Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Danh từ

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Khánh Ly
Ngày gửi: 15h:15' 05-02-2018
Dung lượng: 18.0 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Huyền)
LESSON 3 :BÀI TẬP LUYỆN TẬP VỀ DANH TỪ (Exercises on nouns) Exercise 1: Viết dạng số nhiều của các danh từ sau để điền vào chỗ trống:
1. These (person) ___________ are protesting against the president.
2. The (woman) ___________ over there want to meet the manager.
3. My (child) ___________hate eating pasta.
4. I am ill. My (foot) ___________ hurt.
5. Muslims kill (sheep) ___________ in a religious celebration.
6. I brush my (tooth) ___________ three times a day.
7. The (student ) ___________ are doing the exercise right now.
8. The (fish) ___________ I bought are in the fridge.
9. They are sending some (man) ___________ to fix the roof.
10. Most (housewife) ___________ work more than ten hours a day at home.
11. Where did you put the (knife) ___________?
12. (Goose) ___________ like water.
13. (Piano) ___________ are expensive
14. Some (policeman) ___________ came to arrest him.
15. - Where is my (luggage) ___________? - In the car! Exercise 2: Chuyển các danh từ sau sang số nhiều 1. a table -> tables
2. an egg ->…………………………
3. a car ->…………………………
4. an orange ->…………………………
5. a house ->…………………………
6. a student -> …………………………
7. a class ->…………………………
8. a box ->…………………………
9. a watch ->…………………………
10. a dish ->…………………………
11. a quiz ->…………………………
12. a tomato ->…………………………
13. a leaf ->…………………………
14. a wife ->…………………………
15. a country ->…………………………
16. a key ->…………………………
17. a policeman ->…………………………
18. a bamboo ->…………………………
19. an ox -> …………………………
20. a child ->…………………………
21. a tooth ->…………………………
22. a goose ->………………………… Exercise 3: Phân chia các danh từ sau thành hai loại danh từ đếm được và danh từ không đếm được để điền vào Person, smoke, water, sugar, car , tomato, dog, tea, apple, class, beer, soup, doctor, butter, cheese, house, housework, pen, cup, bread, happiness, bus, map, help, information, book,
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được





Exercise 4: Sử dụng sở hữu cách để viết lại các câu sau:
1. This is the notebook of Mary. ->..............................................................
2. The tool of the mason is heavy.-> ..............................................................
3. She prepared the outfit of her children.-> .....................................................
4. The coat of the boy was torn. ->.................................................................
5. Mr. Van is the friend of Mr. Nam. -> .............................................................
6. The windows of the house are green. -> .........................................................
7. The caps of the boys are on the shelves. -> ........................................................
8. The desks of the pupils are always clean. -> ......................................................
9. He likes to read the poems of John Keats.-> .......................................................
10. The house of my mother-in-law is in the country. -> ...........................................................................................................
Exercise 5. Điền thêm a little và a few vào chỗ trống
1. I have _________ sugar. 2. My sister has ________ ancient coins. 3. There is _________ coffee in my cup. 4. There are _________ books on the table
5. Give me _________ time. 6. He needs _______minutes to finish the test. 7. We’ve got _________ valuable pictures. 8. She only eats _________ meat
Exercise 6. Sửa lỗi trong những câu sau
1.I’ ve got a little apples. ==> ………………………………………………………................... 2. There is a few sugar in my coffee. ==>……………………………………………………..… 3. We have a few expensive picture. ==>…………………………………………………...…… 4. She usually drinks a little milks. ==>…………………………………………………….….... 5. There is a few books on the desk. ==>……………………………………………………..….. 6. There are a little tea in the cup. ==>……………………………………………………….......
Bài tập 7: Chữa những lỗi sai (nếu có) trong các câu sau đây.
1. There are many dirts on the floor.
2. We want more fuels than that. 3. He drank two milks.
4. Ten inks are needed for our class. 5. He sent me many foods.
6. Many golds are found there. 7. He gave me a great deal of troubles. 8. cows eat grasses. 9. The rain has left many waters. 10. I didn’t have many luggages
Exercise 8. Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp
1. I used to ( get) …………………up late.
2. Lan sometimes (play)……………badminton with her friends.
3. Could you (close) ……………….the door for me, please?
4. She can (cook) …………….…….well
No_avatarf

đăng nhiều bài nữa đi tác giả

bài  đăng thật sự rất hay

 
Gửi ý kiến