Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đáp án đề HSG tỉnh Đăklăk_2011

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hoàng Nhân
Ngày gửi: 23h:01' 16-11-2011
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 303
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT
TỈNH ĐẮK LẮK NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN: TIẾNG ANH


LISTENING: 3/20 points
Part 1: (10 x 0.1 = 1)
1. Australian teddy bear 2. two and a half
3. tail 4. blue-grey
5. pouched mamals 6. leaves
7. sharp claws 8. spring
9. pouch 10. mother’s back
Part 2: (10 x 0.1 = 1)
11. B 12. D 13. A 14. A 15. B
16. D 17. A 18. C 19. C 20. A
Part 3: (10 x 0.1 = 1)
21. To find a job.
22. A job involving music, like in a record store.
23. At a computer store.
24. A burger flipper.
25. It was a boring job because he had to make hamburgers all day long.
26. She is a teacher.
27. She is tired of teaching.
28. Twelve years.
29. Because she is an international student.
30. He suggests that they should go out for dinner and he would pay for the meal.
==================================================================
I. PHONETICS: 1/20 points
Part 1: (5 x 0.1 = 0.5)
1. B 2. A 3. C 4. C 5. B
Part 2: (5 x 0.1 = 0.5)
6. D 7. B 8. A 9. A 10. D

II. LEXICO – GRAMMAR: 6/20 points
Part 1: (20 x 0.05 = 1)
11. B 12. B 13. A 14. A 15. D
16. A 17. C 18. D 19. D 20. C
21. A 22. C 23. B 24. D 25. C
26. A 27. D 28. B 29. B 30. A
Part 2: (10 x 0.1 = 1)
31. value → valuable 36. terror → terrified
32. fright → frightened 37. low → lowered
33. long → length 38. repeat → repeatedly
34. world – worldwide 39. embarrass → embarrassment
35. tight → tightened 40. high → heights
Part 3: (10 x 0.1 = 1)
41. acquiring → acquired 46. vocation → vocational
42. explicitness → explicitly 47. like → as
43. few → a few 48. assumption → assume
44. and → to 49. certainly → certain
45. but → to 50. intention → intended
Part 4: (10 x 0.1 = 1)
51. up 52. in 53. out 54. off 55. in
56. on 57. against 58. in 59. out 60. up
Part 5: (10 x 0.1 = 1)
61. get by 62. going through 63. take after 64. slip up 65. turned down
66. put out 67. carry on 68. get down 69. try out 70. look up
Part 6: (10 x 0.1 = 1)
71. a 72. the 73. a 74. the 75. the
76. a 77. an 78. a 79. the 80. Ø

III. READING COMPREHENSION: 4/20 points
Part 1: (10 x 0.1 = 1)
81. B 82. C 83. C 84. A 85. D
86. C 87. D 88. B 89. A 90. D
Part 2: (10 x 0.1 = 1)
91. whether 92. put 93. in 94. union 95. free
96. but 97. enable 98. most 99. make 100. of
Part 3: (10 x 0.2 = 2)
101. A 102. B 103. C 104. D 105. C
106. A 107. C 108. B 109. D 110. B

IV. WRITING: 6/20 points
Part 1: (5 x 0.2 = 1)
111. An increased number of travellers is being stopped by customs officials
 
Gửi ý kiến