Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Công nghệ chăn nuôi kntt 11.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Vân
Ngày gửi: 19h:33' 11-12-2023
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Vân
Ngày gửi: 19h:33' 11-12-2023
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT QUẢNG OAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (45')
MÔN: CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11
Năm học 2023 – 2024
Điểm:
Họ và tên HS: .......................................................................... Lớp: ........................
I.
TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau:
1
11
21
2
12
22
3
13
23
4
14
24
5
15
25
6
16
26
7
17
27
8
18
28
9
19
29
10
20
30
Câu 1: Đâu là xu hướng phát triển của chăn nuôi?
A. Hiện đại hóa.
B. Phát huy lợi thế của các địa phương.
C. tăng cường nghiên cứu khoa học.
D. 3 ý trên đều đúng.
Câu 2: Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
B. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.
C. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.
D. Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.
Câu 3: Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?
A. Phát triển kinh tế.
B. đảm bảo an toàn sinh học .
C. nâng cao đời sống cho người dân.
D. bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 4: Triển vọng của ngành chăn nuôi là:
A. Thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế.
B. Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.
C. Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.
D. Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.
Câu 5: Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là:
A. Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.
B. Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.
C. Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản.
D. Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.
Câu 6: Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ỏ nước ta?
A. Bác sĩ thú y.
B. Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi.
C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản.
D. Nghề chọn và tạo giống.
Câu 7: Lai giống là gì?
A. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để
tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất.
B. Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống.
C. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con
lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.
D. Đáp án khác.
Câu 8: Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?
A. Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.
B. Tăng số lượng cá thể của giống.
C. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng.
D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống.
Câu 9: Lai xa là gì ?
A. Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
B. Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm
chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn.
C. Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn
bố mẹ.
D. Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt
cần cải tiến.
Câu 10: Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là ?
A. Chăn thả tự do.
B. Chăn nuôi công nghiệp.
C. Chăn nuôi bán công nghiệp.
D. Tất các đáp án trên.
Câu 11: Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?
A. Động vật hoang dã được con người thuần hóa.
B. Có sẵn trong tự nhiên.
C. Do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ.
D. Đáp án khác.
Câu 12: Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi
A. Kích thước.
B. Nguồn gốc.
C. Giới tính.
D. Khối lượng.
Câu 13: Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi
A. Chim.
B. Heo.
C. Cáo .
D. Mèo.
Câu 14: Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?
A. Đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.
B. Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.
C. Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản;
D. Hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày.
Câu 15: nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn
nuôi để ông Sáu nuôi gà hiệu quả.
A. Chăn nuôi công nghiệp
B. Chăn nuôi bán công nghiệp
C. A và B đều phù hợp
D. Chăn thả tự do
Câu 16: Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuđược công nhận là giống vật nuôi là?
A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.
B. Có một số lượng cá thể không ổn định.
C. Có chung nguồn gốc.
D. Có tính di truyền không ổn định.
Câu 17: Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 18: Giống vật nuôi là gì ?
A. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của
con người
B. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau,
được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên
C. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau,
được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người
D. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau,
được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của máy móc.
Câu 19: Trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 20: Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuđược công nhận là giống vật nuôi là?
A. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.
B. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.
C. Có một số lượng cá thể không ổn định.
D. Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.
Câu 21: Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là?
A. Chọn lọc giống vật nuôi
B. Chọn lọc và nhân giống vật nuôi
C. Nuôi dưỡng giống vật nuôi
D. Đáp án khác
Câu 22: Ngoài yếu tố giống, năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi còn bị tác động bởi yếu tố khác
là?
A. Môi trường sống
B. Chế độ dinh dưỡng
C. Cách quản lý và nuôi dưỡng
D. Tất cả các ý trên.
Câu 23: “Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê
Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
D. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Câu 24: “Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể
hiện vai trò gì của giống vật nuôi.
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.
D. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.
Câu 25: Chọn phát biểu đúng
A. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
C. Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.
D. Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.
Câu 26: Đặc điểm của giống vịt cỏ là?
A. Bộ lông của vịt có màu đen. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng
khá cao.
B. Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng
suất trứng khá cao.
C. Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho
năng suất trứng khá cao.
D. Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé. Vịt có cho năng suất trứng khá
cao. Nhưng kén thức ăn.
Câu 27: Đặc điểm của giống gà Leghorn là ?
A. Gà có bộ lông và dái tai màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng
cao.
B. Gà có bộ lông và dái tai màu đen, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao.
C. Gà có bộ lông màu trắng, chân màu vàng, có cựa to khỏe. Giống gà này cho năng suất trứng thấp.
D. Gà có bộ lông trắng, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng thấp.
Câu 28: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của giống mèo ta?
A. Mèo ta có kích thước trung bình, với chiều cao từ 25 đến 30 cm và nặng từ 3 đến 5 kg. Thân hình
thường khá linh hoạt và nhỏ gọn, tương đối thon dài, với đầu tròn và đôi tai nhỏ.
B. Có nhiều màu lông khác nhau, phổ biến nhất là màu trắng, đen và cam.
C. Tính cách thân thiện, thông minh. Chúng thích khám phá, chơi đùa và rất thích được chăm sóc.
D. Tất cả các đặc điểm trên.
Câu 29: Đặc điểm cơ bản của giống Lợn Móng Cái là?
A. Lợn có đầu màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu
to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
B. Lợn có lông màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu
to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
C. Lợn lông màu trắng, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ
và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
D. Lợn có lông vàng nhạt, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại
nhỏ và nhọn, lưng thẳng, bụng hơi xệ.
Câu 30: Ngoại hình của vật nuôi là gì ?
A. Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
B. Đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
C. Cơ thể con vật.
D. Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.
II.
TỰ LUẬN
So sánh chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể?
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
----------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (Mã đề thi 01)
I.
II.
TRĂC NGHIỆM
1D
2D
3B
4B
5A
6B
TỰ LUẬN
7C
8A
9C
10D
11A
12B
13C
14B
15D
16C
17A
18C
19D
20A
21B
2D
23A
24B
25D
26C
27A
28D
29A
30B
Giống nhau:
Đều được sử dụng trong chọn giống động vật.
Đều có cơ sở chung là tạo ra giông có năng suất cao đưa vào sản xuất đại trà phục vụ cho nhu cầu
con người.
Khác nhau:
Chọn lọc hàng loạt
Chọn lọc cá thể
Dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản Thường chọn đực giống.
xuất của đàn vật nuôi.
Áp dụng khi chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi để làm Hiệu quả chọn lọc cao, giống được tạo ra có độ đồng
giống trong thời gian ngắn.
đều, năng suất ổn định, giống được sử dụng trong
thời gian dài.
Dễ tiến hành, không đòi hỏi kĩ thuật cao, không tốn Cần nhiều thời gian, cơ sở vật chất và yêu cầu kỹ
kém.
thuật phải cao.
Hiệu quả chọn lọc thường không cao và không ổn
định.
TRƯỜNG THPT QUẢNG OAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (45')
MÔN: CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11
Năm học 2023 – 2024
Điểm:
Họ và tên HS: .......................................................................... Lớp: ........................
I.
TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau:
1
11
21
2
12
22
3
13
23
4
14
24
5
15
25
6
16
26
7
17
27
8
18
28
9
19
29
10
20
30
Câu 1: Đâu là xu hướng phát triển của chăn nuôi?
A. Hiện đại hóa.
B. Phát huy lợi thế của các địa phương.
C. tăng cường nghiên cứu khoa học.
D. 3 ý trên đều đúng.
Câu 2: Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
B. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.
C. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.
D. Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.
Câu 3: Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?
A. Phát triển kinh tế.
B. đảm bảo an toàn sinh học .
C. nâng cao đời sống cho người dân.
D. bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 4: Triển vọng của ngành chăn nuôi là:
A. Thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế.
B. Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.
C. Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.
D. Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.
Câu 5: Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là:
A. Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.
B. Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.
C. Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản.
D. Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.
Câu 6: Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ỏ nước ta?
A. Bác sĩ thú y.
B. Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi.
C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản.
D. Nghề chọn và tạo giống.
Câu 7: Lai giống là gì?
A. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để
tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất.
B. Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống.
C. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con
lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.
D. Đáp án khác.
Câu 8: Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?
A. Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.
B. Tăng số lượng cá thể của giống.
C. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng.
D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống.
Câu 9: Lai xa là gì ?
A. Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
B. Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm
chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn.
C. Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn
bố mẹ.
D. Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt
cần cải tiến.
Câu 10: Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là ?
A. Chăn thả tự do.
B. Chăn nuôi công nghiệp.
C. Chăn nuôi bán công nghiệp.
D. Tất các đáp án trên.
Câu 11: Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?
A. Động vật hoang dã được con người thuần hóa.
B. Có sẵn trong tự nhiên.
C. Do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ.
D. Đáp án khác.
Câu 12: Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi
A. Kích thước.
B. Nguồn gốc.
C. Giới tính.
D. Khối lượng.
Câu 13: Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi
A. Chim.
B. Heo.
C. Cáo .
D. Mèo.
Câu 14: Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?
A. Đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.
B. Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.
C. Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản;
D. Hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày.
Câu 15: nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn
nuôi để ông Sáu nuôi gà hiệu quả.
A. Chăn nuôi công nghiệp
B. Chăn nuôi bán công nghiệp
C. A và B đều phù hợp
D. Chăn thả tự do
Câu 16: Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuđược công nhận là giống vật nuôi là?
A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.
B. Có một số lượng cá thể không ổn định.
C. Có chung nguồn gốc.
D. Có tính di truyền không ổn định.
Câu 17: Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 18: Giống vật nuôi là gì ?
A. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của
con người
B. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau,
được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên
C. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau,
được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người
D. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau,
được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của máy móc.
Câu 19: Trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 20: Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuđược công nhận là giống vật nuôi là?
A. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.
B. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.
C. Có một số lượng cá thể không ổn định.
D. Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.
Câu 21: Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là?
A. Chọn lọc giống vật nuôi
B. Chọn lọc và nhân giống vật nuôi
C. Nuôi dưỡng giống vật nuôi
D. Đáp án khác
Câu 22: Ngoài yếu tố giống, năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi còn bị tác động bởi yếu tố khác
là?
A. Môi trường sống
B. Chế độ dinh dưỡng
C. Cách quản lý và nuôi dưỡng
D. Tất cả các ý trên.
Câu 23: “Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê
Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
D. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Câu 24: “Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể
hiện vai trò gì của giống vật nuôi.
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.
D. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.
Câu 25: Chọn phát biểu đúng
A. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
C. Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.
D. Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.
Câu 26: Đặc điểm của giống vịt cỏ là?
A. Bộ lông của vịt có màu đen. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng
khá cao.
B. Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng
suất trứng khá cao.
C. Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho
năng suất trứng khá cao.
D. Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé. Vịt có cho năng suất trứng khá
cao. Nhưng kén thức ăn.
Câu 27: Đặc điểm của giống gà Leghorn là ?
A. Gà có bộ lông và dái tai màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng
cao.
B. Gà có bộ lông và dái tai màu đen, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao.
C. Gà có bộ lông màu trắng, chân màu vàng, có cựa to khỏe. Giống gà này cho năng suất trứng thấp.
D. Gà có bộ lông trắng, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng thấp.
Câu 28: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của giống mèo ta?
A. Mèo ta có kích thước trung bình, với chiều cao từ 25 đến 30 cm và nặng từ 3 đến 5 kg. Thân hình
thường khá linh hoạt và nhỏ gọn, tương đối thon dài, với đầu tròn và đôi tai nhỏ.
B. Có nhiều màu lông khác nhau, phổ biến nhất là màu trắng, đen và cam.
C. Tính cách thân thiện, thông minh. Chúng thích khám phá, chơi đùa và rất thích được chăm sóc.
D. Tất cả các đặc điểm trên.
Câu 29: Đặc điểm cơ bản của giống Lợn Móng Cái là?
A. Lợn có đầu màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu
to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
B. Lợn có lông màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu
to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
C. Lợn lông màu trắng, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ
và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
D. Lợn có lông vàng nhạt, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại
nhỏ và nhọn, lưng thẳng, bụng hơi xệ.
Câu 30: Ngoại hình của vật nuôi là gì ?
A. Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
B. Đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
C. Cơ thể con vật.
D. Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.
II.
TỰ LUẬN
So sánh chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể?
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
----------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (Mã đề thi 01)
I.
II.
TRĂC NGHIỆM
1D
2D
3B
4B
5A
6B
TỰ LUẬN
7C
8A
9C
10D
11A
12B
13C
14B
15D
16C
17A
18C
19D
20A
21B
2D
23A
24B
25D
26C
27A
28D
29A
30B
Giống nhau:
Đều được sử dụng trong chọn giống động vật.
Đều có cơ sở chung là tạo ra giông có năng suất cao đưa vào sản xuất đại trà phục vụ cho nhu cầu
con người.
Khác nhau:
Chọn lọc hàng loạt
Chọn lọc cá thể
Dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản Thường chọn đực giống.
xuất của đàn vật nuôi.
Áp dụng khi chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi để làm Hiệu quả chọn lọc cao, giống được tạo ra có độ đồng
giống trong thời gian ngắn.
đều, năng suất ổn định, giống được sử dụng trong
thời gian dài.
Dễ tiến hành, không đòi hỏi kĩ thuật cao, không tốn Cần nhiều thời gian, cơ sở vật chất và yêu cầu kỹ
kém.
thuật phải cao.
Hiệu quả chọn lọc thường không cao và không ổn
định.
 









Các ý kiến mới nhất