Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đại số 7 chương IV

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Quang Điệp
Ngày gửi: 20h:26' 02-04-2019
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 631
Số lượt thích: 1 người (nguyễn thị thu thủy)
BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG IV - 2018 Tên : ..................................................................
Bài 1: Cho đa thức : Q = 
1) Thu gọn Q
2) Tìm A để : A - Q = x2y - 3x + 1
3) Tìm P để : P -  = Q
4) Tìm M để : -x2y + -  - M = Q
Bài 2: Cho đa thức : P = 
1) Thu gọn P
2) Tìm A để : A - P = -xy2 + 4x + 6
3) Tìm Q để : Q -  = P
4) Tìm N để : xy2 + - 3 - N = P
Bài 3: Cho các đa thức: f(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1
g(x) = x3 + x - 1 và h(x) = 2x2 + 2
a) Tính: f(x) - g(x) + h(x)
f(x) + g(x) + h(x)
f(x) - g(x) - h(x)
b) Tìm x sao cho : f(x) - g(x) + h(x) = 0
f(x) - g(x) - h(x) = 0
Bài 4: Cho P(x) = x3 - 2x + x3 - x + 1 ; Q(x) = 2x2 – 8 - 4x + 2x3 + x - 7.
a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x); c) Tính A(x) = P(x) - Q(x) d) Tính B(x) = Q(x) – P(x)
e) Tìm nghiệm của A(x) ? f) Tìm nghiệm của B(x) ?
Bài 5: Cho f(x) = x3 − 2x + 1, g(x) = 2x2 − x3 + x − 4
a) Tính h(x) = f(x) + g(x) b) Tính q(x) = f(x) −g(x).
c) Tính f(x) +g(x) tại x = – 1; x =-2 ;  từ đó suy ra nghiệm của h(x)?
Bài 6: Cho P = -3x2 + x - 5x3 - 1 + 2x + x2 + 3x3 - 4
Q = 7x3 - 3 -x - 3x2 - 4x - 4x3 + x2 - 3x3
a) Thu gọn- Sắp xếp mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tìm bậc, hệ số của hạng tử cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức.
c) Tính : P + Q ; P - Q ; Q - P
d) Tìm A để : A - 4x2 - 5x + 1 = Q
e) Tìm M để : 9x2 - 7x + 1 - M = Q
g) Tìm N để : N - Q =  - 5
h) Tính : Q(1) ; Q(-1); Q ) ; Q( ). Từ đó suy ra nghiệm của Q(x)?
Bài 7: Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) P(x) = 5 - 30x b) Q(y) = 2y + 36 c) 6x2 - 54
d) -5y2 + 125 e) 3x2 + 9x g) x2 - 2x
Bài 8: Xác định giá trị của k để mỗi đa thức sau có nghiệm là 6
a) P(x) = 4kx - k + 5 b) Q(y) = ( 3k -2 )x - 5 + k
Bài 9: Xác định giá trị của m để mỗi đa thức sau có nghiệm là -3
a) P(y) = 5y2 - 9my + 2m - 1 b) H(x) = ( 1 - 7m)x - m + 5
Bài 10: Cho tam giác ABC có AB < AC, phân giác AM. Trên tia AC lấy điểm N sao cho AN = AB. Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và MN. Chứng minh rằng:
a) MB = MN b)( MBK = ( MNC c) AM ( KC và BN // KC d) AC – AB > MC – MB
Bài 11: Cho tam giác ABC. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, AC. Trên tia đối của tia FB lấy điểm P sao cho PF = BF. Trên tia đ
 
Gửi ý kiến