Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐẠI SÔ VÀ HÌNH HỌC 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 15h:46' 04-06-2024
Dung lượng: 381.0 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 15h:46' 04-06-2024
Dung lượng: 381.0 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LÊ NGỌC HÂN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 10
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 PHÚT
(không kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề thi có ___ trang)
Số báo
danh: .............
Họ và tên: ............................................................................
Câu 1. Tập xác định của hàm số
A.
.
A.
là
B.
Câu 2. Cho hàm số
.
C.
B.
.
C.
Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
.
.
.
B.
và
.
. Đường thẳng
.
B.
.
và
song song với nhau.
C.
và
trùng nhau.
D.
và
vuông góc với nhau.
để 2 đường thẳng
và bán kính
.
cắt trục
.
B.
C.
.
.
Mã đề 000
.
.
.
D.
.
là
C.
.
D.
và điểm
C.
Câu 11. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
A.
lần lượt tại hai
vuông góc với nhau.
của đường tròn
B.
.
.
D.
và
Câu 10. Cho đường tròn có phương trình
tuyến của tại điểm
là
A.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
B.
.
và có vectơ pháp tuyến
.
và
.
.
D.
.
C.
cắt nhau và không vuông góc với nhau.
A.
đi qua điểm
, cho đường thẳng
và
Câu 9. Tọa độ tâm
.
C.
A.
A.
.
có phương trình là
Câu 7. Cho đường thẳng
Câu 8. Xác định
D.
. D.
C.
Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
A.
.
là
B.
.
.
C.
Câu 5. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
điểm
D.
là
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
.
A.
Mã đề 000
.
. Phương trình tiếp
.
D.
.
là
B.
.
Trang 1
C.
.
D.
.
Câu 12. Có 8 quả ổi và 6 quả xoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quả trong các quả ấy?
A. 48 .
B. 24 .
C. 14 .
D. 18 .
Câu 13. Từ các chữ số 1;2;3;4;5, hỏi có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?
A. 25 .
B. 20 .
C. 10 .
D. 9 .
Câu 14. Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách gồm toán, lý, hóa, sinh, địa lên một kệ sách dài?
A. 120 .
B. 60 .
C. 48 .
D. 24 .
Câu 15. Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch, 1
thư kí là
A. 13800 .
B. 6900 .
C. 7200 .
D. 6840 .
Câu 16. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
A.
.
B.
.
C.
Câu 17. Đa thức
.
D.
.
là khai triển của nhị thức nào?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 18. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp bốn lần. Gọi
là như nhau". Xác định biến cố .
D.
.
là biến cố "Kết quả bốn lần gieo
A.
B.
. C.
.
D.
Câu 19. Lấy ngẫu nhiên hai tấm thẻ trong một hộp chứa 9 tấm thẻ đánh số từ 1 đến. Tính xác suất để tổng
của các số trên hai thẻ lấy ra là số chẵn.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20. Một hộp đựng 7 chiếc bút bi đen và 8 chiếc bút bi xanh. Lấy đồng thời và ngẫu nhiên hai chiếc
bút. Tính xác suất để hai chiếc bút lấy được cùng màu?
A.
.
B.
Câu 21. Tập xác định
.
A.
.
C.
của hàm số
là
.
B.
.
Câu 22. Cho hàm số
.
C. Hàm số nghịch biến trên
.
B.
và
.
Mã đề 000
.
D.
.
vô
C.
D.
là
C. 1 .
D. 0 .
. Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng
B.
B.
.
để bất phương trình
.
Câu 26. Phương trình đường thẳng
A.
.
D. Hàm số đồng biến trên
Câu 24. Số nghiệm của phương trình
A. Vô số.
B. 2 .
A.
C.
.
B. Hàm số nghịch biến trên
.
Câu 23. Tất cả các giá trị của tham số
nghiệm là:
Câu 25. Cho
nào dưới đây?
D.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên
A.
.
.
qua
C.
.
.
là đường thẳng
D.
.
và chắn trên hai trục toạ độ những đoạn bằng nhau là
.
C.
.
D.
.
Trang 2
Câu 27. Trong mặt phẳng
là.
, đường tròn đi qua ba điểm
có phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Cho Đường tròn đi qua 3 điểm
A. 2 .
có bán kính
B. 1
C.
Câu 29. Cho parabol có phương trình:
.
bằng
D.
. Phương trình đường chuẩn của parabol là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Một người có 7 đôi tất trong đó có 3 đôi tất trắng và 5 đôi giày trong đó có 2 đôi giày đen. Người
này không thích đi tất trắng cùng với giày đen. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn tất và giày thỏa mãn
điều kiện trên?
A. 29 .
B. 36 .
C. 18 .
D. 35 .
Câu 31. Từ một lớp gồm 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham
gia đội Thanh niên xung kích, trong đó có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ.
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Cho
. Giả sử và là hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng cho
điểm phân biệt màu đỏ, trên đường thẳng cho điểm phân biệt màu xanh. Số tam giác có 2 đỉnh màu
đỏ và một đỉnh màu xanh thuộc tập hợp các điểm đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Một em bé có bộ 7 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 2 thẻ chữ T giống nhau,
một thẻ chữ , một thẻ chữ , một thẻ chữ , một thẻ chữ và một thẻ chữ . Em bé xếp theo hàng
ngang ngẫu nhiên 7 thẻ đó. Xác suất em bé xếp được dãy theo thứ tự THPTCLS là
A. .
B.
C.
.
D.
.
Câu 34. Một lớp có 20 nam sinh và 23 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 5 học sinh đi test Covid. Tính
xác suất
để 5 học
được chọn có cả nam và nữ.
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 35. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 30 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số
có tổng là một số chẵn bằng
A.
.
Câu 36. Cho hàm số
B.
.
C.
.
D.
.
có đồ thị là parabol trong hình sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 37. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Mã đề 000
C.
.
D.
.
Trang 3
A.
.
B.
.
C.
Câu 38. Cho tam thức
khi:
A.
B.
.
Câu 39. Phương trình
C.
B.
.
.
B.
.
.
.
B.
Câu 43. Trong mặt phẳng
A.
D.
.
D.
.
D.
.
và song song trục
C.
.
và
.
là
..
đường thẳng đi qua
B.
và
khi và chi
và có
C.
Câu 42. Tính góc giữa hai đường thẳng
đường thẳng
.
đi qua
.
Câu 41. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
với
C.
Câu 40. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
có tập nghiệm là
.
A.
D.
. Ta có
.
A.
.
C.
D.
.
.
.
, cho hai đường thẳng
D.
và
Góc giữa hai
bằng
.
B.
.
Câu 44. Phương trình đường tròn có tâm
A.
.
C.
.
và bán kính
B.
.
D.
.
là
C.
.
D.
.
Câu 45. Trong hệ trục tọa độ
của
tai điểm
, cho đường tròn
. Phương trình tiếp tuyến
là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 46. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47. Lớp
có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh để
tham gia vào đội thanh niên tình nguyện của trường biết rằng tất cả các bạn trong lớp đều có khả năng
tham gia.
A. 40 .
B. 25 .
C. 15 .
D. 10 .
Câu 48. Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà cả hai chữ số đều là lẻ
A. 50 .
B. 25
C. 20 .
D. 10 .
Câu 49. Số cách xếp 3 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghê hàng ngang có 7 chỗ ngồi là
A.
.
B. .
C.
!.
D. 4 !
Câu 50. Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây,
lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc C. Số cách chọn là
A.
B. 30 .
C.
.
D.
------ HẾT -----Mã đề 000
Trang 4
TRƯỜNG THPT LÊ NGỌC HÂN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 10
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 PHÚT
(không kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề thi có ___ trang)
Số báo
danh: .............
Họ và tên: ............................................................................
Câu 1. Tập xác định của hàm số
A.
.
A.
là
B.
Câu 2. Cho hàm số
.
C.
B.
.
C.
Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
.
.
.
B.
và
.
. Đường thẳng
.
B.
.
và
song song với nhau.
C.
và
trùng nhau.
D.
và
vuông góc với nhau.
để 2 đường thẳng
và bán kính
.
cắt trục
.
B.
C.
.
.
Mã đề 000
.
.
.
D.
.
là
C.
.
D.
và điểm
C.
Câu 11. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
A.
lần lượt tại hai
vuông góc với nhau.
của đường tròn
B.
.
.
D.
và
Câu 10. Cho đường tròn có phương trình
tuyến của tại điểm
là
A.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
B.
.
và có vectơ pháp tuyến
.
và
.
.
D.
.
C.
cắt nhau và không vuông góc với nhau.
A.
đi qua điểm
, cho đường thẳng
và
Câu 9. Tọa độ tâm
.
C.
A.
A.
.
có phương trình là
Câu 7. Cho đường thẳng
Câu 8. Xác định
D.
. D.
C.
Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
A.
.
là
B.
.
.
C.
Câu 5. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
điểm
D.
là
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
.
A.
Mã đề 000
.
. Phương trình tiếp
.
D.
.
là
B.
.
Trang 1
C.
.
D.
.
Câu 12. Có 8 quả ổi và 6 quả xoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quả trong các quả ấy?
A. 48 .
B. 24 .
C. 14 .
D. 18 .
Câu 13. Từ các chữ số 1;2;3;4;5, hỏi có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?
A. 25 .
B. 20 .
C. 10 .
D. 9 .
Câu 14. Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách gồm toán, lý, hóa, sinh, địa lên một kệ sách dài?
A. 120 .
B. 60 .
C. 48 .
D. 24 .
Câu 15. Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch, 1
thư kí là
A. 13800 .
B. 6900 .
C. 7200 .
D. 6840 .
Câu 16. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
A.
.
B.
.
C.
Câu 17. Đa thức
.
D.
.
là khai triển của nhị thức nào?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 18. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp bốn lần. Gọi
là như nhau". Xác định biến cố .
D.
.
là biến cố "Kết quả bốn lần gieo
A.
B.
. C.
.
D.
Câu 19. Lấy ngẫu nhiên hai tấm thẻ trong một hộp chứa 9 tấm thẻ đánh số từ 1 đến. Tính xác suất để tổng
của các số trên hai thẻ lấy ra là số chẵn.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20. Một hộp đựng 7 chiếc bút bi đen và 8 chiếc bút bi xanh. Lấy đồng thời và ngẫu nhiên hai chiếc
bút. Tính xác suất để hai chiếc bút lấy được cùng màu?
A.
.
B.
Câu 21. Tập xác định
.
A.
.
C.
của hàm số
là
.
B.
.
Câu 22. Cho hàm số
.
C. Hàm số nghịch biến trên
.
B.
và
.
Mã đề 000
.
D.
.
vô
C.
D.
là
C. 1 .
D. 0 .
. Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng
B.
B.
.
để bất phương trình
.
Câu 26. Phương trình đường thẳng
A.
.
D. Hàm số đồng biến trên
Câu 24. Số nghiệm của phương trình
A. Vô số.
B. 2 .
A.
C.
.
B. Hàm số nghịch biến trên
.
Câu 23. Tất cả các giá trị của tham số
nghiệm là:
Câu 25. Cho
nào dưới đây?
D.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên
A.
.
.
qua
C.
.
.
là đường thẳng
D.
.
và chắn trên hai trục toạ độ những đoạn bằng nhau là
.
C.
.
D.
.
Trang 2
Câu 27. Trong mặt phẳng
là.
, đường tròn đi qua ba điểm
có phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Cho Đường tròn đi qua 3 điểm
A. 2 .
có bán kính
B. 1
C.
Câu 29. Cho parabol có phương trình:
.
bằng
D.
. Phương trình đường chuẩn của parabol là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Một người có 7 đôi tất trong đó có 3 đôi tất trắng và 5 đôi giày trong đó có 2 đôi giày đen. Người
này không thích đi tất trắng cùng với giày đen. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn tất và giày thỏa mãn
điều kiện trên?
A. 29 .
B. 36 .
C. 18 .
D. 35 .
Câu 31. Từ một lớp gồm 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham
gia đội Thanh niên xung kích, trong đó có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ.
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Cho
. Giả sử và là hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng cho
điểm phân biệt màu đỏ, trên đường thẳng cho điểm phân biệt màu xanh. Số tam giác có 2 đỉnh màu
đỏ và một đỉnh màu xanh thuộc tập hợp các điểm đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Một em bé có bộ 7 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 2 thẻ chữ T giống nhau,
một thẻ chữ , một thẻ chữ , một thẻ chữ , một thẻ chữ và một thẻ chữ . Em bé xếp theo hàng
ngang ngẫu nhiên 7 thẻ đó. Xác suất em bé xếp được dãy theo thứ tự THPTCLS là
A. .
B.
C.
.
D.
.
Câu 34. Một lớp có 20 nam sinh và 23 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 5 học sinh đi test Covid. Tính
xác suất
để 5 học
được chọn có cả nam và nữ.
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 35. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 30 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số
có tổng là một số chẵn bằng
A.
.
Câu 36. Cho hàm số
B.
.
C.
.
D.
.
có đồ thị là parabol trong hình sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 37. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Mã đề 000
C.
.
D.
.
Trang 3
A.
.
B.
.
C.
Câu 38. Cho tam thức
khi:
A.
B.
.
Câu 39. Phương trình
C.
B.
.
.
B.
.
.
.
B.
Câu 43. Trong mặt phẳng
A.
D.
.
D.
.
D.
.
và song song trục
C.
.
và
.
là
..
đường thẳng đi qua
B.
và
khi và chi
và có
C.
Câu 42. Tính góc giữa hai đường thẳng
đường thẳng
.
đi qua
.
Câu 41. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
với
C.
Câu 40. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
có tập nghiệm là
.
A.
D.
. Ta có
.
A.
.
C.
D.
.
.
.
, cho hai đường thẳng
D.
và
Góc giữa hai
bằng
.
B.
.
Câu 44. Phương trình đường tròn có tâm
A.
.
C.
.
và bán kính
B.
.
D.
.
là
C.
.
D.
.
Câu 45. Trong hệ trục tọa độ
của
tai điểm
, cho đường tròn
. Phương trình tiếp tuyến
là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 46. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47. Lớp
có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh để
tham gia vào đội thanh niên tình nguyện của trường biết rằng tất cả các bạn trong lớp đều có khả năng
tham gia.
A. 40 .
B. 25 .
C. 15 .
D. 10 .
Câu 48. Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà cả hai chữ số đều là lẻ
A. 50 .
B. 25
C. 20 .
D. 10 .
Câu 49. Số cách xếp 3 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghê hàng ngang có 7 chỗ ngồi là
A.
.
B. .
C.
!.
D. 4 !
Câu 50. Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây,
lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc C. Số cách chọn là
A.
B. 30 .
C.
.
D.
------ HẾT -----Mã đề 000
Trang 4
 









Các ý kiến mới nhất