Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Danh pháp các hợp chất hữu cơ Hóa PT

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VNdoc
Người gửi: Hà Phước Kiệt
Ngày gửi: 16h:17' 18-07-2017
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Danh pháp hợp chất hữu cơ
1. Tên thông thường: đặt theo nguồn gốc tìm ra chúng, hoặc có phần đuôi để chỉ rõ loại hợp chất.
2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
a) Tên gốc – chức: gồm Tên phần gốc_Tên phần định chức.
VD: C2H5 – Cl: Etyl clorua; C2H5 – O – CH3: Etyl metyl ete
Iso và neo viết liền, sec- và tert- có dấu gạch nối “-”
b) Tên thay thế: Tên thay thế được viết liền, không viết cách như tên gốc chức, phân làm ba phần như sau: Tên phần thế (có thể không có) + Tên mạch cacbon chính+(bắt buộc phải có) + Tên phần định chức (bắt buộc phải có)
VD: H3C – CH3: et+an (etan); C2H5 – Cl: clo+et+an (cloetan);
CH3 – CH=CH – CH3: but-2-en; CH3 – CH(OH) – CH = CH2: but-3-en-2-ol
Chú ý: Thứ tự ưu tiên trong mạch như sau:
-COOH>-CHO>-OH>-NH2>-C=C>-C≡CH>nhóm thế
VD: OHC-CHO: etanđial; HC≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO: 3-vinylhept-2-en-6-inal
OHC-C≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO: 3-vinyloct-2-en-6-inđial
3. Tên số đếm và tên mạch cacbon chính:
SỐ ĐẾM
MẠCH CACBON CHÍNH

1
Mono
Met

2
Đi
Et

3
Tri
Prop

4
Tetra
But

5
Penta
Pent

6
Hexa
Hex

7
Hepta
Hept

8
Octa
Oct

9
Nona
Non

10
Đeca
Đec

4. Tên một số gốc (nhóm) hiđrocacbon thường gặp
a) Gốc (nhóm) no ankyl: (từ ankan bớt đi 1H ta được nhóm ankyl)
CH3-: metyl; CH3-CH2-: etyl; CH3-CH2-CH2-: propyl; CH3-CH(CH3)-: isopropyl; CH3[CH2]2CH2-: butyl; CH3-CH(CH3)-CH2-: isobutyl; CH3-CH2-CH(CH3)-: sec-butyl
(CH3)3C-: tert-butyl; CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-: isoamyl
b) Gốc (nhóm) không no: CH2=CH-: vinyl; CH2=CH-CH2-: anlyl
c) Gốc (nhóm) thơm: C6H5-: phenyl; C6H5-CH2-: benzyl
d) Gốc (nhóm) anđehit-xeton: -CHO: fomyl; -CH2-CHO: fomyl metyl;
CH3-CO-: axetyl; C6H5CO-: benzoyl
II. Danh pháp các loại hợp chất hữu cơ
1. ANKAN: CnH2n+2
a) Ankan không phân nhánh
ANKAN: CnH2n+2
GỐC ANKYL: -CnH2n+1

Công thức
Tên (Theo IUPAC)
Công thức
Tên

CH4
Metan
CH3-
Metyl

CH3CH3
Etan
CH3CH2-
Etyl

CH3CH2CH3
Propan
CH3CH2CH2-
Propyl

CH3[CH2]2CH3
Butan
CH3[CH2]2CH2-
Butyl

CH3[CH2]3CH3
Pentan
CH3[CH2]3CH2-
Pentyl

CH3[CH2]4CH3
Hexan
CH3[CH2]4CH2-
Hexyl

CH3[CH2]5CH3
Heptan
CH3[CH2]5CH2-
Heptyl

CH3[CH2]6CH3
Octan
CH3[CH2]6CH2-
Octyl

CH3[CH2]7CH3
Nonan
CH3[CH2]7CH2-
Nonyl

CH3[CH2]8CH3
Đecan
CH3[CH2]8CH2-
Đecyl

b) Ankan phân nhánh: Số chỉ vị trí-Tên nhánh+Tên mạch chính+an
* Mạch chính là mạch dài nhất, có nhiều nhánh nhất. Đánh số các nguyên tử cacbon thuộc mạch chính bắt đầu từ phía phân nhánh sớm hơn.
* Gọi tên mạch nhánh (tên nhóm ankyl) theo thứ tự vần chữ cái. Số chỉ vị trí nhánh nào đặt ngay trước gạch nối với tên nhánh đó.
a: 5 4 3 2 1
CH3 – CH2 –CH – CH – CH3
b: 5’ 4’ 3’ | |
2’CH2 CH3
|
1’CH3
3-etyl-2-metylpentan
Chọn mạch chính:
Mạch (a): 5C, 2 nhánh } Đúng
Mạch (b): 5C, 1 nhánh } Sai
Đánh số mạch
 
Gửi ý kiến