Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

dạng HNO3 hot

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê văn hưởng
Ngày gửi: 23h:59' 07-10-2017
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 1
SỐ TIẾT :
NGÀY THỰC HIỆN : TỪ…………………ĐẾN………….
CHƯƠNG II: NITƠ – PHOTPHO
A. KIẾN THỨC
Hệ thống lại kiến thức về tính chất vật lý, tính chất hóa học của Nito, Photpho và các hợp chất của chúng.
I.NITƠ
1. Đơn chất nitơ
( Cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p3, nguyên tử có 3 electron độc thân. Các số oxi hoá : -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
( Phân tử N2 chứa liên kết ba bền vững (N ( N) nên nitơ khá trơ ở điều kiện thường.
( Tính chất hóa học
a) Tính oxi hóa b) Tính khử N2 + O2 ( 2NO (t0 =30000C)
N2 + 3Mg ( Mg3N2 c) Điều chế trong ptn: NH4NO2 (t0) → N2 + H2O
N2 + 3H2 = 2NH3

2. Hợp chất của nitơ
a) Amoniac là chất khí tan rất nhiều trong nước.
( Tính bazơ yếu :
Phản ứng với nước : NH3 + H2O ⇄  + OH-
Phản ứng với axit : NH3 + HCl ( 
Phản ứng với dd muối : AlCl3 + 3NH3 + 3H2O ( Al(OH)3 ( + 3NH4Cl chú ý: Al(OH)3 không tan trong dung dịch NH3 nhưng Cu(OH)2 và Zn(OH)2 thì tan vì tạo phức tan với dung dịch NH3.
( Tính khử :
 + 3/2O2   + 3H2O
4NH3+ 5O2  4NO + 6H2O
 + 3CuO   + 3Cu + 3H2O
* Điều chế: Dung dịch Kiềm tác dụng với dd muối amoni : Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2NH3 + 2H2O (phòng tn)
Trong CN: N2 + 3H2 ↔ 2NH3 ∆H<0 chú ý tới các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
b) Muối amoni
( Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh.
( Tác dụng với kiềm tạo ra khí amoniac.
( Dễ bị nhiệt phân huỷ.
+ Muối amoni của những axit không có tính oxi hóa nhiệt phân tạo NH3+ axit tương ứng
+ Muối amoni của những axit có tính oxi hóa (như axit HNO2, HNO3) nhiệt phân tạo N2, N2O + H2O
Vd: NH4NO2  N2 +2H2O NH4NO3  N2O + 2H2O
c) Axit nitric
( Là axit mạnh.
( Là chất oxi hoá mạnh.
( HNO3 oxi hoá được hầu hết các kim loại(trừ Au, Pt),. Sản phẩm của phản ứng có thể là NO,NO2, N2O,N2, NH4NO3 tuỳ thuộc nồng độ của axit, nhiệt độ và tính khử mạnh hay yếu của kim loại.
HNO3 khi tác dụng với kim loại (trừ Au và Pt) thì tạo ra muối với kim loại mang hóa trị cao nhất
HNO3 đặc nóng khi tác dụng với phi kim thì phi kim bị oxi hóa về số oxi cao nhất
HNO3 + S ( H2SO4 + NO2 + H2O
( Axit HNO3 đặc, nóng: oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim và các hợp chất có tính khử, sản phẩm khí thường là NO2 màu nâu.
HNO3 đặc, nguội thụ động hoá với Fe,Al, Cr nên người ta có thể dụng các lọ, thùng bằng Fe, Cr hay Al để đựng dd HNO3 đặc nguội
( Axit HNO3 loãng: Oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), sản phẩm khí là NO, N2O hoặc NH4NO3. Khi axit càng loãng, chất khử càng mạnh thì N+5 (trong HNO3) bị khử về số oxi hoá càng thấp.
Hỗn hợp dung dịch đậm đặc của HNO3 và HCl có tỷ lệ mol 1HNO3 + 3HCl gọi là nước cường thủy, hoà tan được cả Au và
Pt.
* Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm : NaNO3 + H2SO4 đặc nóng → HNO3 + NaHSO4
Trong CN : HNO3 được đc qua 3 công đoạn :4 NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O ( nhiệt độ cao, xt)
2NO + O2 → 2NO2
4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
d) Muối nitrat
( Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh.
( Dễ bị nhiệt phân huỷ.
( Nhận biết ion  bằng phản ứng với Cu kim loại và H2SO4
(Trong môi trường axit ion  thể hiện tính oxh
( Muối nitrat rắn dễ bị nhiệt phân cho oxi thoát ra
+ Muối nitrat của các kim loại hoạt động mạnh khi nhiệt phân tạo ra muối nitrit + O2
Vd: 2NaNO3 ( 2NaNO2 + O2 hay 2KNO3 ( 2KNO2 + O2
+ Muối nitrat của kim loại từ Mg đến Cu, khi nhiệt phân tạo oxit kim loại + O2 + NO2
+ Muối nitrat của kim loại kém hoạt động (đứng sau Cu), khi nhiệt phân tạo kim loại tương
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓