Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DAY THEM PT MU-LOGARIT(Rat hoan chinh)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: toan hoc
Người gửi: Hồ Ngọc Vinh
Ngày gửi: 00h:18' 10-07-2012
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 7286
Số lượt thích: 5 người (Huyen Tran, Nguyễn Văn Cảnh, Nguyên Minh Phuc, ...)

Chuyên đề :II ( PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARÍT.

I. KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ LUỸ THỪA VÀ HÀM SỐ MŨ
1. Các định nghĩa:

 
 ; 
 ; 
 ; 
 ; (  )


2. Các tính chất :







3. Hàm số mũ: Dạng :  ; ( a > 0 , a1 )
Tập xác định : 
Tập giá trị :  ; (  )
Tính đơn điệu:
* a > 1 :  đồng biến trên 
* 0 < a < 1 :  nghịch biến trên 
Đồ thị hàm số mũ :

( Các em xem lại định nghĩa ĐB và NB ở bài 1)










II. KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT
1. Định nghĩa: Với a > 0 , a 1 và N > 0



Điều kiện có nghĩa:  có nghĩa khi 

2. Các tính chất :

 
 

; N >0 Đặc biệt : 

3. Công thức đổi cơ số (



* Hệ quả:
 và 

4. Hàm số logarít: Dạng  ( a > 0 , a  1 )
Tập xác định : 
Tập giá trị 
Tính đơn điệu:
* a > 1 :  đồng biến trên 
* 0 < a < 1 :  nghịch biến trên 
Đồ thị của hàm số lôgarít:




Đạo hàm
1.; 
2.  ; 
3. ; 
4. ; , (Trong đó U = U(x) có đạo hàm theo x)

MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PT MŨ VÀ PT LOGARIT
I. PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1. Phương pháp: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản: aM = aN M = N và 
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau : 
HD: 

Vậy phương trình có nghiệm: 
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau : 
HD: 

Vậy phương trình có nghiệm: 

Ví dụ 3: Giải phương trình sau : 
HD: 

Vậy phương trình có nghiệm: 
Ví dụ 4: Giải phương trình sau : 
HD: 
Vậy phương trình có nghiệm: 
2. Phương pháp: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số(Dạng 1)
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau : 
HD: 
 (*)
Đặt (các em có thể đặt t = 3x+4 )
Phương trình (*)
Với 
Với 
Vậy phương trình có nghiệm: 
Trên bước đường thành công, không có dấu chân của kẻ lười biếng.

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau : 
HD:  (*)
Đặt 
Phương trình (*)
Với 
Vậy phương trình có nghiệm: 
Ví dụ 3: Giải các phương trình sau : 
HD:  (*)
Đặt 
Pt (*)
Với 
Vậy phương trình có nghiệm: 
Dạng 2: 
* Cách giải : Chia hai vế của pt cho a2x hoặc b2x ; (a2f(x) hoặc b2f(x))
Ví dụ : Giải các phương trình sau:
1) 6.9x - 13.6x + 6.4x = 0; 2). 2.22x - 9.14x + 7.72x = 0; 3.) 25x + 10x = 22x + 1

3. Phương pháp: Lấy logarit hai vế
Ví dụ 1: Giải phương trình sau : 
HD: Lấy logarit hai vế với cơ số 8, ta được





Vậy phương trình có nghiệm: 
Ví dụ 2: Giải phương trình sau : 
HD: Lấy logarit hai vế với cơ số 3, ta được



Vậy phương trình có nghiệm: 
Hỏi một câu chỉ dốt trong chốc lát,dốt không hỏi dốt nát cả đời
4. Phương pháp: Sử dụng tính đơn điệu của hàm số mũ, nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)
 
Gửi ý kiến