Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Cụm từ lóng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Anh
Ngày gửi: 22h:25' 28-02-2018
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
According to .... : Theo.....
Anyway...dùsaođinữa...
As far as I know,..... : Theo nhưtôiđượcbiết,..
Be of my age : Cỡtuổitôi
Beat it : Đichỗkhácchơi
Big mouth: Nhiềuchuyện
By the way: À này
Be my guest : Tựnhiên
Break it up : Dừngtay
But frankly speaking, .. :Thànhthậtmànói
Come to think of it : Nghĩkỹthì
Can`t help it : Khôngthểnàolàmkháchơn
Come on : Thôimàgắnglên, cốlên
Cool it : Đừngnóng
Come off it: Đừngxạo
Cut it out : Đừnggiỡnnữa, ngưnglại
Dead End : Đườngcùng
Dead meat: Chếtchắc
Down and out : Thấtbạihoàntoàn
Down the hill : Già
For what :Đểlàmgì?
What for? : Đểlàmgì?
Don`t bother : Đừngbậntâm
Do you mind : Làmphiền
Don`t be nosy : Đừngnhiềuchuyện
For better or for worst : Chẳngbiếtlàtốt hay làxấu
Just for fun : Giỡnchơithôi
Just looking : Chỉxemchơithôi
Just kidding / just joking : Nóichơithôi
Good for nothing : Vôdụng
Go ahead : Đitrướcđi, cứtựnhiên
God knows : Trờibiết
Go for it : Hãythửxem
Keep out of touch : Đừngđụngđến
Hang in there/ Hang on : Đợití, gắnglên
Hold it : Khoan
Help yourself : Tựnhiên
Take it easy : Từtừ
I see : Tôihiểu

It`s all the same : Cũngvậythôimà

I `m afraid :Rấttiếctôi...

It beats me : Tôichịu (khôngbiết)

Last but not least :Saucùngnhưngkhôngkémphầnquantrọng

Little by little : Từng li, từngtý

Let me go : Đểtôiđi

Let me be : Kệtôi

Long time no see :Lâuquákhônggặp

Make yourself at home : Cứtựnhiên

Make yourself comfortable : Cứtựnhiên

My pleasure : Hânhạnh

out of order: Hư, hỏng

out of luck : Không may

out of question: Khôngthểđược

out of the blue: Bấtngờ, bấtthìnhlình

out of touch : Khôngcònliênlạc

One way or another : Khôngbằngcáchnàythìbằngcáchkhác

One thing lead to another : Hếtchuyệnnàyđếnchuyệnkhác

Piece of cake : Dễthôimà, dễợt

Poor thing : Thậttộinghiệp

Nothing : Khôngcógì

Nothing at all : Khôngcógìcả

No choice : Hếtcách,

No hard feeling : Khônggiậnchứ

Not a chance : Chẳngbaogiờ

Now or never : ngaybâygiờhoặcchẳngbaogiờ

No way out/ dead end : khônglốithoát, cùngđường

No more : Khônghơn

No more, no less : Khônghơn, khôngkém

No kidding ? : Khôngnóichơichứ ?

Never say never : Đừngbaogiờnóichẳngbaogiờ

none of your business :Khôngphảichuyệncủaanh

No way : Cònlâu

No problem : Dễthôi

No offense: Khôngphảnđối

So? : Vậythìsao?

So So : Thườngthôi

So what? : Vậythìsao?

Stay in touch : Giữliênlạc

Step by step : Từngbướcmột

See ? : Thấychưa?

Sooner or later : Sớm hay muộn

Shut up ! : ImNgay

That`s all : Cóthếthôi, chỉvậythôi

Too good to be true : Thiệtkhó tin

Too bad : Rángchiụ

The sooner the better : Càngsớmcàngtốt

Take it or leave it: Chịu hay không

You see: Anhthấyđó

Well? : Sao hả?

Well Then : Nhưvậythì

Who knows : Ai biết

Way to go : Khálắm, đượclắm

Why not ? : Tạisaokhông ?

White lie : Ba xạo
From time to time: thỉnhthoảng.
By then: vàolúcđó.
By way of :ngang qua, qua ngả.
By the way: tiệnthể, nhântiện
By far :rất, rấtnhiều.

 
Gửi ý kiến