộc lĩnh vực thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng máy móc và
thiết bị cơ khí.
B. Là người có tay nghề, sử dụng máy công cụ để làm ra các chi tiết hay sản phẩm cơ khí.
C. Là người có tay nghề và hiểu biết chuyên môn về động cơ đốt trong để kiểm tra, bảo
dưỡng, sửa chữa xe có động cơ.
D. Là người lập bản vẽ cơ khí.
Câu 4. Đâu là bộ phận đóng, cắt nguồn điện?
A. Bóng đèn.
B. Quạt.
C. Cầu dao.
D. Công tắc.
Câu 5. Đâu là nguồn điện?
A. Pin.
B. Tivi.
C. Camera an ninh.
D. Máy bơm.
Câu 6. Đâu là truyền động nhờ ma sát?
A. Truyền động đai.
B. Bánh ma sát.
C. Truyền động đai, bánh ma sát.
D. Truyền động xích.
Câu 7. Bộ truyền động đai cấu tạo gồm mấy phần?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Phụ tải biến điện năng thành quang năng là:
A. Quạt điện
B. Máy bơm nước.
C. Xe đạp điện
D. Đèn sợi đốt.
Câu 9. Đặc điểm của kĩ sư cơ khí là gì?
A. Nghiên cứu, tư vấn, thiết kế và sản xuất trực tiếp máy móc, thiết bị.
B. Thực hiện nhiệm vụ kĩ thuật để hỗ trợ nghiên cứu kĩ thuật cơ khí và thiết kế.
C. Lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa động cơ.
D. Lập bản vẽ xây dựng
4-6
Câu 10. Yêu cầu đối với người lao động trong lĩnh vực cơ khí là:
A. Yêu thích công việc.
B. Đam mê máy móc.
C. Chịu được áp lực công việc.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 11. Người lao động trong lĩnh vực cơ khí cần:
A. Biết phân tích yêu cầu kĩ thuật.
B. Biết sử dụng phần mềm mô phỏng.
C. Sửa chữa các loại đồ gá, khuôn mẫu. D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 12:Nguồn điện có chức năng:
A. Truyền dẫn điện.
B. Cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động.
C. Sử dụng năng lượng điện.
D. Đáp án khác.
Câu 13: Bộ phận đóng cắt dùng để:
A. Đóng cắt nguồn điện.
B. Bảo vệ nguồn điện.
C. Cung cấp điện.
D. Đáp án khác.
Câu 14: Chức năng của bộ phận truyền dẫn điện là?
A. Tạo ra điện năng nhờ chuyển hóa từ các dạng năng lượng khác nhau
B. Đóng, cắt mạch, điều khiển và bảo vệ mạch khi gặp sự cố.
C. Dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện.
D. Chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau
Câu 15: Trước khi sửa chữa điện cần:
A. Cắt nguồn điện và treo biển thông báo
B. Sử dụng đúng cách trang bị bảo hộ và dụng cụ bả vệ an toàn điện cho mỗi công việc.
C. Sử dụng đúng cách trang bị bảo hộ và dụng cụ bả vệ an toàn điện cho mỗi công việc.
Cắt nguồn điện và trreo thông báo
D. Không cần treo biển thông báo
Câu 16. Nguyên tắc phòng ngừa tai nạn điện trong mùa mưa bão là gì?
A. Không đứng cạnh cột điện khi trời mưa, dông sét.
B. Ngắt ngay nguồn điện nếu khu vực trong nhà bị ngập nước.
C. Tránh xa khu vực dây điện bị đứt rơi xuống đất.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 17. Đâu là trang bị bảo hộ an toàn điện?
A. Ủng cách điện.
B. Tua vít điện.
C. Bút thử điện.
D. Kìm điện.
Câu 18. Đâu là dụng cụ bảo vệ an toàn điện?
A. Kìm điện.
B. Găng tay cách điện.
C. Mũ bảo hộ.
D. Mũ bảo hộ, kìm điện.
Câu 19. Đặc điểm chung của dụng cụ an toàn điện là:
A. Có bọc cách điện.
B. Không thấm nước.
C. Dễ cầm.
D. Được bọc cách điện, không thấm nước và dễ cầm.
Câu 20. Bước 2 của quy trình sơ cứu nạn nhân tại chỗ là:
A. Kiểm tra tình trạng nạn nhân. B. Thực hiện hô hấp nhân tạo.
C. Kiểm tra tình trạng nạn nhân và thực hiện hô hấp nhân tạo.
D. Kiểm tra tình trạng nạn nhân hoặc thực hiện hô hấp nhân tạo.
Câu 21. Khi phát hiện người bị tai nạn điện, cần thực hiện mấy công việc?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22. Bước 1 cần thực hiện khi gặp người bị tai nạn điện là gì?
A. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
B. Sơ cứu nạn nhân tại chỗ.
C. Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất.
D. Đợi người lớn đến xử lí.
Câu 23. Cấu trúc mạch điện có:
A. Nguồn điện.
B. Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ.
C. Phụ tải.
D. Nguồn điện; Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ; Phụ tải.
5-6
Câu 24. Vai trò của phụ tải là:
A. Cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động.
B. Truyền dẫn, đóng cắt nguồn điện, bảo vệ mạch điện.
C. Sử dụng năng lượng điện.
D. Truyền dẫn điện.
II. TỰ LUẬN. (4,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Nêu nguyên nhân gây tai nạn điện và một số biện pháp an toàn điện?
Câu 2 (1,5 điểm): Mạch điện là gì? Hãy nêu tên và chức năng của các bộ phận chính trên
mạch điện?
Câu 3 (1,0 điểm): Người ta muốn làm một bộ truyền động đai với đường kính của bánh dẫn
120 cm, bánh bị dẫn là 90 cm và muốn bánh dẫn quay 60 vòng/phút. Tính: Tốc độ quay của
bánh bị dẫn bằng bao nhiêu?
---HẾT--CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH TỐT BÀI KIỂM TRA ^_^
BÀI LÀM:
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
6-6
I Phần trắc nghiệm (6,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
C
C
A
C
C
D
B
D
D
B
Câu
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
A
C
C
D
A
A
D
C
D
A
D
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1: (2,0đ)
- Những nguyên nhân chính gây tai nạn điện bao gồm: tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện;
tiếp xúc gián tiếp với vật nhiễm điện; vi phạm an toàn lưới điện cao thế. (0,75đ)
- Các biện pháp bảo vệ an toàn điện bao gồm: ngắt nguồn điện khi sửa chữa đồ dùng thiết bị
điện; thường xuyên kiểm tra để phát hiện và sửa chữa kịp thời những tình huống gây mất an toàn điện;
sử dụng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện. (0,75đ)
Câu 2: (1,5đ)
- Mạch điện là một tập hợp các phần tử điện được kết nối với nhau bằng dây dẫn điện để tạo
thành mạch kín cho phép dòng điện chạy qua (0,5đ)
- Các bộ phận chính của mạch điện có chức năng sau: (1,0đ)
+ Nguồn điện: cung cấp năng lượng điện cho mạch điện.
+ Tải: tiêu thụ năng lượng điện.
+ Bộ phận đóng cắt, điều khiển và bảo vệ mạch điện: đóng, ngắt nguồn điện; điều khiển hoạt
động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện.
+ Dây dẫn: kết nối các bộ phận của mạch điện
Câu 3: (1,0đ)
Tóm tắt:
D1 = 120 cm
D2 = 90 cm
n1 = 60 vòng/phút
------------------a. i = ?
b. n2 = ?
Duyệt CM nhà trường
Phó hiệu trưởng
Võ Thị Hồng Vân
Giải:
Tỉ số truyền của bộ truyền: (0,5đ)
i = D2 / D1 = 90/120 = 3/4
Tốc độ quay của bánh bị dẫn là: (0,5đ)
n2 = n1 x i = 60 : (3/4) = 80 vòng/phút
Suối Trai, ngày 08 tháng 03 năm 2024
Duyệt tổ KHTN
GVBM
Tổ trưởng
Nguyễn Ngọc Liễm
Nguyễn Trọng Lên
 








Các ý kiến mới nhất