Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ YẾN
Ngày gửi: 21h:00' 16-09-2018
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 1230
Số lượt thích: 1 người (Đoàn Hạnh Hoa)
ĐỀ 1:
Bài 1 (3điểm): Tính:
a. 5x .(2x2 – 3x + 1) b. (2x + 3).(x2 – 2x + 5)
c. 2x(x +1) + ( 3x + 5)(x - 3) d( x + 2)2
Bài 2 (2điểm): a. Rút gọn biểu thức : (2x – 1)2 + (4x – 1)(x + 3) – 2(x – 1)(x + 1)
Làm tính chia : (2x3 – 5x2 + 4x – 25) : (x + 2)
Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2x2 - 2y2 b. x2 – 4x+ 4 c. x2 – 2x – 4y2 + 1 d. x+ 3x - 4
Bài 4 (2,5điểm): Tìm x biết:
a) (2x + 1)(4x2 - 2x +1) – 8x(x2+2) = 17 b, x2 – 2x + 5(x – 2) = 0
Bài 5 (0,5 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = x2 + 2x + 6

ĐỀ 2:
Bài 1 (3điểm): Tính:
a. (-5x) .(2x2 + 3x - 1) b. (3x - 5).(2x2 – x + 3)
c. 2x ( x – 3) + (x – 5) 3x +7) d. ( x +3)3
Bài 2 (2,5điểm): a. Rút gọn biểu thức : ( x - 1)(x + 1) - (x - 4)2 – x(x+7).
b. Làm tính chia : (3x3 + x2 - 5x –5) : (x - 2)
Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a. 3xy – 6x b. x2 – 4 c. x- 2xy + y- 16 d. 2x2 - 5x -7
Bài 4 (2điểm): Tìm x biết
x(3x + 1) + (x – 2)2 = 4(x +2)(x – 2) b. ( x – 1 )(x + 2) – x – 2 = 0
Bài 5 (0,5điểm): Chứng tỏ rằng biểu thức A = x + 6 x + 11 > 0 với mọi x( R

ĐỀ 3:
Bài 1 (3điểm): Tính:
2xy ( x2 -2xy +4 ) b. (x + 3)(x2 - 3x + 2)
c. 3x(x -5) + (x + 4) 2x – 1) d. ( x + 3)2
Bài 2 (2,5điểm): a. Rút gọn biểu thức: (x - 3)( x+ 3) - 2x(x - 7) + x2 - 14x+19
b. Thực hiện phép chia sau: (2x3 - 3x2 - x + 12) : (x - 3)
Bài 3 (2điểm): ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a. 2x2 - 2 b. x2 + 4x + 4 c. x2 - 2xy + y2 - 9 d. 3x2 - 7x + 4
Bài 4 (2,5điểm): Tìm x biết:
a) x(x - 2) – 3x + 6 = 0 b. x( 2x -1) – ( x + 5) ( 2x - 3) = 6
Bài 5 (0,5điểm): Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn âm với mọi giá trị của x:
M = - x2 + 12x - 100

ĐỀ 4:
Bài 1 (3điểm): Tính:
a. 4x(3x2 - 5x + 1). b. (x + 3)(2x2 – x + 5)
c. (-2x)( 3x + 1) + (x – 2)(2x +1) d. ( 2x + 1)2
Bài 2 (2,5điểm): a. Rút gọn biểu thức : (3x - 1)2 + (2x + 1)2 + 2(3x - 1)(2x + 1)
b. Làm tính chia : (x3 – x2 – 7x + 3) :( x – 3 )
Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2 – 4x b. x2 + 10x + 25 c. x2 - y2 + 2y – 1 d. x2 - 11x + 18
Bài 4 (2điểm): Tìm x biết
(x+3)2 + x(x – 2) = 2x2 b. 5x(x - 3
No_avatar

Bài 1 (3điểm): Tính:

a.  6x(3x2 - 5x + 2).                                                             b. (2x – 3)(x2  – 2x + 6) 

c. (-3x)(x – 3) + ( 3x + 2)(x – 1)                           d. ( x + 2)2                                        

Bài 2 (2,5điểm):   a. Rút gọn biểu thức : A = (2x + 1)2 - 2(2x - 1)(2x + 1) + (2x - 1)2

b. Làm tính chia : (2x3 - x2 - 3x + 12) : (x + 2)

Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

 a.2x2 – 2xy             b. x2 – 16             c. 3x+ 3xy – x – y              d.  x2 - 5x+6

Bài 4 (2điểm): Tìm x biết

a, (x + 1)2 + 2x(x – 2) = 3(x + 4)(x +1)                b, 4x2 - 1 + x( 2x – 1) = 0       

Bài 5 (0,5điểm): Chứng minh rằng  biểu thức sau luôn dương với mọi giá trị của x:

                                     M = x2 + 12x + 50

 

ĐỀ 6:

Bài 1 (3điểm): Tính:

a.  (-3x) (2x2 - 5x + 1).                                     b. (2x – 3)(x2  + x - 5) 

c. 2x (3x - 1) + (x + 3) (2x -5)           d. ( x + 1)2                                        

Bài 2 (2,5 điểm): a. Rút gọn biểu thức : 2(3x – 5) + ( x – 3 )(x + 3) – ( x - 1)2

b. Làm tính chia : (2x3 + x2 + x – 1) : ( x – 1)

Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

        a.2x –  6y             b. x2 – 25             c.  x2  + y2 - 2xy – 4           d. x2 + 9x + 20

Bài 4 (2điểm): Tìm x biết

a.      x2 – 3x + 2(x – 3) = 0                           b.  2x(x + 1) - ( 2x + 1)(x – 3) = 6

Bài 5 (0,5điểm): Chứng minh biểu thức  với mọix

 

ĐỀ 7:

Bài 1 (3điểm): Tính:

a.  (-4x) (x2 + 5x - 3).                                        b. (2x + 3)(x2  + 4x - 5) 

c. 5x(x -3) + (2x - 1)(x + 2)               d. ( 3x - 1)2                             

Bài 2 (2,5điểm):   a. Thực hiện phép chia sau: (2x3 - 4x2 + 3x + 12) : (x + 2)

b. Rút gọn biểu thức: (3x + 1)2 – (3x - 4)(2x + 5) + 2x(x – 3)

Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

        a. x2 – 9              b.  2x3 – 4x2 + 2x           c.  xy + y2 - x - y           d. x2 - 7x - 30

Bài 4 (2điểm): Tìm x biết

a.      x(x + 3) – 2x - 6 = 0               b.  (x – 1)(x + 1) + x(x – 9) = 2x2  - 4

Bài 5 (0,5điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x2  + 4x  + 2014

 

ĐỀ 8:

Bài 1 (3điểm): Tính:

a.  (-5x) (-2x2 + x - 3).                                      b. (3x + 1)(2x2  - 4x - 5) 

c. 2x(x - 3) + ( x - 2)(2x +5)              d. ( x + 5)2                                        

Bài 2 (2điểm):      a. Thực hiện phép chia sau:  (x3 - 3x2 - 5x + 12) : (x + 3)

b. Rút gọn biểu thức: (x - 3)2 – (2x – 7)(2x + 3) + ( x – 1)(x + 1)

Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

         a. x2 – 16             b.  2x3 + 4x2 + 2x           c.  25 –  x+ 4xy – 4y        d. x2 - 11x + 2

Bài 4 (2,5điểm): Tìm x biết

a.      x(x - 3) – 3x + 9 = 0                          b.  x(x + 2) - (x – 3) (x+3) =  5

Bài 5 (0,5điểm):Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  M = x2 - 2x + 2014

 
Gửi ý kiến