Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐÁP ÁN HSG HÓA 11 QUẢNG BÌNH 2017-2018

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:38' 20-04-2018
Dung lượng: 486.5 KB
Số lượt tải: 727
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH



HƯỚNG DẪN CHẤM
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH NĂM HỌC 2017-2018
Khóa ngày 22 – 3 – 2018
Môn: Hóa học
LỚP 11 THPT


Câu I
2,0 điểm

1. (1,0 điểm)
a. 2NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 +H2O
b. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
c. S + Na2SO3  Na2S2O3
d. NaNO2 + NH4Cl  NaCl + N2 + 2H2O
e. 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
f. H3PO3 + 2NaOH (dư) Na2HPO3 + 2H2O
g. 2NaN3 + I2 + H2SO4 (loãng)  Na2SO4 + 2HI + 3N2
h. 2NO + Na2S2O4 + 2NaOH (loãng)  2Na2SO3 + N2O + H2O
Mỗi PTHH 0,125 điểm

2. (1,0 điểm)

a. Cơ chế hình thành sản phẩm A1:
* Khơi mào phản ứng:
Cl2 2
* Phát triển mạch dây chuyền của phản ứng:


* Tắt mạch phản ứng:
 +  ( Cl2


b. Xét khả năng phản ứng tương đối của H ở gốc propyl:
Ta có:
%A1 = rα.2/(2.rα + 2rβ + 3rγ) = 68%
%A2 = 2.rβ/(2.rα + 2rβ + 3rγ) = 22%
%A3 = 3rγ/(2.rα + 2rβ + 3rγ) = 10%
( rα : rβ : rγ = 68/2 : 22/2 : 10/3 = 10,2 : 3,3 : 1.



























0,5









0,25
0,25

Câu II
2,5 điểm

1. (0,75 điểm)
a. CH2=C(CH3)-CH=CH2 2-metylbuta-1,3-đien.
b. CH2=CH-C(CH but-1-en-3-in.
c. CH3CHClCH=CH-CH3 4-clopent-2-en
d. CH3-CHOH-CH=CH-CH3 pent-3-en-2-ol
e.  Bixiclo[4.3.0]nonan
f.  6-metylspiro[2.5]octan


Gọi đúng tên 2 chất = 0,25 điểm

2. (0,75 điểm)





0,25


0,25


0,25

3. (1,0 điểm)


Xác định đúng 2 chất = 0,25 điểm

Câu III
1,75 điểm

1. (0,75 điểm)
BeH2: Be lai hóa sp, phân tử có dạng thẳng.
BCl3: B lai hóa sp2, phân tử có dạng tam giác đều, phẳng.
NF3: N lai hóa sp2, phân tử có dạng hình chóp đáy tam giác đều với N nằm ở đỉnh chóp.
SiF62-: Si lai hóa sp3d2, Ion có dạng bát diện đều.
NO2+: N lai hóa sp, Ion có dạng đường thẳng.
I3-: lai hoá của I là dsp3, trong đó 2 liên kết I−I được ưu tiên nằm dọc theo trục thẳng đứng, Ion có dạng đường thẳng.

Xác định đúng 2 chất = 0,25 điểm

2. (1,0 điểm)
Giả sử có 100g mẫu quặng:

Mẫu quặng chứa:

Khối lượng Cr trong Fe(CrO2)2:

Khối lượng Cr trong mẫu quặng là:

Khối lượng Cr trong Mg(CrO2)2:

Mẫu quặng chứa:

Khối lượng Mg trong Mg(CrO2)2:

Khối lượng Mg trong mẫu quặng là:

Khối lượng Mg trong MgCO3:

Khối lượng MgCO3 trong mẫu quặng là:

Khối lượng CaSiO3 trong mẫu quặng là:









0,25











0,25

















0,25










0,25

Câu IV
1,75 điểm

1. (1,0 điểm)
a.
N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k); = -46 kJ.mol-1
Ban
 
Gửi ý kiến