d11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Mân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 24-04-2011
Dung lượng: 17.3 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Mân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 24-04-2011
Dung lượng: 17.3 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
1 - Dòg biển nóng chảy ven phía đông Nhật Bản có tên :
Ôiasivô b- Cưrôsivô c- Gơn xtrim d- Alaxca
2 – Các đảo phía Nam của Nhật Bản có khí hậu :
Nhiệt đới gió mùa b- Cận nhiệt đới c- Ôn đới gió mùa d- Alaxca
3 – Thập niên 50 của thế kỷ XX, Nhật Bản tập trung vốn phát triển ngành :
Luyện kim b- Giao thông vận tải c- Điện lực d- Xây dựng
4- Cây công nghiệp được trồng chính trong Nông nghiệp Nhật Bản là :
a- Chè, thuốc lá, dâu tằm b- Cà phê, chè, dâu tằm
c- Cà phê, thuốc lá, dâu tằm d- Cà phê, tiêu, thuốc lá
5- Khoáng sản phổ biến ở miền Đông của Trung Quốc là :
a- Than b- Sắt c- Kim loại màu d- Dầu khí
6-Khí hậu phổ biến của miền Tây Trung Quốc là :
a- Ôn đới gió mùa b-Ôn đới lục địa c-Cận nhiệt gió mùa d- Cận nhiệt lục địaá
7-Các đồng bằng phía Bắc Trung Quốc là nơi trồng nhiều :
a- Lúa gạo, chè b-Bông, chè c- Lúa mì, ngô, củ cải đường d- Lúa mì, bông, chè
8- Quốc gia ở Đông Nam Á vừa là bán đảo vừa là đảo là :
a- Sin ga po b-Ma lai xi a c- Bru nai d- Đông Ti mo
9- Trận động đất gây nên sóng thần ở Ấn Độ Dương năm 2004 đã gây thiệt hại lớn đến các quốc gia ở Đông Nam Á là :
a- Phi Lip Pin, Thái Lan, Ma lai xia b- Thái Lan, Ma lai xia, In đô nê xia
Thái Lan, Ma lai xia, Bru nai d- Thái Lan, Ma lai xia, Đông Ti mo
10- Thành tựu lớn nhất qua 40 năm của ASEAN là :
xuất siêu b- tăng trưởng GDP khá cao
c- nhiều đô thị xuất hiện d- có 10/11 quốc gia là thành viên của tổ chức
11- Quốc gia đứng đầu Đông Nam Á về sản lượng lúa gạo là :
In đô nê xia b- Việt Nam c- Thái Lan d- Ma lai xia
12- Cây công nghiệp lấy dầu được trồng phổ biến ở các nước Đông Nam Á là :
a-Điều b- Lạc c- Dừa d- Đỗ tương
13- Thách thức lớn của ASEAN hiện nay là :
Tình trạng đói nghèo b- sự chệnh lệch trình độ phát triển giữa các nước c- sự hòa hợp dân tộc d- nạn thất nghiệp
14- Khu vực địa lý chung của nhiều quốc gia nhất trong Đông nam Á là :
Sông Mê Kông b- Biển Đông c- Eo biển Ma lac ca
15- Trong quan hệ kinh tế với nước ngoài, Trung Quốc dẫn đầu thế giới về:
Thu hút vốn đầu tư (FDI) b- Nhập khẩu công nghệ c-hình thành các khu chế xuất d- đầu tư vốn ra nước ngoài.
16- Công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc chủ yếu là các ngành :
Sản xuất hàng tiêu dùng b- lắp ráp điện tử c- lắp ráp xe máy d- luyện kim
Câu 1: (2 điểm )Trung Quốc đã làm gì để đưa ngành công nghiệp phát triển ?
Câu 1: (2 điểm ) Trung Quốc đã áp dụng những chính sách, biện pháp nào để cải cách nông nghiệp ? Những thành quả đã đạt được ?
Câu 2: (1.5 điểm )Hãy nêu những mục tiêu chính của tổ chức ASEAN . Mục tiêu nào là mục tiêu được nhấn mạnh nhất?
Câu 2: (1.5 điểm )Hãy nêu những thách thức đối với ASEAN. Thách thức nào đã ảnh hưởng đến mục tiêu phấn đấu của ASEAN?
Câu 3 : (2.5 điểm )Cho bảng số liệu về sản lượng cao su của thế giới và Đông Nam Á ( Đơn vị :triệu tấn)
1985
1995
2005
Thế giới
4.2
6.3
9.0
Trong đó Đông Nam Á
3.4
4.9
6.4
Vẽ biểu đồ thể hiện tỷ trọng sản lượng cao su của Đông Nam Á so với toàn thế giới (năm1985 và 2005). Nhận xét về tình hình sản xuất cao su ở Đông Nam Á.
Câu 3 : (2.5 điểm ) Cho bảng số liệu về sản lượng cà phê của
Ôiasivô b- Cưrôsivô c- Gơn xtrim d- Alaxca
2 – Các đảo phía Nam của Nhật Bản có khí hậu :
Nhiệt đới gió mùa b- Cận nhiệt đới c- Ôn đới gió mùa d- Alaxca
3 – Thập niên 50 của thế kỷ XX, Nhật Bản tập trung vốn phát triển ngành :
Luyện kim b- Giao thông vận tải c- Điện lực d- Xây dựng
4- Cây công nghiệp được trồng chính trong Nông nghiệp Nhật Bản là :
a- Chè, thuốc lá, dâu tằm b- Cà phê, chè, dâu tằm
c- Cà phê, thuốc lá, dâu tằm d- Cà phê, tiêu, thuốc lá
5- Khoáng sản phổ biến ở miền Đông của Trung Quốc là :
a- Than b- Sắt c- Kim loại màu d- Dầu khí
6-Khí hậu phổ biến của miền Tây Trung Quốc là :
a- Ôn đới gió mùa b-Ôn đới lục địa c-Cận nhiệt gió mùa d- Cận nhiệt lục địaá
7-Các đồng bằng phía Bắc Trung Quốc là nơi trồng nhiều :
a- Lúa gạo, chè b-Bông, chè c- Lúa mì, ngô, củ cải đường d- Lúa mì, bông, chè
8- Quốc gia ở Đông Nam Á vừa là bán đảo vừa là đảo là :
a- Sin ga po b-Ma lai xi a c- Bru nai d- Đông Ti mo
9- Trận động đất gây nên sóng thần ở Ấn Độ Dương năm 2004 đã gây thiệt hại lớn đến các quốc gia ở Đông Nam Á là :
a- Phi Lip Pin, Thái Lan, Ma lai xia b- Thái Lan, Ma lai xia, In đô nê xia
Thái Lan, Ma lai xia, Bru nai d- Thái Lan, Ma lai xia, Đông Ti mo
10- Thành tựu lớn nhất qua 40 năm của ASEAN là :
xuất siêu b- tăng trưởng GDP khá cao
c- nhiều đô thị xuất hiện d- có 10/11 quốc gia là thành viên của tổ chức
11- Quốc gia đứng đầu Đông Nam Á về sản lượng lúa gạo là :
In đô nê xia b- Việt Nam c- Thái Lan d- Ma lai xia
12- Cây công nghiệp lấy dầu được trồng phổ biến ở các nước Đông Nam Á là :
a-Điều b- Lạc c- Dừa d- Đỗ tương
13- Thách thức lớn của ASEAN hiện nay là :
Tình trạng đói nghèo b- sự chệnh lệch trình độ phát triển giữa các nước c- sự hòa hợp dân tộc d- nạn thất nghiệp
14- Khu vực địa lý chung của nhiều quốc gia nhất trong Đông nam Á là :
Sông Mê Kông b- Biển Đông c- Eo biển Ma lac ca
15- Trong quan hệ kinh tế với nước ngoài, Trung Quốc dẫn đầu thế giới về:
Thu hút vốn đầu tư (FDI) b- Nhập khẩu công nghệ c-hình thành các khu chế xuất d- đầu tư vốn ra nước ngoài.
16- Công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc chủ yếu là các ngành :
Sản xuất hàng tiêu dùng b- lắp ráp điện tử c- lắp ráp xe máy d- luyện kim
Câu 1: (2 điểm )Trung Quốc đã làm gì để đưa ngành công nghiệp phát triển ?
Câu 1: (2 điểm ) Trung Quốc đã áp dụng những chính sách, biện pháp nào để cải cách nông nghiệp ? Những thành quả đã đạt được ?
Câu 2: (1.5 điểm )Hãy nêu những mục tiêu chính của tổ chức ASEAN . Mục tiêu nào là mục tiêu được nhấn mạnh nhất?
Câu 2: (1.5 điểm )Hãy nêu những thách thức đối với ASEAN. Thách thức nào đã ảnh hưởng đến mục tiêu phấn đấu của ASEAN?
Câu 3 : (2.5 điểm )Cho bảng số liệu về sản lượng cao su của thế giới và Đông Nam Á ( Đơn vị :triệu tấn)
1985
1995
2005
Thế giới
4.2
6.3
9.0
Trong đó Đông Nam Á
3.4
4.9
6.4
Vẽ biểu đồ thể hiện tỷ trọng sản lượng cao su của Đông Nam Á so với toàn thế giới (năm1985 và 2005). Nhận xét về tình hình sản xuất cao su ở Đông Nam Á.
Câu 3 : (2.5 điểm ) Cho bảng số liệu về sản lượng cà phê của
 









Các ý kiến mới nhất