CUỐI KỲ 1 (2021-2022) ĐỢT 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 08h:08' 12-08-2023
Dung lượng: 427.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 08h:08' 12-08-2023
Dung lượng: 427.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
MÃ ĐỀ: 132
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN – LỚP 11
ĐỀ:...............................
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm ) ( Chọn phương án đúng )
Câu 1: Phương trình lượng giác:
có tất cả họ nghiệm là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 2: Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách
chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.
A. 18.
B. 120.
C. 210.
D. 240.
Câu 3: Cho cấp số nhân gồm 5 số hạng:
. Tìm công bội q của cấp số nhân.
A.
.
Câu 4: Hệ số của
A.
B.
.
C.
trong khai triển
.
B.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 1; -2; -4; -6; -8.
B. 1; -3; -6; -9; -12.
C. 1; -3; -5; -7; -9.
D. 1; -3; -7; -11; -15.
Câu 6: Trong không gian, xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng thì số khả năng
xảy ra tối đa là
A. 1.
B. 2.
C. 3
. D. 4 .
Câu 7: Một cầu thủ sút bóng vào cầu môn. Xác suất sút thành công của cầu thủ đó là
. Xác
suất để trong 2 lần sút, cầu thủ sút thành công ít nhất 1 lần là
A.
.
Câu 8: Cho cấp số nhân
B.
.
có
C.
và
.
D.
.
. Tìm số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Gọi B là biến cố "Tổng số chấm
trên hai mặt xuất hiện là lẻ", ta có
bằng
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
A. 9.
B. 24.
C. 12.
D. 18.
Câu 10: Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 3 lần. Tìm số phần tử của không gian
mẫu.
A. 3.
B. 16.
C. 8.
D. 6.
Câu 11: Một tổ học sinh có nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên người. Tính xác suất sao cho
người được chọn đều là nữ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Cho dãy số: -5, -2, 1, 4, 7, 10, 13. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. Dãy số trên là dãy số giảm.
B. Dãy số có
C. Dãy số trên là dãy số vô hạn.
D. Dãy số trên có số hạng thứ 5 là
.
Câu 13: Công thức đúng của số tổ hợp chập k của n phần tử là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Từ các số tự nhiên 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác
nhau?
A. 24.
B.
.
C. 1.
D. 42.
Câu 16: Cấp số cộng
có số hạng đầu
và công sai
. Công thức số hạng tổng quát của
là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 17: Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
.
B.
là số nhỏ hơn 1.
C.
là số lớn hơn 0.
D.
.
Câu 18: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Câu 19: Cho hình hộp
các mặt phẳng sau đây?
A.
.
. Mặt phẳng
B.
.
C.
song song với mặt phẳng nào trong
.
D.
Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 21: Cho cấp số cộng có
A.
.
. Tổng của 5 số hạng đầu là
B.
.
Câu 22: Tìm tập giá trị T của hàm số
A.
.
C.
.
D.
C.
.
D.
.
.
B.
.
.
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
B. Hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở thứ tự sắp xếp.
C. Tập rỗng là tổ hợp chập 0 của n phần tử.
D.
.
Câu 24: Trên bàn có 10 cuốn tập khác nhau, 8 cây bút chì khác nhau và 6 cây bút bi khác
nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi
hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là:
A. 48.
B. 24.
C. 60.
D. 480.
Câu 25: Phép tịnh tiến không bảo toàn yếu tố nào sau đây?
A. Khoảng cách giữa hai điểm.
B. Tọa độ của điểm.
C. Thứ tự ba điểm thẳng hàng.
D. Diện tích.
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ
của
qua phép vị tự tâm
A.
, cho đường tròn
tỉ số
.
C.
A. 1009.
.
B.
.
Câu 27: Cho dãy số
. Tìm ảnh
.
D.
với
.
. Số hạng thứ 2019 của dãy là
B. 4093.
C. 1010.
D. 4039.
Câu 28: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thang ABCD AB / / CD . Khẳng định nào sau
đây sai?
A. Hình chóp S . ABCD có 4 mặt bên.
B. Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD là SO ( O là giao điểm của AC và BD ).
C. Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC là SI ( I là giao điểm của AD và BC ).
D. Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SAD là đường trung bình của ABCD .
Câu 29: Tính tổng
A.
B.
.
C.
.
D.
Câu 30: Xác định x để ba số 2x + 1; x; 2x - 1 thứ tự lập thành cấp số nhân?
A.
.
Câu 31: Cho dãy số
B.
với
.
C.
.
D.
.
.
. Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
A.
là dãy số giảm và bị chặn.
C.
.
Câu 32: Cho tứ diện
song với
và
B.
là dãy số tăng.
D. 5 số hạng của dãy là:
và
là điểm ở trên cạnh
. Thiết diện của tứ diện cắt bởi
. Mặt phẳng
qua và
song
là
A. hình bình hành.
B. hình chữ nhật.
C. hình thang.
D. hình thoi.
Câu 33: Một mặt phẳng cắt hai mặt đối diện của hình hộp theo hai giao tuyến là và . Hãy
chọn câu đúng
A. và song song.
B. và chéo nhau.
C. và trùng nhau.
D. và cắt nhau.
Câu 34: Chọn khẳng định sai.
A. Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác định được một và chỉ một phẳng phẳng.
B. Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định được một và chỉ một
mặt phẳng.
C. Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng.
D. Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng.
Câu 35: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành tâm . Giao tuyến của 2
mặt phẳng
và
là
A. Đường thẳng qua và song song với
C. Đường thẳng qua và song song với
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
B. Đường thẳng
.
. D. Không có giao tuyến.
Câu 1 (1 điểm): Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng biết
.
Câu 2 (1 điểm): Cho hình chóp
. Gọi
là điểm thuộc
sao cho
,
là
trung điểm của
,
là trọng tâm của tam giác
. Chứng minh
song song với mặt
phẳng
.
Câu 3 (0,5 điểm): Chứng minh rằng với
ta có:
.
Câu 4 (0,5 điểm): Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển nhị thức Niu tơn của
, biết là số nguyên dương thỏa mãn
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN – LỚP 11
ĐỀ:...............................
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm ) ( Chọn phương án đúng )
Câu 1: Phương trình lượng giác:
có tất cả họ nghiệm là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 2: Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách
chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.
A. 18.
B. 120.
C. 210.
D. 240.
Câu 3: Cho cấp số nhân gồm 5 số hạng:
. Tìm công bội q của cấp số nhân.
A.
.
Câu 4: Hệ số của
A.
B.
.
C.
trong khai triển
.
B.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 1; -2; -4; -6; -8.
B. 1; -3; -6; -9; -12.
C. 1; -3; -5; -7; -9.
D. 1; -3; -7; -11; -15.
Câu 6: Trong không gian, xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng thì số khả năng
xảy ra tối đa là
A. 1.
B. 2.
C. 3
. D. 4 .
Câu 7: Một cầu thủ sút bóng vào cầu môn. Xác suất sút thành công của cầu thủ đó là
. Xác
suất để trong 2 lần sút, cầu thủ sút thành công ít nhất 1 lần là
A.
.
Câu 8: Cho cấp số nhân
B.
.
có
C.
và
.
D.
.
. Tìm số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Gọi B là biến cố "Tổng số chấm
trên hai mặt xuất hiện là lẻ", ta có
bằng
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
A. 9.
B. 24.
C. 12.
D. 18.
Câu 10: Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 3 lần. Tìm số phần tử của không gian
mẫu.
A. 3.
B. 16.
C. 8.
D. 6.
Câu 11: Một tổ học sinh có nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên người. Tính xác suất sao cho
người được chọn đều là nữ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Cho dãy số: -5, -2, 1, 4, 7, 10, 13. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. Dãy số trên là dãy số giảm.
B. Dãy số có
C. Dãy số trên là dãy số vô hạn.
D. Dãy số trên có số hạng thứ 5 là
.
Câu 13: Công thức đúng của số tổ hợp chập k của n phần tử là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Từ các số tự nhiên 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác
nhau?
A. 24.
B.
.
C. 1.
D. 42.
Câu 16: Cấp số cộng
có số hạng đầu
và công sai
. Công thức số hạng tổng quát của
là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 17: Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
.
B.
là số nhỏ hơn 1.
C.
là số lớn hơn 0.
D.
.
Câu 18: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Câu 19: Cho hình hộp
các mặt phẳng sau đây?
A.
.
. Mặt phẳng
B.
.
C.
song song với mặt phẳng nào trong
.
D.
Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 21: Cho cấp số cộng có
A.
.
. Tổng của 5 số hạng đầu là
B.
.
Câu 22: Tìm tập giá trị T của hàm số
A.
.
C.
.
D.
C.
.
D.
.
.
B.
.
.
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
B. Hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở thứ tự sắp xếp.
C. Tập rỗng là tổ hợp chập 0 của n phần tử.
D.
.
Câu 24: Trên bàn có 10 cuốn tập khác nhau, 8 cây bút chì khác nhau và 6 cây bút bi khác
nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi
hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là:
A. 48.
B. 24.
C. 60.
D. 480.
Câu 25: Phép tịnh tiến không bảo toàn yếu tố nào sau đây?
A. Khoảng cách giữa hai điểm.
B. Tọa độ của điểm.
C. Thứ tự ba điểm thẳng hàng.
D. Diện tích.
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ
của
qua phép vị tự tâm
A.
, cho đường tròn
tỉ số
.
C.
A. 1009.
.
B.
.
Câu 27: Cho dãy số
. Tìm ảnh
.
D.
với
.
. Số hạng thứ 2019 của dãy là
B. 4093.
C. 1010.
D. 4039.
Câu 28: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thang ABCD AB / / CD . Khẳng định nào sau
đây sai?
A. Hình chóp S . ABCD có 4 mặt bên.
B. Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD là SO ( O là giao điểm của AC và BD ).
C. Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC là SI ( I là giao điểm của AD và BC ).
D. Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SAD là đường trung bình của ABCD .
Câu 29: Tính tổng
A.
B.
.
C.
.
D.
Câu 30: Xác định x để ba số 2x + 1; x; 2x - 1 thứ tự lập thành cấp số nhân?
A.
.
Câu 31: Cho dãy số
B.
với
.
C.
.
D.
.
.
. Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
A.
là dãy số giảm và bị chặn.
C.
.
Câu 32: Cho tứ diện
song với
và
B.
là dãy số tăng.
D. 5 số hạng của dãy là:
và
là điểm ở trên cạnh
. Thiết diện của tứ diện cắt bởi
. Mặt phẳng
qua và
song
là
A. hình bình hành.
B. hình chữ nhật.
C. hình thang.
D. hình thoi.
Câu 33: Một mặt phẳng cắt hai mặt đối diện của hình hộp theo hai giao tuyến là và . Hãy
chọn câu đúng
A. và song song.
B. và chéo nhau.
C. và trùng nhau.
D. và cắt nhau.
Câu 34: Chọn khẳng định sai.
A. Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác định được một và chỉ một phẳng phẳng.
B. Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định được một và chỉ một
mặt phẳng.
C. Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng.
D. Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng.
Câu 35: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành tâm . Giao tuyến của 2
mặt phẳng
và
là
A. Đường thẳng qua và song song với
C. Đường thẳng qua và song song với
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
B. Đường thẳng
.
. D. Không có giao tuyến.
Câu 1 (1 điểm): Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng biết
.
Câu 2 (1 điểm): Cho hình chóp
. Gọi
là điểm thuộc
sao cho
,
là
trung điểm của
,
là trọng tâm của tam giác
. Chứng minh
song song với mặt
phẳng
.
Câu 3 (0,5 điểm): Chứng minh rằng với
ta có:
.
Câu 4 (0,5 điểm): Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển nhị thức Niu tơn của
, biết là số nguyên dương thỏa mãn
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
 









Các ý kiến mới nhất