Cuối kỳ 1 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Đào
Ngày gửi: 10h:16' 09-01-2026
Dung lượng: 343.3 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Đào
Ngày gửi: 10h:16' 09-01-2026
Dung lượng: 343.3 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
Năm học 2025 – 2026
MÔN : Toán 8
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chủ đề/
Chương
Đa thức
nhiều
biến
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ
và ứng
dụng
Tứ giác
3
4
5
Định
lí
Thalès
trong
tam giác
Dữ liệu
và biểu
đồ
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
đa thức nhiều
biến
Hằng
đẳng
thức đáng nhớ
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng
2
1
TNKQ
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
1
Tính chất và
dấu hiệu nhận
biết các tứ giác
đặc biệt
Định lí Thalès
trong tam giác
Thu thập, phân
loại, tổ chức
dữ liệu theo
tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các bảng,
biểu đồ
Tổng số câu
Tự luận
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
2
Tứ giác
Vận
dụng
1
Biết
Hiểu
5
1
1
3
1
3
1
Vận
dụng
15%
1
20%
1
2
2
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
1
2
2
2
1
5
1
2
1
1
2
2
20%
25%
20%
1
1
10
2
6
2
3
1
1
1
1
1
1
5
16
8
6
30
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
Năm học 2025 – 2026
MÔN : Toán 8
TT
1
2
Chủ đề/
Chương
Đa thức
nhiều
biến
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ
và
ứng
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Đa thức
nhiều
biến. Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
chia các
đa thức
nhiều
biến
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Biết:
– Nhận biết được
đơn thức, đa thức
nhiều biến, đơn
thức và đa thức thu
gọn.
– Nhận biết hệ số,
phần biến, bậc của
đơn thức và bậc
của đa thức.
– Nhận biết các
đơn thức đồng
dạng.
Hiểu:
– Tính được giá trị
của đa thức khi
biết giá trị của các
biến.
– Thực hiện được
việc thu gọn đơn
thức, đa thức.
– Thực hiện được
các phép tính:
phép cộng, phép
trừ, phép nhân các
đa thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được
phép chia hết một
đa thức cho một
đơn thức trong
những trường hợp
đơn giản.
Biết:
– Nhận biết được
các khái niệm:
đồng nhất thức,
hằng đẳng thức.
Câu 1,
Câu 2
(GTTH)
Hiểu
Vận
dụng
TNKQ
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Câu 13a,
13b, 13c
(GTTH)
Câu 13d
(SD
CCPT)
Câu 3
(GTTH)
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Tự luận
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
dụng
3
Tứ giác
Tứ giác
Tính chất
và dấu
– Nhận biết được
các hằng đẳng
thức: bình phương
của tổng; bình
phương của một
hiệu; hiệu hai bình
phương;
lập
phương của một
tổng và lập phương
của một hiệu.
Hiểu:
– Mô tả được các
hằng đẳng thức:
bình phương của
tổng; bình phương
của một hiệu; hiệu
hai bình phương;
lập phương của
một tổng và lập
phương của một
hiệu.
– Áp dụng các
hằng đẳng thức để
phân tích đa thức
thành nhân tử
dạng: vận dụng
trực tiếp hằng đẳng
thức; vận dụng
hằng đẳng thức
thông qua đặt nhân
tử chung và nhóm
hạng tử; bài toán
tìm
Biết:
− Mô tả được tứ
giác, tứ giác lồi
− Nhận biết tổng
số đo các góc trong
một tứ giác.
Hiểu:
– Áp dụng được
định lí về tổng các
góc trong một tứ
giác lồi để tính số
đo góc của tứ giác.
Biết:
– Nhận biết được
Câu 4
(SD
CCPT)
Câu 15,
Câu 16
(SD
CCPT)
Câu 19
a
Câu 5
(GTTH)
Câu 17
(SD
CCPT)
Câu 6
(GTTH)
hiệu
nhận biết
các
tứ
giác đặc
biệt
các khái niệm hình
thang, hình thang
cân, hình bình
hành, hình chữ
nhật, hình thoi,
hình vuông và các
yếu tố của chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu để một hình
thang là hình thang
cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ giác
là hình bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu để một hình
bình hành là hình
chữ nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu để một hình là
hình thoi, hình
vuông.
Hiểu:
− Giải thích các
tính chất về góc kề
một đáy, cạnh bên
và đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của hình
bình hành.
− Giải thích tính
chất hai đường
chéo của hình chữ
nhật.
− Giải thích các
tính chất của hình
thoi và hình vuông.
Vận dụng:
− Vận dụng dấu
hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt để
chứng minh một tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình thoi
Câu 20
2a, 2b
(GQV
Đ)
4
Định
lí
Thalès
trong
tam giác
Định lí
Thalès
trong
tam giác
và hình vuông.
− Vận dụng tính
chất của các tứ
giác đặc biệt để
chứng minh song
song, vuông góc,...
− Tìm điều kiện
của hình A hoặc
một điểm trong
hình A để hình B
là hình thoi, hình
vuông.
Biết:
− Nhận biết đường
trung bình của tam
giác.
− Nhận biết cặp tỉ
số bằng nhau của
định lí Thalès.
Hiểu:
− Giải thích được
định lí Thalès
trong tam giác
(định lí thuận và
đảo).
− Mô tả được định
nghĩa đường trung
bình của tam giác.
Giải thích được
tính chất đường
trung bình của tam
giác (đường trung
bình của tam giác
thì song song với
cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh đó).
− Giải thích được
tính chất đường
phân giác trong
của tam giác.
Vận dụng:
− Vận dụng định lí
Thalès, tính chất
của đường trung
bình hoặc tính chất
đường phân giác
để tính được độ dài
Câu 7,
Câu 8
(GTTH)
Câu 14a,
14b, 14c
Câu 8
(GTTH)
Câu 14d
(SD
CCPT)
Câu 18
(SD
CCPT)
Câu 21
(GQV
Đ)
Dữ
và
đồ
liệu
biểu
Thu
thập,
phân
loại, tổ
chức dữ
liệu theo
tiêu chí
cho
trước
5
Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu
trên các
bảng,
biểu đồ
của đoạn thẳng.
− Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc
vận dụng định lí
Thalès (ví dụ: tính
khoảng cách giữa
hai vị trí).
Biết:
− Thực hiện và lí
giải được việc thu
thập, phân loại dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước từ
nhiều nguồn khác
nhau: văn bản,
bảng biểu, kiến
thức trong các lĩnh
vực giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi
trường, Giáo dục
tài chính,..); phỏng
vấn, truyền thông,
Internet; thực tiễn
(môi trường, tài
chính, y tế, giá cả
thị trường,...).
Hiểu:
− Chứng tỏ được
tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu
chí toán học đơn
giản (ví dụ: tính
hợp lí trong các số
liệu điều tra; tính
hợp lí của các
quảng cáo,...)
Biết:
− Nhận biết được
mối liên hệ toán
học giữa các số
liệu đã được biểu
diễn. Từ đó, nhận
biết được số liệu
không chính xác
trong những ví dụ
Câu 9,
Câu 10
(GTTH)
Câu 11
(GTTH)
đơn giản.
Hiểu:
− Lập bảng thống
kê dựa vào biểu đồ
cho trước.
− Lựa chọn và biểu
diễn được dữ liệu
vào bảng, biểu đồ
thích hợp ở dạng:
bảng thống kê,
biểu đồ tranh, biểu
đồ dạng cột/cột
kép, biểu đồ hình
quạt tròn (cho sẵn),
biểu
đồ
đoạn
thẳng.
− So sánh được
các dạng biểu diễn
khác nhau cho một
tập dữ liệu.
− Mô tả được cách
chuyển dữ liệu từ
dạng biểu diễn này
sang dạng biểu
diễn khác.
Vận dụng:
− Phát hiện được
vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa
trên phân tích các
số liệu thu được ở
dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột
kép
(column
chart);
biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
− Giải quyết được
những vấn đề đơn
giản liên quan đến
các số liệu thu
được ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng
cột/cột
kép
(column
chart);
Câu 12
(SD
CCPT)
Câu 19
b(SD
CCPT)
Câu 19
1c
(GQV
Đ)
biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
Tổng số câu
10
2
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
5
ĐỀ CHÍNH THỨC 01
ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán, lớp: 8
Thời gian làm bài: 90 phút.
Đề bài gồm: 21 câu, 4 trang
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng
duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức đại số sau:
A. 5.
B. 4.
2 2
Câu 2. Bậc của đa thức 13x y + 5xy - 61 là:
A. 2
B. 3
Câu 3. Chọn câu sai
A.
.
C. 3.
C. 4
D. 2.
D. 5
B.
C.
D.
2
2
Câu 4. Kết quả phân tích đa thức x – 10x –y + 25 là:
A. (x-5+y)(x-5-y)
B. Không phân tích được
2
2
C. (x-5+y )(x-5-y )
D. (x+5+y)(x+5-y)
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
D. Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.
Câu 6. Hình thoi cần thêm yếu tố nào để trở thành hình vuông?
A. Hai đường chéo vuông góc.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai cạnh kề bằng nhau.
D. Một đường chéo là đường phân giác
Của một góc
Câu 7: Cho hình vẽ. Tìm
A.
.
B.
.
C.
D.
.
.
Câu 8. Cho hình vẽ. Biết MN // BC, AM = 2cm, BM = 3cm, NC = 4,5cm. Độ dài đoạn
thẳng AN bằng:
A
A. 7,5 cm
C. 1,5cm
B. 3 cm
D. 6cm
M
B
N
C
Câu 9. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là thu thập dữ liệu gián tiếp?
A. Tìm hiểu thông tin trên mạng Internet về số ca mắc bệnh COVID-19 ở Việt Nam.
B. Lập phiếu khảo sát về các môn thể thao mà các bạn học sinh trong lớp yêu thích.
C. Phỏng vấn các bạn học sinh về tình hình bạo lực học đường.
D. Làm thí nghiệm để xác định tính chất hóa học của oxygen.
Câu 10. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?
A. Số thành viên trong một gia đình.
B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8G.
C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hải Phòng.
Câu 11. Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 40 năm. Ta nên lựa
chọn biểu đồ nào?
A. Biểu đồ tranh
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 12: Thống kê số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa trong các
năm 2015; 2018; 2019; 2020 bằng bảng dưới đây:
Hỏi số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa năm 2020 giảm bao nhiêu
phần trăm so với năm 2019? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
A. 35,6%.
B. 52,5%.
C. 32,5%.
D. 67,5 %.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 13. Cho hai đa thức
a) Bậc của đa thức M là 4.
b) Đa thức M sau khi thu gọn là
và
.
.
c) Thu gọn đa thức
ta được
.
d) Giá trị của đa thức
tại
và
là 12.
Câu 14. Cho tam giác ABC cân tại A có M là trung điểm của BC. Kẻ
kẻ
cắt AC tại F.
a) E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC
b)
cắt AB tại E
c) AM vuông góc với EF
d) Tứ giác AEMF là hình thoi
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần
trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
. Rút gọn biểu thức A ta được ?
Câu 16: Bác Lan có một mảnh vườn hình vuông cạnh x mét. Bác đã mở rộng vườn và được
một hình vuông có cạnh lớn hơn 5 mét so với ban đầu, do đó diện tích vườn tăng thêm 275 m2
. Tìm x.
Câu 17. Cho ΔABC có AB = 6cm; AC = 9cm; BC = 10cm. Tia phân giác
Độ dài đoạn BE là bao nhiêu cm.
Câu 18
Tại cùng một thời điểm thì bóng của
B
cột cờ AB và thanh sắt AD trên mặt đất là
các đoạn thẳng
,
được ghi lại như
hình. Biết
và
,
,
. Chiều cao cột cờ
D
là ……mét.
A
E
cắt BC tại E.
C
Doanh thu (tỉ đồng)
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (1,5 điểm)
1. Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh công ty A trong năm 2023 và 2024
được cho trong bảng sau:
Doanh thu của hai chi nhánh một công ty
trong năm 2023 và năm 2024
18
16
14
12
10
8
6
4
2
0
14.5
10.2
2023
Hà Nội
16.8
12.4
2024
Thành phố Hồ Chí Minh
Năm
a) Lập bảng thống kê doanh thu của hai chi nhánh này trong năm 2023 và năm 2024 từ biểu
đồ trên.
b) Trong hai năm trên, tổng doanh thu của năm nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu tỉ đồng ?
2.
Một công ty du lịch dự định tổ chức một tour du lịch xuyên Việt nhân kỉ niệm ngày
giải phóng hoàn toàn miền Nam 30 – 4 . Công ty dự định nếu giá tour là triệu đồng thì sẽ
có khoảng
người tham gia. Để thu hút nhiều người tham gia, công ty sẽ quyết định giảm
giá và cứ mỗi lần giảm giá
nghìn đồng/1tour thì sẽ có thêm
người tham gia. Hỏi công
ty phải giảm giá tour còn bao nhiêu để doanh thu từ tour xuyên Việt đó là lớn nhất.
Câu 20 (1 điểm). Cho tam giác
vuông tại A. Gọi M là trung điểm BC. Kẻ
. Lấy điểm N sao cho F là trung điểm MN. Gọi I, H lần lượt là giao điểm
của đường thẳng BF và CN và AM.
a) Chứng minh: Tứ giác AMCN là hình thoi.
b) Chứng minh: NC = 3.NI
Câu 21 ( 0,5 điểm). Lúc 6 giờ sáng, bạn Hải đi xe đạp (điểm A) đến trường B phải leo lên và
xuống một con dốc với đỉnh dốc tại điểm C (như hình vẽ). Điểm H là một điểm thuộc đoạn
thẳng AB sao cho CH đường là phân giác
và
Hải đi xe đạp đến C lúc 6 giờ 30 phút với tốc độ trung bình lên dốc là
đến trường lúc mấy giờ nếu tốc độ trung bình xuống dốc là
.
. Biết bạn
. Hỏi bạn Hải
------------------ Hết -----------------SBD: ................. Họ và tên thí sinh: ....................................................................
Giám thị 1: ........................................... Giám thị 2: .................................................…
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán, lớp: 8
Hướng dẫn chấm gồm: 2 trang
ĐỀ CHÍNH THỨC 01
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
13a
S
2
C
13b
Đ
Bảng đáp án trắc nghiệm:
3
D
13c
S
4
A
13d
S
5
B
14a
Đ
6
B
14b
S
7
A
14c
Đ
8
B
14d
Đ
9
A
15
101
10
A
16
25
11
C
17
4
12
D
18
7.2
B.TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)
Câu
19
Ý
-
a
b
c
Đáp án
Từ biểu đồ trên, ta có bảng thống kê
Chi nhánh
Hà Nội
Thành phố Hồ Chí Minh
Năm
Điểm
2023
0,5
2024
- Trong giai đoạn 2023 – 2024:
• Tổng doanh thu năm 2023 của hai chi nhánh trên là:
(tỉ đồng)
• Tổng doanh thu năm 2024 của hai chi nhánh trên là:
(tỉ đồng)
Vì
nên tổng doanh thu của năm 2024 lớn hơn năm
2023 và lớn hơn:
(tỉ đồng).
Vậy trong hai năm trên, tổng doanh thu của năm 2024 lớn hơn và
lớn hơn
tỉ đồng.
Gọi số lần giảm giá
đồng/1tour để thu được doanh thu
lớn nhất là (lần) ( x > 0 )
Sau
lần giảm thì giá của một tour là:
Vì cứ sau lần giảm thì có thêm
lần giảm thì có
thêm
(đồng).
người tham gia nên sau
(người tham gia) nên tổng số người tham gia sau
lần
0,25đ
0,25đ
giảm giá là:
Tổng doanh thu sau
(người )
lần giảm giá là:
(đồng)
0,25
(đồng)
(đồng)
Xét
Vì
nên
hay
0,25
Khi đó x = 5 (lần)
Vậy giá tour khi đó:
20
a
Xét ΔABC có: MB = MC(GT);
MF // AB (cùng vuông góc với AC)
Suy ra FA = FC
ứ giác AMCN có AC cắt MN tại F
Xét t
Mà: FM = FN (GT); FA = FC (chứng minh trên)
Suy ra tứ giác AMCN là hình bình hành.
Mặt khác
Do đó tứ giác AMCN là hình thoi.
(đồng).
0,25
0,25
Ta có: Tứ giác AMCN là hình thoi (chứng minh trên)
suy ra AM // CN do đó HM // IC.
Xét ΔBIC có: MB = MC(GT); HM // IC (chứng minh trên)
Suy ra HB = HI. Do đó HM là đường trung bình của ΔBIC
b
Suy ra
hay IC = 2.HM (1)
Xét ΔMFH và ΔNFI có:
(hai góc đối đỉnh)
FM = FN (GT) ;
(hai góc so le trong, do AM //
CN)
Suy ra ΔMFH = ΔNFI (g.c.g) suy ra HM = NI (2)
Từ (1) và (2) suy ra IC = 2.NI hay NC – NI = 2.NI
suy ra NC = 3.NI (điều phải chứng minh)
21
0,25
0,25
Thời gian Hải đi từ A đến C là 30 phút =
Quãng đường AC là :
Xét ΔABC có CH là phân giác của góc ACB nên ta có
Vậy thời gian đi từ C đến B là 2,5 : 10 = 0,25 (h) = 15 phút.
Vậy Hải đến trường lúc 6 giờ 45 phút
Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
------------------ Hết ------------------
0,25
0,25
Năm học 2025 – 2026
MÔN : Toán 8
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chủ đề/
Chương
Đa thức
nhiều
biến
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ
và ứng
dụng
Tứ giác
3
4
5
Định
lí
Thalès
trong
tam giác
Dữ liệu
và biểu
đồ
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
đa thức nhiều
biến
Hằng
đẳng
thức đáng nhớ
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng
2
1
TNKQ
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
1
Tính chất và
dấu hiệu nhận
biết các tứ giác
đặc biệt
Định lí Thalès
trong tam giác
Thu thập, phân
loại, tổ chức
dữ liệu theo
tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các bảng,
biểu đồ
Tổng số câu
Tự luận
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
2
Tứ giác
Vận
dụng
1
Biết
Hiểu
5
1
1
3
1
3
1
Vận
dụng
15%
1
20%
1
2
2
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
1
2
2
2
1
5
1
2
1
1
2
2
20%
25%
20%
1
1
10
2
6
2
3
1
1
1
1
1
1
5
16
8
6
30
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
Năm học 2025 – 2026
MÔN : Toán 8
TT
1
2
Chủ đề/
Chương
Đa thức
nhiều
biến
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ
và
ứng
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Đa thức
nhiều
biến. Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
chia các
đa thức
nhiều
biến
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Biết:
– Nhận biết được
đơn thức, đa thức
nhiều biến, đơn
thức và đa thức thu
gọn.
– Nhận biết hệ số,
phần biến, bậc của
đơn thức và bậc
của đa thức.
– Nhận biết các
đơn thức đồng
dạng.
Hiểu:
– Tính được giá trị
của đa thức khi
biết giá trị của các
biến.
– Thực hiện được
việc thu gọn đơn
thức, đa thức.
– Thực hiện được
các phép tính:
phép cộng, phép
trừ, phép nhân các
đa thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được
phép chia hết một
đa thức cho một
đơn thức trong
những trường hợp
đơn giản.
Biết:
– Nhận biết được
các khái niệm:
đồng nhất thức,
hằng đẳng thức.
Câu 1,
Câu 2
(GTTH)
Hiểu
Vận
dụng
TNKQ
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Câu 13a,
13b, 13c
(GTTH)
Câu 13d
(SD
CCPT)
Câu 3
(GTTH)
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Tự luận
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
dụng
3
Tứ giác
Tứ giác
Tính chất
và dấu
– Nhận biết được
các hằng đẳng
thức: bình phương
của tổng; bình
phương của một
hiệu; hiệu hai bình
phương;
lập
phương của một
tổng và lập phương
của một hiệu.
Hiểu:
– Mô tả được các
hằng đẳng thức:
bình phương của
tổng; bình phương
của một hiệu; hiệu
hai bình phương;
lập phương của
một tổng và lập
phương của một
hiệu.
– Áp dụng các
hằng đẳng thức để
phân tích đa thức
thành nhân tử
dạng: vận dụng
trực tiếp hằng đẳng
thức; vận dụng
hằng đẳng thức
thông qua đặt nhân
tử chung và nhóm
hạng tử; bài toán
tìm
Biết:
− Mô tả được tứ
giác, tứ giác lồi
− Nhận biết tổng
số đo các góc trong
một tứ giác.
Hiểu:
– Áp dụng được
định lí về tổng các
góc trong một tứ
giác lồi để tính số
đo góc của tứ giác.
Biết:
– Nhận biết được
Câu 4
(SD
CCPT)
Câu 15,
Câu 16
(SD
CCPT)
Câu 19
a
Câu 5
(GTTH)
Câu 17
(SD
CCPT)
Câu 6
(GTTH)
hiệu
nhận biết
các
tứ
giác đặc
biệt
các khái niệm hình
thang, hình thang
cân, hình bình
hành, hình chữ
nhật, hình thoi,
hình vuông và các
yếu tố của chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu để một hình
thang là hình thang
cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ giác
là hình bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu để một hình
bình hành là hình
chữ nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu để một hình là
hình thoi, hình
vuông.
Hiểu:
− Giải thích các
tính chất về góc kề
một đáy, cạnh bên
và đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của hình
bình hành.
− Giải thích tính
chất hai đường
chéo của hình chữ
nhật.
− Giải thích các
tính chất của hình
thoi và hình vuông.
Vận dụng:
− Vận dụng dấu
hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt để
chứng minh một tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình thoi
Câu 20
2a, 2b
(GQV
Đ)
4
Định
lí
Thalès
trong
tam giác
Định lí
Thalès
trong
tam giác
và hình vuông.
− Vận dụng tính
chất của các tứ
giác đặc biệt để
chứng minh song
song, vuông góc,...
− Tìm điều kiện
của hình A hoặc
một điểm trong
hình A để hình B
là hình thoi, hình
vuông.
Biết:
− Nhận biết đường
trung bình của tam
giác.
− Nhận biết cặp tỉ
số bằng nhau của
định lí Thalès.
Hiểu:
− Giải thích được
định lí Thalès
trong tam giác
(định lí thuận và
đảo).
− Mô tả được định
nghĩa đường trung
bình của tam giác.
Giải thích được
tính chất đường
trung bình của tam
giác (đường trung
bình của tam giác
thì song song với
cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh đó).
− Giải thích được
tính chất đường
phân giác trong
của tam giác.
Vận dụng:
− Vận dụng định lí
Thalès, tính chất
của đường trung
bình hoặc tính chất
đường phân giác
để tính được độ dài
Câu 7,
Câu 8
(GTTH)
Câu 14a,
14b, 14c
Câu 8
(GTTH)
Câu 14d
(SD
CCPT)
Câu 18
(SD
CCPT)
Câu 21
(GQV
Đ)
Dữ
và
đồ
liệu
biểu
Thu
thập,
phân
loại, tổ
chức dữ
liệu theo
tiêu chí
cho
trước
5
Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu
trên các
bảng,
biểu đồ
của đoạn thẳng.
− Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc
vận dụng định lí
Thalès (ví dụ: tính
khoảng cách giữa
hai vị trí).
Biết:
− Thực hiện và lí
giải được việc thu
thập, phân loại dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước từ
nhiều nguồn khác
nhau: văn bản,
bảng biểu, kiến
thức trong các lĩnh
vực giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi
trường, Giáo dục
tài chính,..); phỏng
vấn, truyền thông,
Internet; thực tiễn
(môi trường, tài
chính, y tế, giá cả
thị trường,...).
Hiểu:
− Chứng tỏ được
tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu
chí toán học đơn
giản (ví dụ: tính
hợp lí trong các số
liệu điều tra; tính
hợp lí của các
quảng cáo,...)
Biết:
− Nhận biết được
mối liên hệ toán
học giữa các số
liệu đã được biểu
diễn. Từ đó, nhận
biết được số liệu
không chính xác
trong những ví dụ
Câu 9,
Câu 10
(GTTH)
Câu 11
(GTTH)
đơn giản.
Hiểu:
− Lập bảng thống
kê dựa vào biểu đồ
cho trước.
− Lựa chọn và biểu
diễn được dữ liệu
vào bảng, biểu đồ
thích hợp ở dạng:
bảng thống kê,
biểu đồ tranh, biểu
đồ dạng cột/cột
kép, biểu đồ hình
quạt tròn (cho sẵn),
biểu
đồ
đoạn
thẳng.
− So sánh được
các dạng biểu diễn
khác nhau cho một
tập dữ liệu.
− Mô tả được cách
chuyển dữ liệu từ
dạng biểu diễn này
sang dạng biểu
diễn khác.
Vận dụng:
− Phát hiện được
vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa
trên phân tích các
số liệu thu được ở
dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột
kép
(column
chart);
biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
− Giải quyết được
những vấn đề đơn
giản liên quan đến
các số liệu thu
được ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng
cột/cột
kép
(column
chart);
Câu 12
(SD
CCPT)
Câu 19
b(SD
CCPT)
Câu 19
1c
(GQV
Đ)
biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
Tổng số câu
10
2
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
5
ĐỀ CHÍNH THỨC 01
ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán, lớp: 8
Thời gian làm bài: 90 phút.
Đề bài gồm: 21 câu, 4 trang
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng
duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức đại số sau:
A. 5.
B. 4.
2 2
Câu 2. Bậc của đa thức 13x y + 5xy - 61 là:
A. 2
B. 3
Câu 3. Chọn câu sai
A.
.
C. 3.
C. 4
D. 2.
D. 5
B.
C.
D.
2
2
Câu 4. Kết quả phân tích đa thức x – 10x –y + 25 là:
A. (x-5+y)(x-5-y)
B. Không phân tích được
2
2
C. (x-5+y )(x-5-y )
D. (x+5+y)(x+5-y)
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
D. Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.
Câu 6. Hình thoi cần thêm yếu tố nào để trở thành hình vuông?
A. Hai đường chéo vuông góc.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai cạnh kề bằng nhau.
D. Một đường chéo là đường phân giác
Của một góc
Câu 7: Cho hình vẽ. Tìm
A.
.
B.
.
C.
D.
.
.
Câu 8. Cho hình vẽ. Biết MN // BC, AM = 2cm, BM = 3cm, NC = 4,5cm. Độ dài đoạn
thẳng AN bằng:
A
A. 7,5 cm
C. 1,5cm
B. 3 cm
D. 6cm
M
B
N
C
Câu 9. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là thu thập dữ liệu gián tiếp?
A. Tìm hiểu thông tin trên mạng Internet về số ca mắc bệnh COVID-19 ở Việt Nam.
B. Lập phiếu khảo sát về các môn thể thao mà các bạn học sinh trong lớp yêu thích.
C. Phỏng vấn các bạn học sinh về tình hình bạo lực học đường.
D. Làm thí nghiệm để xác định tính chất hóa học của oxygen.
Câu 10. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?
A. Số thành viên trong một gia đình.
B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8G.
C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hải Phòng.
Câu 11. Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 40 năm. Ta nên lựa
chọn biểu đồ nào?
A. Biểu đồ tranh
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 12: Thống kê số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa trong các
năm 2015; 2018; 2019; 2020 bằng bảng dưới đây:
Hỏi số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa năm 2020 giảm bao nhiêu
phần trăm so với năm 2019? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
A. 35,6%.
B. 52,5%.
C. 32,5%.
D. 67,5 %.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 13. Cho hai đa thức
a) Bậc của đa thức M là 4.
b) Đa thức M sau khi thu gọn là
và
.
.
c) Thu gọn đa thức
ta được
.
d) Giá trị của đa thức
tại
và
là 12.
Câu 14. Cho tam giác ABC cân tại A có M là trung điểm của BC. Kẻ
kẻ
cắt AC tại F.
a) E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC
b)
cắt AB tại E
c) AM vuông góc với EF
d) Tứ giác AEMF là hình thoi
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần
trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
. Rút gọn biểu thức A ta được ?
Câu 16: Bác Lan có một mảnh vườn hình vuông cạnh x mét. Bác đã mở rộng vườn và được
một hình vuông có cạnh lớn hơn 5 mét so với ban đầu, do đó diện tích vườn tăng thêm 275 m2
. Tìm x.
Câu 17. Cho ΔABC có AB = 6cm; AC = 9cm; BC = 10cm. Tia phân giác
Độ dài đoạn BE là bao nhiêu cm.
Câu 18
Tại cùng một thời điểm thì bóng của
B
cột cờ AB và thanh sắt AD trên mặt đất là
các đoạn thẳng
,
được ghi lại như
hình. Biết
và
,
,
. Chiều cao cột cờ
D
là ……mét.
A
E
cắt BC tại E.
C
Doanh thu (tỉ đồng)
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (1,5 điểm)
1. Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh công ty A trong năm 2023 và 2024
được cho trong bảng sau:
Doanh thu của hai chi nhánh một công ty
trong năm 2023 và năm 2024
18
16
14
12
10
8
6
4
2
0
14.5
10.2
2023
Hà Nội
16.8
12.4
2024
Thành phố Hồ Chí Minh
Năm
a) Lập bảng thống kê doanh thu của hai chi nhánh này trong năm 2023 và năm 2024 từ biểu
đồ trên.
b) Trong hai năm trên, tổng doanh thu của năm nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu tỉ đồng ?
2.
Một công ty du lịch dự định tổ chức một tour du lịch xuyên Việt nhân kỉ niệm ngày
giải phóng hoàn toàn miền Nam 30 – 4 . Công ty dự định nếu giá tour là triệu đồng thì sẽ
có khoảng
người tham gia. Để thu hút nhiều người tham gia, công ty sẽ quyết định giảm
giá và cứ mỗi lần giảm giá
nghìn đồng/1tour thì sẽ có thêm
người tham gia. Hỏi công
ty phải giảm giá tour còn bao nhiêu để doanh thu từ tour xuyên Việt đó là lớn nhất.
Câu 20 (1 điểm). Cho tam giác
vuông tại A. Gọi M là trung điểm BC. Kẻ
. Lấy điểm N sao cho F là trung điểm MN. Gọi I, H lần lượt là giao điểm
của đường thẳng BF và CN và AM.
a) Chứng minh: Tứ giác AMCN là hình thoi.
b) Chứng minh: NC = 3.NI
Câu 21 ( 0,5 điểm). Lúc 6 giờ sáng, bạn Hải đi xe đạp (điểm A) đến trường B phải leo lên và
xuống một con dốc với đỉnh dốc tại điểm C (như hình vẽ). Điểm H là một điểm thuộc đoạn
thẳng AB sao cho CH đường là phân giác
và
Hải đi xe đạp đến C lúc 6 giờ 30 phút với tốc độ trung bình lên dốc là
đến trường lúc mấy giờ nếu tốc độ trung bình xuống dốc là
.
. Biết bạn
. Hỏi bạn Hải
------------------ Hết -----------------SBD: ................. Họ và tên thí sinh: ....................................................................
Giám thị 1: ........................................... Giám thị 2: .................................................…
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán, lớp: 8
Hướng dẫn chấm gồm: 2 trang
ĐỀ CHÍNH THỨC 01
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
13a
S
2
C
13b
Đ
Bảng đáp án trắc nghiệm:
3
D
13c
S
4
A
13d
S
5
B
14a
Đ
6
B
14b
S
7
A
14c
Đ
8
B
14d
Đ
9
A
15
101
10
A
16
25
11
C
17
4
12
D
18
7.2
B.TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)
Câu
19
Ý
-
a
b
c
Đáp án
Từ biểu đồ trên, ta có bảng thống kê
Chi nhánh
Hà Nội
Thành phố Hồ Chí Minh
Năm
Điểm
2023
0,5
2024
- Trong giai đoạn 2023 – 2024:
• Tổng doanh thu năm 2023 của hai chi nhánh trên là:
(tỉ đồng)
• Tổng doanh thu năm 2024 của hai chi nhánh trên là:
(tỉ đồng)
Vì
nên tổng doanh thu của năm 2024 lớn hơn năm
2023 và lớn hơn:
(tỉ đồng).
Vậy trong hai năm trên, tổng doanh thu của năm 2024 lớn hơn và
lớn hơn
tỉ đồng.
Gọi số lần giảm giá
đồng/1tour để thu được doanh thu
lớn nhất là (lần) ( x > 0 )
Sau
lần giảm thì giá của một tour là:
Vì cứ sau lần giảm thì có thêm
lần giảm thì có
thêm
(đồng).
người tham gia nên sau
(người tham gia) nên tổng số người tham gia sau
lần
0,25đ
0,25đ
giảm giá là:
Tổng doanh thu sau
(người )
lần giảm giá là:
(đồng)
0,25
(đồng)
(đồng)
Xét
Vì
nên
hay
0,25
Khi đó x = 5 (lần)
Vậy giá tour khi đó:
20
a
Xét ΔABC có: MB = MC(GT);
MF // AB (cùng vuông góc với AC)
Suy ra FA = FC
ứ giác AMCN có AC cắt MN tại F
Xét t
Mà: FM = FN (GT); FA = FC (chứng minh trên)
Suy ra tứ giác AMCN là hình bình hành.
Mặt khác
Do đó tứ giác AMCN là hình thoi.
(đồng).
0,25
0,25
Ta có: Tứ giác AMCN là hình thoi (chứng minh trên)
suy ra AM // CN do đó HM // IC.
Xét ΔBIC có: MB = MC(GT); HM // IC (chứng minh trên)
Suy ra HB = HI. Do đó HM là đường trung bình của ΔBIC
b
Suy ra
hay IC = 2.HM (1)
Xét ΔMFH và ΔNFI có:
(hai góc đối đỉnh)
FM = FN (GT) ;
(hai góc so le trong, do AM //
CN)
Suy ra ΔMFH = ΔNFI (g.c.g) suy ra HM = NI (2)
Từ (1) và (2) suy ra IC = 2.NI hay NC – NI = 2.NI
suy ra NC = 3.NI (điều phải chứng minh)
21
0,25
0,25
Thời gian Hải đi từ A đến C là 30 phút =
Quãng đường AC là :
Xét ΔABC có CH là phân giác của góc ACB nên ta có
Vậy thời gian đi từ C đến B là 2,5 : 10 = 0,25 (h) = 15 phút.
Vậy Hải đến trường lúc 6 giờ 45 phút
Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
------------------ Hết ------------------
0,25
0,25
 








Các ý kiến mới nhất