Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Cẩm Hẹ
Ngày gửi: 22h:37' 03-11-2021
Dung lượng: 67.3 KB
Số lượt tải: 932
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN 8
*Bàitập:
Câu 1: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 7cm, CD = 11cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang
Câu2: Tứgiác ABCD cósốđo 3 góc A,B, C lầnlượtlà 1000, 650, 800.Tínhsốđogóc D
Câu3:Tìmsốđo x ở hìnhbênlà


Câu4: Cho tam giácvuôngnhưhìnhbên,
biếtAB = 4cm, BC = 5cm. Độdài MN là




Câu5: Tínhgiátrịcủabiểuthức
Câu6: Tínhnhân3x(2x +1)
Câu 7: Tính giá trị của biểu thức 10x2y3 . (–2xy2), tại x = 1, y = –1
Câu8:Tínhgiátrịcủabiểuthức x2– 2xy + y2tại x = 11, y = 1
Câu9:đathứcthànhnhântử
Câu 10: Phântíchđa thức(a + b)2 – (a – b )2thànhnhântử
Câu 11: Phântíchđathức 5xy + 10x thànhnhântử
Câu 10: Phântíchđathứcsauthànhnhântử x3 + 2x2 + x – xy2 = 0
Câu 13: Tính nhanh giá trị biểu thức 93.107
Câu 14: Áp dụng hằng đẳng thức, tìm x trong đẳng thức sau: x2 – 10x + 25 = 0
Câu 15: Cho biết ABCD làhìnhbìnhhành, độdài AC = 8cm, BD = 10cm. Tínhđộdài IA, IB, IC, ID.


*Trắcnghiệm:Chọnchữcáiđứngtrướccâutrảlờiđúng.
Câu16: Câunàosai ?
A. Hìnhthangcó 2 đườngchéobằngnhaulàhìnhthangcân.
B. Hìnhbìnhhànhcó 2 đườngchéobằngnhau.
C. Hìnhthangcâncó 2 đườngchéobằngnhau.
D. Tứgiáccótổngsốđobốngócbằng 3600.
Câu17: Mộttứgiáclàhìnhthangnếu :
A. tứgiáccómộtgócvuông.
B. tứgiáccó 2 cạnhkềbằngnhau.
C. tứgiáccóhaiđườngchéobằngnhau.
D. tứgiáccóhaicạnhdối song song.
Câu18: Tam giácđềucómấytrụcđốixứng?
A. batrục B. haitrục C. mộttrục D. vôsốtrục
Câu19: Hìnhbìnhhànhlà
A. tứgiáccóhaicạnhbằngnhau B. tứgiáccóhaicạnh song song
C. tứgiáccóhaiđườngchéobằngnhau D. tứgiáccócácgócđốibằngnhau
Câu20: Trongcáchìnhsau, hìnhnàocótâmđốixứng?
A. Hìnhthang B. Hìnhthangcân C. Hìnhbìnhhành D. Tam giácđều
Câu21: Hằng đẳng thức A3 – B3 bằng:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 22: Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử?
A.
𝑥−2
2
2−3𝑥
2
B.
𝑥+1
2−3
x
2−1

C.
𝑥−1
3−2𝑥
D.
3+2x
1
2
x+1






Câu 23: Nhân đơn thức A với đa thức (B + C), ta được
A. A.B + C B. A.B + A.C C. A + B.C D. A + A.C
Câu 24: Tính giá trị biểu thức 0,001.(985 + 15) là
A. 1000 B. 100 C. 10 D. 1
Câu 25: Kết quả 3.(x – 2) được phân tích từ đa thức
A. 3x – 2 B. 3x – 6 C. 3x – 9 D. 3x + 6
Câu 26: Đơn thức nào điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng x2 + 2x + 1 = (x + ...)2
A. x B. 1 C. y D. 2
Câu 27: Phân tích đa thức x2 – xy + x – y thành nhân tử là
A. (x – y)(x + 1) B. x(x – y) C. xy(x + 1) D. (x + y)(x – 1)
Câu 28: Để tính giá trị biểu thức 20212– 212 theo phương pháp dùng hằng đẳng thức thì áp dụng hằng đẳng thức nào sau đây?
A. (A – B)2= A2 – 2AB + B2 B. (A + B)2 = A2+ 2AB + B2
C.A2 – B2 = (A + B)(A – B) D. A3– B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
Câu 29: Phân tích đa thức x2y3z + 3xyz thành nhân tử thì cần dùng phương pháp
A. Đặt nhân tử chung B. Dùng hằng đẳng thức
C. Nhóm hạng tử D. Khác






Câu30: Đathức 5x2 – 20x = 5x.(x – …). Chỗtrốngcầnđiềnđơnthứcthíchhợplà
A. 4 B. 5 C. 10 D. 15
 
Gửi ý kiến